Gói thầu: E-SCL12: Sửa chữa lớn năm 2020. Danh mục: Đường giao thông nội bộ – NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Đường NT1. Mục: Gia cố mái taluy dương đường NT1 Km3+960-:-Km4+140m; Sửa chữa mặt đường bong tróc tại Km2+230m-:-Km2+270m 12.140.395.000
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL12: Sửa chữa lớn năm 2020. Danh mục: Đường giao thông nội bộ – NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Đường NT1. Mục: Gia cố mái taluy dương đường NT1 Km3+960-:-Km4+140m; Sửa chữa mặt đường bong tróc tại Km2+230m-:-Km2+270m 12.140.395.000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 08:43:00 đến ngày 2020-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,140,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gia cố mái đường NT1 từ KM 3 +960 Đến KM 4 + 140 | |||
| 1 | Từ CĐ 228 - 235 (Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần trục 16T) | . | 0 | . |
| 2 | Vệ sinh nền | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1.848,73 | m2 |
| 3 | Đào hố thu nước cơ 228.00 (đất cấp IV) bằng thủ công | Như trên | 6,34 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước cơ 235.00 (đất cấp IV) bằng thủ công | Như trên | 16,1 | m3 |
| 5 | Đào hố thu nước cơ 235.00 (đất cấp IV) bằng thủ công | Như trên | 6,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong 1km đầu tiên | Như trên | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất 1km | Như trên | 0,29 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Như trên | 0,29 | 100m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ Ø 76 (qua đá cấp IV) | Như trên | 8,7 | 100m |
| 10 | Khoan thoát nước Ø76 | Như trên | 3,7 | 100m |
| 11 | Thép neo Ø25 CIII | Như trên | 3,63 | Tấn |
| 12 | Đổ bê tông ốp mái M200, dày 25cm | Như trên | 427,57 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bậc nước M200, dày 20cm | Như trên | 9,76 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông M200 hố thu cơ 228.00, dày 20cm | Như trên | 3,36 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông M200 hố thu cơ 235, dày 25cm | Như trên | 2,98 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông M200 mặt cơ cơ 235, dày 25cm | Như trên | 43,84 | m3 |
| 17 | Thép Ø25 CIII khe co giãn | Như trên | 0,5 | Tấn |
| 18 | Thép kết cấu gia cố mái <=Ø18 CIII | Như trên | 34,69 | Tấn |
| 19 | Thép kết cấu gia cố mặt cơ 235 <=Ø18 CIII | Như trên | 3,49 | Tấn |
| 20 | Thép kết cấu bậc nước <=Ø18 CIII | Như trên | 0,64 | Tấn |
| 21 | Thép kết cấu hố thu cơ 228.00 <=Ø18 CIII | Như trên | 0,21 | Tấn |
| 22 | Thép kết cấu hố thu cơ 235 <=Ø18 CIII | Như trên | 0,18 | Tấn |
| 23 | Thép thi công chồng nối (Tạm tính 5%) | Như trên | 1,96 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt copha ốp mái | Như trên | 17,79 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt copha mặt cơ 235 | Như trên | 0,44 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt copha bậc nước | Như trên | 0,47 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt copha hố thu cơ 228 | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt copha hố thu cơ 235 | Như trên | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Vải đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Như trên | 48,25 | m2 |
| 30 | Ống nhựa thoát nước PVCØ63 | Như trên | 3,97 | 100m |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật | Như trên | 0,74 | 100m2 |
| 32 | Bạt dứa | Như trên | 18,49 | 100m2 |
| 33 | Từ CĐ 235 - 245 (Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, cốt thép vận chuyển thủ công 30m) | . | 0 | . |
| 34 | Vệ sinh nền | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1.150,49 | m2 |
| 35 | Đào hố thu nước cơ 245.00 (đất cấp IV) bằng thủ công | Như trên | 4,1 | m3 |
| 36 | Đào rãnh thoát nước cơ 245 (tạm tính đất cấp IV) bằng thủ công | Như trên | 45,72 | m3 |
| 37 | Đào hệ khung dầm (tạm tính đất cấp IV) bằng thủ công | Như trên | 74,27 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng thủ công 30 m tiếp theo (DGx3) - độ dốc 40 độ - nhân hệ số 4 | Như trên | 124,09 | m3 |
| 39 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 1,24 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong cự ly 1km | Như trên | 1,24 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp đất trong cự ly 1km | Như trên | 1,24 | 100m3 |
| 42 | San đất | Như trên | 1,24 | 100m3 |
| 43 | Khoan tạo lỗ Ø 76 (qua đá cấp IV) | Như trên | 34,9 | 100m |
| 44 | Thép neo Ø25 CIII | Như trên | 14,11 | Tấn |
| 45 | Đổ bê tông dầm mái M200, dày 30cm | Như trên | 222,81 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông dầm mái M200, dày 20cm | Như trên | 81,56 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bậc nước M200, dày 20cm | Như trên | 14,15 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông rãnh nước cơ 245 M200, dày 20cm | Như trên | 26,12 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông M200 hố thu cơ 245.00, dày 20cm | Như trên | 1,88 | m3 |
| 50 | Thép kết cấu dầm mái<=Ø18 CIII | Như trên | 47,52 | Tấn |
| 51 | Thép kết cấu rãnh nước rãnh dọc <=Ø18 CIII | Như trên | 0,86 | Tấn |
| 52 | Thép kết cấu rãnh nước ngang cơ 245 <=Ø18 CIII | Như trên | 2,26 | Tấn |
| 53 | Thép kết cấu hố thu cơ 245<=Ø18 CIII | Như trên | 0,14 | Tấn |
| 54 | Thép thi công chồng nối (Tạm tính 5%) | Như trên | 2,54 | Tấn |
| 55 | Vận chuyển cốt thép bằng thủ công 10m đầu | Như trên | 67,43 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cốt thép bằng thủ công 20m tiếp theo | Như trên | 67,43 | tấn |
| 57 | Lắp đặt copha khung dầm | Như trên | 18,18 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt copha rãnh thoát nước | Như trên | 0,79 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt copha hố thu | Như trên | 0,05 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt copha rãnh cơ 245 | Như trên | 1,88 | 100m2 |
| 61 | Đất màu trồng cỏ | Như trên | 280,93 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Như trên | 2,81 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6km tiếp theo | Như trên | 2,81 | 100m3 |
| 64 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Tính 30% định mức, nhân công tính trong công tác vận chuyển 10m đầu) | Như trên | 323,07 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Như trên | 280,93 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng thủ công 20m tiếp theo | Như trên | 280,93 | m3 |
| 67 | San đất bằng thủ công | Như trên | 280,93 | m3 |
| 68 | Bạt dứa | Như trên | 16,46 | 100m2 |
| 69 | Trồng cỏ nhật (đã bao gồm công duy trì thảm cỏ trong vòng 1 tháng) | Như trên | 14,07 | 100m2 |
| 70 | Từ CĐ 245 - 260 (Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, cốt thép vận chuyển thủ công 45m) | . | 0 | . |
| 71 | Vệ sinh nền | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1.585,63 | m2 |
| 72 | Đào hố thu nước cơ 260.00 (đất cấp IV) bằng thủ công | Như trên | 4,1 | m3 |
| 73 | Đào hệ khung dầm (tạm tính đất cấp IV) bằng thủ công | Như trên | 99,92 | m3 |
| 74 | Đào rãnh thoát nước cơ 260.00 (đất cấp IV) bằng thủ công | Như trên | 33,96 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng thủ công 45 m tiếp theo (ĐGx4,5), độ dôc 40 độ nhân hệ số 4 | Như trên | 137,98 | m3 |
| 76 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 1,38 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất trong cự ly 1km | Như trên | 1,38 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển tiếp đất trong cự ly 1km tiếp theo | Như trên | 1,38 | 100m3 |
| 79 | San đất | Như trên | 1,38 | 100m3 |
| 80 | Khoan tạo lỗ Ø 76 (qua đá cấp IV) | Như trên | 41 | 100m |
| 81 | Thép neo Ø25 CIII | Như trên | 16,57 | Tấn |
| 82 | Đổ bê tông dầm mái M200, dày 30cm | Như trên | 299,75 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông dầm mái M200, dày 20cm | Như trên | 117,29 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông bậc nước M200, dày 20cm | Như trên | 13,8 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông M200 hố thu cơ 260.00, dày 20cm | Như trên | 3,89 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông rãnh nước ngang cơ 260.00 M200, dày 10cm | Như trên | 24,7 | m3 |
| 87 | Thép kết cấu <=18 CIII | Như trên | 66,36 | Tấn |
| 88 | Thép kết cấu rãnh nước <=Ø18 CIII | Như trên | 0,9 | Tấn |
| 89 | Thép kết cấu rãnh nước ngang cơ 260.00 <=Ø18 CIII | Như trên | 2,29 | Tấn |
| 90 | Thép kết cấu hố thu cơ 260.00<=Ø18 CIII | Như trên | 0,22 | Tấn |
| 91 | Thép thi công chồng nối (Tạm tính5%) | Như trên | 3,49 | Tấn |
| 92 | Vận chuyển thép bằng thủ công 10m đầu | Như trên | 89,83 | tấn |
| 93 | Vận chuyển thép bằng thủ công 35 m tiếp theo (DGx3,5) | Như trên | 89,83 | tấn |
| 94 | Lắp đặt copha | Như trên | 13,32 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt copha rãnh thoát nước | Như trên | 1,1 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt copha hố thu | Như trên | 0,05 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt copha rãnh thoát nước | Như trên | 1,78 | 100m2 |
| 98 | Đất màu trồng cỏ | Như trên | 404 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Như trên | 4,04 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6km tiếp theo | Như trên | 4,04 | 100m3 |
| 101 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Tính 30% định mức, nhân công tính trong công tác vận chuyển 10m đầu) | Như trên | 464,6 | tấn |
| 102 | Vận chuyển đất 10m đầu bằng thủ công | Như trên | 404 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng thủ công 35m tiếp theo | Như trên | 404 | m3 |
| 104 | San đất bằng thủ công | Như trên | 404 | m3 |
| 105 | Bạt dứa | Như trên | 22,52 | 100m2 |
| 106 | Trồng cỏ nhật (đã bao gồm công duy trì thảm cỏ trong vòng 1 tháng) | Như trên | 20,21 | 100m2 |
| B | Sửa chữa mặt đường Km 2 + 230 -:- Km 2 + 270 | |||
| 1 | Đục cạy lớp bê tông asphalt mặt đường | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Như trên | 3 | 100m2 |
| 3 | Đắp đá dăm, dày 10cm | Như trên | 3 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Như trên | 3 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm - Đã bao gồm cả công tác sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa đến tận chân công trình, nhân công và rải thảm mặt đường, lu lèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật đề ra | Như trên | 3 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi