Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 08:10:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,244,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,666,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu sáu trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cột |
| 6 | Tiếp địa LR-8 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Vị trí |
| 7 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ kép lệch trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ kép cột đôi dọc tuyến trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh FCO cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Xà FCO đầu tuyến 2 pha trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ và sử dụng lại dây nhôm AEV-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.083 | Mét |
| 16 | Tháo dỡ và sử dụng lại dây nhôm AC-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.529,7 | Mét |
| 17 | Tháo dỡ và sử dụng lại dây nhôm AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,8 | Mét |
| 18 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AC-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.883,8 | Mét |
| 19 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AC-70 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | Mét |
| 20 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2 | Mét |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 202 | Quả |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Chuỗi |
| 23 | Tháo dỡ dây néo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ sứ kép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi xà rẽ nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi xà hãm néo 1A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi xà néo góc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi chụp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 31 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông ≤8,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 32 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cột |
| 33 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông ≤10,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Cột |
| 34 | Phá dỡ móng cột bêtông bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Móng |
| 35 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE-70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 246 | Mét |
| 36 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE-120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.017,7 | Mét |
| 37 | Sứ đứng Line post 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | Quả |
| 38 | Sứ chuỗi polimer 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Chuỗi |
| 39 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | Sợi |
| 40 | Khóa néo dây bọc K120 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 41 | Khóa néo dây bọc K70 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 42 | Khóa néo hợp kim nhôm K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 43 | Khóa đấu lèo dây bọc L120 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 44 | Khóa đấu lèo dây bọc L70 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 45 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 46 | Nắp chụp đầu cực cầu chị tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 47 | Bộ đấu rẽ dây trần M70 (gồm kẹp quai + kẹp hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 48 | Bộ đấu rẽ dây trần M95 (gồm kẹp quai + kẹp hotline) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 49 | Biển tên nhánh rẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Biển |
| 50 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Biển |
| 51 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| B | Phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MT-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Móng |
| 6 | Tiếp địa LR-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Vị trí |
| 7 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi chung với trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cột |
| 13 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 14 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Xà hạ thế néo dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà hạ thế đỡ thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà hạ thế đỡ cáp ABC đơn lệch | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 18 | Xà hạ thế đỡ cáp ABC đôi lệch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm LV-ABC(4x50) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 379,6 | Mét |
| 20 | Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm LV-ABC(4x70) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.103,7 | Mét |
| 21 | Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm LV-ABC(4x95) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.071,6 | Mét |
| 22 | Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm AV70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 907,7 | Mét |
| 23 | Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm AV95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.723,1 | Mét |
| 24 | Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 890 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 850,5 | Mét |
| 27 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.799,6 | Mét |
| 28 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.744,3 | Mét |
| 29 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm LV-ABC(4x95) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,3 | Mét |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi sứ trục chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 340 | Cái |
| 31 | Tháo dỡ và thu hồi rack 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 177 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ và thu hồi khóa néo | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 33 | Tháo dỡ và thu hồi khóa đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 34 | Tháo dỡ và thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ và thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 36 | Tháo dỡ và thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | Bộ |
| 37 | Tháo dỡ và thu hồi hộp 6 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 38 | Tháo dỡ và thu hồi xà néo dừng hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ và thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ và thu hồi xà cáp ABC lệch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 41 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông vuông ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cột |
| 42 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Cột |
| 43 | Chặt gốc thu hồi cột sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 44 | Phá dỡ móng cột bêtông bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Móng |
| 45 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.286,7 | Mét |
| 46 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 47 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | Mét |
| 48 | Cáp Mullex (2x7)mm2 (lên xuống công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7.020 | Mét |
| 49 | Dây cáp đồng Duplex (2x8)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.960 | Mét |
| 50 | Khóa néo dây Duplex (2x8)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 448 | Cái |
| 51 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95 | Theo hồ sơ thiết kế | 326 | Cái |
| 52 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | Cái |
| 53 | Khóa néo cáp ABC (4x95) | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | Cái |
| 54 | Kẹp treo cáp ABC (4x95) | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 55 | Giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | Bộ |
| 56 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 331 | Cái |
| 57 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | Cái |
| 58 | Ống nối cáp vặn xoắn tiết diện 70 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Ống |
| 59 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 898 | Mét |
| 60 | Khóa đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 878 | Cái |
| 61 | Bu lông móc M16x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | Bộ |
| 62 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | Hộp |
| 63 | Vỏ thùng 1 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | Hộp |
| 64 | Vỏ thùng 2 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Hộp |
| 65 | Vỏ thùng 4 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | Hộp |
| 66 | Vỏ thùng 6 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Hộp |
| 67 | Sứ trục chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Sứ |
| 68 | Rack 2 sứ + sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | Bộ |
| 69 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Sứ |
| 70 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Biển |
| C | Phần đường dây điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.344,7 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại xà cần đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 275 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi khoá đỡ cáp vặn xoắn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi khoá néo cáp vặn xoắn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | Mét |
| 14 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | Cái |
| 15 | Khóa néo cáp K25 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp K25 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | Cái |
| 17 | Gía móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | Cái |
| D | Trạm biến áp Nghĩa Dõng 4 | |||
| 1 | Xà lắp FCO+CSV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ cột đôi (XSĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cùm lắp tủ hạ thế (CL-THT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Cùm lắp tủ tụ bù (CL-TTB) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Quả |
| 8 | Lắp đặt bộ đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 10 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van LA = 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Ép đầu cosse, tiết diện cáp <=50-240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cáp trung thế 22KV (Cu/XLPE/PVC-50) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 15 | Lắp đặt lực hạ thế từ áp tô mát tổng đến thanh cái 600V M(1x150) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Mét |
| 17 | Lắp đặt thanh cái đồng -50x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 19 | Lắp đặt cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 160KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 21 | Tháo dỡ, sử dụng lại cáp lực tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 22 | Tháo dỡ, sử dụng lại cáp lực xuất tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Mét |
| 23 | Tháo dỡ, sử dụng lại cáp tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển tên trạm và cùm lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt lại áp tô mát MCCB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biến dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi cụm đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Quả |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng bọc M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Tháo dỡ và lắp lại chống sét van LA-18KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Tháo dỡ hệ xà trạm (xà lắp FCO, xà đỡ máy biến áp. Cùm lắp tủ điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 38 | Cáp lực hạ thế từ áp tô mát tổng đến thanh cái 600VM(1x150) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 39 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 40 | Bộ đấu rẽ cho dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 41 | Dây tiếp địa thép -40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 42 | Dây đồng trần M 35 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Mét |
| 43 | Sứ đứng line post 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 44 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Sợi |
| 45 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 46 | Chống sét van 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 47 | Đầu cosse đồng tiết diện 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 48 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 49 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 51 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 53 | Ống nhựa HDPE F 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Mét |
| 54 | Ống nhựa HDPE F 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Mét |
| 55 | Ống nhựa HDPE F 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 56 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 57 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 58 | Khoá đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 59 | Thanh cái đồng -6x50x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,37 | Kg |
| 60 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| E | Trạm biến áp Nghĩa Hòa | |||
| 1 | Xà lắp FCO+CSV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ cột đôi (XSĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cùm lắp tủ hạ thế (CL-THT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Cùm lắp tủ tụ bù (CL-TTB) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Quả |
| 8 | Lắp đặt bộ đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 10 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van LA = 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Ép đầu cosse, tiết diện cáp <=50-240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cáp trung thế 22KV (Cu/XLPE/PVC-50) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 15 | Lắp đặt lực hạ thế từ áp tô mát tổng đến thanh cái 600V M(1x240) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Mét |
| 17 | Lắp đặt thanh cái đồng -80x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Mét |
| 19 | Lắp đặt cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 400KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 21 | Tháo dỡ, sử dụng lại cáp lực tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 22 | Tháo dỡ, sử dụng lại cáp lực xuất tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Mét |
| 23 | Tháo dỡ, sử dụng lại cáp tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển tên trạm và cùm lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt lại áp tô mát MCCB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biến dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 29 | Tháo dỡ lắp đặt lại ống nhựa HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Mét |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi cụm đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Quả |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng bọc M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Tháo dỡ và lắp lại chống sét van LA-18KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Tháo dỡ hệ xà trạm (xà lắp FCO, xà đỡ máy biến áp, cùm lắp tủ điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 38 | Cáp lực hạ thế từ áp tô mát tổng đến thanh cái 600V M(1x240) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 39 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 40 | Bộ đấu rẽ cho dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 41 | Dây tiếp địa thép -40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 42 | Dây đồng trần M 35 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Mét |
| 43 | Sứ đứng line post 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 44 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Sợi |
| 45 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 46 | Chống sét van 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 47 | Đầu cosse đồng tiết diện 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 48 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 49 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 51 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 53 | Ống nhựa HDPE F 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Mét |
| 54 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 55 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 56 | Khoá đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 57 | Thanh cái đồng -6x80x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,592 | Kg |
| 58 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| F | Trạm biến áp Nghĩa Hòa (in Hoàng) | |||
| 1 | Xà lắp FCO+CSV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ cột đôi (XSĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cùm lắp tủ hạ thế (CL-THT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Cùm lắp tủ tụ bù (CL-TTB) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Quả |
| 8 | Lắp đặt bộ đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 10 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van LA = 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Ép đầu cosse, tiết diện cáp <=50-240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cáp trung thế 22KV (Cu/XLPE/PVC-50) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 15 | Lắp đặt lực hạ thế từ áp tô mát tổng đến thanh cái 600V M(1x150) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Mét |
| 17 | Lắp đặt thanh cái đồng -50x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Mét |
| 19 | Lắp đặt cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3 pha 22±2,5%/0,4kV - 160KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 21 | Tháo dỡ, sử dụng lại cáp lực tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 22 | Tháo dỡ, sử dụng lại cáp tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển tên trạm và cùm lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt lại áp tô mát MCCB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biến dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi cụm đấu rẽ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Quả |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng bọc M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 34 | Tháo dỡ và lắp lại chống sét van LA-18KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Tháo dỡ hệ xà trạm (xà lắp FCO, xà đỡ máy biến áp. Cùm lắp tủ điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 37 | Cáp lực hạ thế từ áp tô mát tổng đến thanh cái 600V M(1x150) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 38 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 39 | Bộ đấu rẽ cho dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 40 | Dây tiếp địa thép -40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 41 | Dây đồng trần M 35 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Mét |
| 42 | Sứ đứng line post 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 43 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Sợi |
| 44 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 45 | Chống sét van 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 46 | Đầu cosse đồng tiết diện 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 47 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 48 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 52 | Ống nhựa HDPE F 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Mét |
| 53 | Ống nhựa HDPE F 105/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 54 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 55 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 56 | Khoá đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 57 | Thanh cái đồng -6x50x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,37 | Kg |
| 58 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,987 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi