Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, thiết bị, hoàn trả hè đường và đóng điện nghiệm thu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, thiết bị, hoàn trả hè đường và đóng điện nghiệm thu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Khu đô thị và Dịch vụ phía Tây Quốc Oai (Khu đô thị Hà Nội Westgate) do chủ đầu tư bố trí. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 11:38:00 đến ngày 2020-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,153,954,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| B | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35 kV - 630A | 35 kV - 630A | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22 kV | 22 kV | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35 kV | 35 kV | 4 | bộ |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35 kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| E | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Thu hồi dây đường trục, dây nhôm, tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | km |
| 2 | Thu hồi cáp ngầm 35 kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 3 | Hạ cột Bê tông li tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 4 | Hạ cột Bê tông li tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Hạ cột thép cao 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo thu hồi chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo xà, trọng lượng xà <=15 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo xà, trọng lượng xà <=25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo xà, trọng lượng xà <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Tháo xà, trọng lượng xà <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo sứ đứng trên cột. Sứ 35 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 sứ |
| 13 | Tháo sứ chuỗi Poymer 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 14 | Tháo sứ đứng trên cột. Sứ 24 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 sứ |
| 15 | Tháo sứ chuỗi Poymer 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22, 35 KV | |||
| 1 | Đào, lấp rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m.dài |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm trung thế 35 kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đầu cáp ngoài trời 35 kV - 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp trung thế 35 kV - 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | v.trí |
| 7 | Lắp dựng cột BTLT 14m - PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT 16m - PC.I-16-190-13.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột BTLT 18m - PC.I-18-190-13.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| 10 | Làm móng cột đơn. Móng M-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 11 | Làm móng cột đơn. Móng M-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 12 | Làm móng cột kép. Móng MK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 13 | Làm móng cột đơn Móng M-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 14 | Làm móng cột kép Móng MK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 15 | Lắp đặt gông cột : GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ CDPT không lắp đầu cáp : Xà XĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét 3 pha trên cột BTLT đơn : Xà XĐC-CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà bò 3 pha trên cột BTLT đơn : XB3C-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ dây bọc 24(35)kV trên cột BTLT đơn, xà xuyên tâm : Xà X2-B-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ dây bọc 24(35)kV trên cột BTLT kép ngang, xà xuyên tâm : Xà X2KN-B-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ dây bọc 24(35)kV trên cột BTLT kép dọc : Xà X2KD-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà lánh đỡ dây bọc 24(35)kV trên cột BTLT kép ngang, xà xuyên tâm : Xà XL2KN-B-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà lánh đỡ dây bọc 24(35)kV trên cột BTLT kép dọc : Xà XL2KD-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét 3 pha trên cột BTLT đơn, xà xuyên tâm : XCS-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Colie ôm 1 cáp lên cột : COLIE-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Ghế thao tác trên cột BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Thang sắt trên cột BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | quả |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | quả |
| 30 | Lắp đặt sứ néo 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ néo 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây trung thế trên các cột. Dây loại 24 kV - HDPE120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118 | m |
| 33 | Lắp đặt dây trung thế trên các cột. Dây loại 35 kV - HDPE120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625 | m |
| 34 | Giáp buộc cố định sứ đứng với dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 35 | Giáp níu buộc cố đinh sứ néo với dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 36 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 24 kV ACRS/HDPE 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 35 kV ACRS/HDPE 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp 35 kV Cu/XLPE/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Nối ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cosse ép Cu-AL cho dây nhôm 120 (Dùng để đấu nối vảo bản cực đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cosse ép Cu-AL cho dây nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ghíp bọc cách điện cho đường dây trung thế bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Làm tiếp địa cột RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | V.Trí |
| 47 | Lắp đặt Dây thép mạ kẽm D10 làm tiếp địa (0,617 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | m |
| 48 | Lắp đặt Cờ tiếp địa dài 0,5m (0,3 kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 49 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 50 | Đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | bộ |
| G | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hoàn trả nền hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| H | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| I | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| J | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, VẬT LIỆU DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22, 35 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi