Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng đường ống dẫn nước và bể chứa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787264-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 324/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Xây dựng đường ống dẫn nước và bể chứa
Số hiệu KHLCNT 20200634003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 09:12:00 đến ngày 2020-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,316,819,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống cấp nước mạng ngoài (từ nhà máy nước thị trấn Anh Sơn đến bể nước Trung đoàn 335)
1 Đào móng cụm máy bơm, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,044 m3
2 Đào móng đường ống dẫn nước, cấp đất 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,55 m3
3 Bê tông lót cụm bơm tăng áp đá 4x6 M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,044 m3
4 Bê tông gối đỡ cụm bơm tăng áp đá 1x2, M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0408 m3
5 Ván khuôn gối đỡ cụm bơm tăng áp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0072 100m2
6 Lắp đặt ống HDPE D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 100m
8 Lắp đặt tê cân HDPE D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
9 Lắp đặt tê thu HDPE D140x110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
10 Lắp đặt cút HDPE D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
11 Lắp đặt cút thép hàn D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
12 Đầu nối bích HDPE D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
13 Bích thép rỗng D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
14 Gioăng cao su lắp bích D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 Cái
15 Gioăng cao su lắp bích D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
16 Bulong M16x100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 Cái
17 Bulong M16x70mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 64 Cái
18 Lắp đặt van cổng BB D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
19 Lắp đặt van cổng BB D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
20 Lắp đặt van 1 chiều BB D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
21 Lắp đặt côn thu thép lệch tâm D110x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
22 Lắp đặt khớp nối mềm EE D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
23 Lắp đặt măng sông TTK D15mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
24 Lắp đặt tê thép D15mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
25 Lắp đặt đoạn thép D15mm ren 2 đầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,15 m
26 Lắp đặt van ren 2 chiều D15mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
27 Vòi đồng D15mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
29 Chụp ty van gang D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
30 Cắt đường bê tông, đường nhựa để đào rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 257,966 10m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 59,8732 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28,468 m2
33 Phá dỡ nền hè lát gạch Blook Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 69,108 m2
34 Phá dỡ kết cấu cũ cấp phối đá dăm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 87,756 m3
35 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2.850,778 m3
36 Đắp cát rãnh chôn ống độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.451,2077 m3
37 Đắp đất rãnh chôn ống độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.547,3536 m3
38 Thi công trả lại lớp kết cấu cũ (lớp cấp phối đá dăm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 87,756 m3
39 Hoàn trả bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 59,8732 m3
40 Thi công hoàn trả lại mặt bằng bê tông nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28,468 m2
41 Thi công lớp cát đệm dưới gạch block Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0346 m3
42 Lát vỉa hè gạch Blook tự chèn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 69,108 m2
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D110mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45,7305 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3904 100m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất D140mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43,2044 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,103 100m
47 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
48 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
49 Thử áp lực đường ống nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45,7305 100m
50 Khử trùng ống nước, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45,7305 100m
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
52 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
53 Thử áp lực đường ống nhựa D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43,2044 100m
54 Khử trùng ống nước, đường kính 140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43,2044 100m
55 Lắp đặt khớp nối mềm EE D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
56 Lắp đặt bích thép rỗng D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
57 Gioăng cao su lắp bích D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
58 Bulong M16x70mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48 cái
59 Gia công giá đỡ ống nước qua cầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2062 Tấn
60 Sơn giá đỡ ống nước bằng sơn sắt thép 1 lót 2 lớp phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,1289 m2
61 Lắp đặt giá đỡ ống nước qua cầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2062 Cái
62 Lắp đặt ống thép D125mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7348 100m
63 Lắp đặt côn, cút thép 135 độ D125mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
64 Lắp đặt mối nối trong, ngoài D125mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
65 Hệ dàn giáo thi công qua cầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Toàn bộ
66 Đào móng hố đồng hồ tổng, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0451 m3
67 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1863 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1863 m3
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đồng hồ tổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0055 100m2
70 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây thành hố đồng hồ tổng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4308 m3
71 Bê tông giằng hố đồng hồ tổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0946 m3
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố đồng hồ tổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0121 100m2
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hồ đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,011 Tấn
74 Trát thành ngoài hố đồng hồ tổng, dày 2,0cm, vữa xi măng M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2355 m2
75 Trát tường trong thành hố đồng hồ tổng, dày 2cm, vữa xi măng M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0035 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng M100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,525 m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0714 m3
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đậy nắp hố đồng hồ tổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 100m2
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố đồng hồ tổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0068 Tấn
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
81 Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Mối
82 Đắp đất chân móng công trình độ chặt K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,723 m3
83 Lắp đặt khớp nối mềm BE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
84 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB80 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
85 Lọc rác chữ T BB D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
86 Lắp đặt côn thép D110x80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
87 Lắp đặt bích thép rỗng D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cặp
88 Lắp đặt bích thép rỗng D80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cặp
89 Gioăng cao su lắp bích D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
90 Gioăng cao su lắp bích D80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
91 Bulong M16x70mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 56 Cái
92 Lắp đặt van cổng BB D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
93 Chụp ty van gang D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
94 Lắp đặt ống dẫn hướng HDPE D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
95 Lắp đặt côn nhựa HDPE 140x110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
96 Đào móng hố van xả khí, xả cặn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2321 m3
97 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,269 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3845 m3
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0359 100m2
100 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 10,0x6,0x21,5cm - Chiều dày <=11cm vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4853 m3
101 Bê tông giằng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,102 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van xả khí, xả cặn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0258 100m2
103 SXLD cốt thép giằng hố van xả khí, xả cặn đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0092 Tấn
104 Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Mối
105 Trát thành trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,3192 m2
106 Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,64 m2
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0832 m3
108 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy nắp hố van xả khí, hố van xả cặn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0065 100m2
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố van xả khí, hố van xả cặn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0239 Tấn
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
111 Đắp đất nền móng hố van xả khí, xả cặn, độ chặt K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3227 m3
112 Lắp đặt tê thu HDPE D110x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
113 Đầu nối bích HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
114 Đầu nối bích thép rỗng D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
115 Đầu nối bích thép rỗng D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cặp bích
116 Lắp đặt ống thép D110mm, dày 3,2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 100m
117 Lắp đặt côn thép D110x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
118 Lắp đặt van cổng BB D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
119 Gioăng cao su lắp bích D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
120 Gioăng cao su lắp bích D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
121 Bulong M16x70mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 Cái
122 Lắp đặt đai khởi thuỷ gang D50x2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
123 Lắp đặt kép TTK D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
124 Lắp đặt kép TTK D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
125 Lắp đặt côn TTK D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
126 Lắp đặt van ren 2 chiều D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
127 Lắp đặt bầu xả khí D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
128 Lắp đặt ống HDPE D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m
129 Lắp đặt tê thu HDPE D140x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
130 Đầu nối bích HDPE D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
131 Đầu nối bích thép rỗng D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
132 Lắp đặt ống thép D140mm, dày 3,2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 100m
133 Lắp đặt côn thép D140x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
134 Gioăng cao su lắp bích D140mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
135 Đào móng bể nước, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 96,0648 m3
136 Đắp đất chân bể nước 50m3, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40,0708 m3
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,9704 m3
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,8513 m3
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0191 tấn
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,857 tấn
141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0923 100m2
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,2696 m3
143 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0247 tấn
144 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4233 tấn
145 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8882 100m2
146 Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3432 m3
147 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0081 tấn
148 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0994 tấn
149 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0662 100m2
150 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,464 m3
151 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4119 tấn
152 Ván khuôn gỗ nắp bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3585 100m2
153 Quét sika chống độc tường, đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 69,9456 m2
154 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21,5cm, xây lỗ thăm bể, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0304 m3
155 Trát tường ngoài bể, lỗ thăm bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,764 m2
156 Trát tường trong lỗ thăm bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 m2
157 Trát tường trong lỗ thăm bể, dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 m2
158 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, nan chớp ô thoáng nhà bể máy bơm, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,516 m3
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể, nan chớp ô thoáng nhà bể máy bơm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0684 tấn
160 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể, nan chớp ô thoáng nhà bể máy bơm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0508 100m2
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27 cái
162 Băng cản nước V200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,12 m
163 Ống xả tràn D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
164 Ống thông hơi D75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
165 Thang xuống bể bằng inox 304 đặc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,1938 Kg
166 Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m
167 Lắp đặt cút nhựa - D60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
168 Bê tông lót bó vỉa, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5956 m3
169 Bê tông nền hè quanh bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 M150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,272 m3
170 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, xây bó vỉa, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7175 m3
171 Trát tường ngoài bó vỉa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,624 m2
172 Thi công xoa nền hè quanh bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,7204 m2
173 Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,0x10,0x21,5cm, dày ≤33cm vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,6056 m3
174 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,536 m2
175 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,719 m3
176 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0654 100m2
177 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0213 tấn
178 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,087 tấn
179 Bê tông SX bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,856 m3
180 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6289 100m2
181 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4242 tấn
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,006 100m
183 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60,032 m2
184 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,6848 m2
185 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,056 m2
186 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,536 m2
187 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62,8898 m2
188 Đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,6 m
189 Láng sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 33,524 m2
190 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,4552 m2
191 Quét vôi ve tường trong ngoài nhà, 1 nước trắng 2 nước mầu vàng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 183,3786 m2
192 SXLD cửa đi khung sắt hộp 30x60x2, bọc tôn dày 2,5mm màu ghi (bao gồm lắp dựng, sơn, ke, lề, khóa) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2 m2
193 Thang lên nhà đặt máy bơm bằng inox 304 đặc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,0775 kg
194 Lắp đặt giàn giáo ngoài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4804 100m2
195 Tủ điện tổng toàn nhà sơn tĩnh điện 600x450x200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
196 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
197 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m - 40W Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
198 Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 16A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
199 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 25A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
200 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
201 Kéo rải cáp CU/PVC/PVC 3x16+1x10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
202 Kéo rải cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
203 Kéo rải cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
204 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
205 Đào đất rãnh chôn đường dây cấp điện cho máy bơm, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,875 m3
206 Lắp đặt ống luồn dây nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7 100m
207 Lớp gạch bảo vệ trên ống luồn dây Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 636 Viên
208 Đắp đất rãnh chôn chôn đường dây cấp điện cho máy bơm, K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,9583 m3
209 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70 m
210 Rọ hút DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
211 Lắp đặt van cổng ty chìm DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
212 Lọc Y DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
213 Lắp đặt van 1 chiều cánh lật bọc su 35 độ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
214 Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
215 Khớp nối cao su chống rung DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
216 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
217 Lắp đặt van phao cơ DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
218 Rơ le báo áp suất đường ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
219 Lắp đặt cút 90 độ D150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
220 Lắp đặt cút 90 độ D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
221 Lắp đặt tê DN 100x100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
222 Lắp đặt bích thép DN150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
223 Lắp đặt bích thép DN100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13 Cái
224 Lắp đặt bích thép DN65mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
225 Lắp đặt bích thép DN50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
226 Lắp đặt côn lệch tâm DN100x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
227 Lắp đặt côn lệch tâm DN150x65mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
228 Gioăng cao su DN50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
229 Gioăng cao su DN65 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
230 Gioăng cao su DN100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
231 Gioăng cao su DN150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13 Cái
232 Bu lông M18x100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 80 Cái
233 Bu lông M16x80 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 120 Cái
234 Đào xúc đất thừa lên phương tiện vận chuyển đi đổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,4043 100m3
235 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,4043 100m3
236 Xúc hỗn hợp đá, kết cấu không cốt thép lên phương tiện vận chuyển đi đổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5048 100m3
237 Vận chuyển đá, hỗn hợp kết cấu không cốt thép bằng ô tô tự đổ 10T Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5048 100m3
238 Trồng lại cây xanh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Toàn bộ
239 Sứ báo đường ống nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 920 Cái
B Hạng mục 2: Hệ thống cấp nước trong doanh trại Trung đoàn 335
1 Phá dỡ lớp cấp phối Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,315 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,27 m3
3 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 72,1275 m3
4 Đắp cát đường ống độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 37,809 m3
5 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 49,95 m3
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,13 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D63mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,14 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D40mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,32 100m
9 Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
10 Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
11 Lắp đặt nối thẳng D63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
12 Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
13 Lắp đặt nối góc 90 độ D40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
14 Lắp đặt tê D63x40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
15 Lắp đặt côn thu D63-40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
16 Đào móng hố van đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,6307 m3
17 Bê tông lót đá 4x6, M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2733 m3
18 Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2733 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0094 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đường ống, van khóa, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0094 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đường ống, van khóa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0025 100m2
22 Bê tông giằng móng hố van, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1497 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0193 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0184 tấn
25 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0945 m3
26 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0049 100m2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,008 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
29 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây hố van, chiều dày <=33 cm VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5968 m3
30 Trát thành trong hố van dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,7166 m2
31 Láng nền không đánh mầu dày 2cm, vữa XM Mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6 m2
32 Chèn vữa quanh ống với thành hố van VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 mối
33 Thử áp lực đường ống - Đường kính 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,32 100m
34 Thử áp lực đường ống - Đường kính 63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,27 100m
35 Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,27 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,27 m3
37 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 177,222 m3
38 Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 92,6478 m3
39 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 124,65 m3
40 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,16 100m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất Nhất D63 - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,25 100m
42 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất Nhất D40 - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,12 100m
44 Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
45 Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
46 Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
47 Lắp đặt nối góc 90 độ D40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
48 Lắp đặt tê D63x40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
49 Lắp đặt tê D40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
50 Lắp đặt côn thu D63-40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
51 Lắp đặt máy bơm nước 3m3/h, P3KW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
52 Đào móng hố van, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3696 m3
53 Bê tông lót đá 4x6, M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1478 m3
54 Bê tông đáy hố van đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1478 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0049 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đường ống, van khóa đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0071 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đường ống, van khóa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0019 100m2
58 Bê tông giằng hố van đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0841 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0101 100m2
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0103 tấn
61 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,053 m3
62 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0026 100m2
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0044 tấn
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
65 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5, xây thành hố van, chiều dày <=33 cm VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3284 m3
66 Trát thành trong hố van dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1019 m2
67 Láng nền hố van không đánh mầu dày 2cm, vữa XM Mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,35 m2
68 Chèn vữa quanh ống với thành hố van VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 mối
69 Thử áp lực đường ống - Đường kính 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,12 100m
70 Thử áp lực đường ống - Đường kính 65mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,41 100m
71 Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,27 m3
72 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 m3
73 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 224,815 m3
74 Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 121,3762 m3
75 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 158,1 m3
76 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất D63mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,62 100m
78 Lắp đặt máy bơm nước 3m3/h, P3KW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
79 Lắp đặt nối thẳng D63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
80 Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
81 Thử áp lực đường ống - Đường kính 63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,7 100m
82 Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 m3
83 Đào móng hố van, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3696 m3
84 Bê tông lót đá 4x6, M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1478 m3
85 Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1478 m3
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0049 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đường ống, van khóa, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0071 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đường ống, van khóa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0019 100m2
89 Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0841 m3
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0101 100m2
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0103 tấn
92 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,053 m3
93 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0026 100m2
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0044 tấn
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
96 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây thành hố van, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3346 m3
97 Trát thành trong hố van dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1019 m2
98 Láng nền hố van không đánh mầu dày 2cm, vữa XM Mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,35 m2
99 Chèn vữa quanh ống với thành hố van VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 mối
100 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 175,95 m3
101 Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60,7757 m3
102 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 82,2 m3
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D63mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 100m
104 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D40mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,48 100m
105 Lắp đặt máy bơm nước 3m3/h, P3KW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
106 Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
107 Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
108 Lắp đặt nối thẳng D40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
109 Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
110 Lắp đặt nối góc 90 độ D40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
111 Lắp đặt tê D63x40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
112 Lắp đặt côn thu D63-40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
113 Đào móng hố van, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3696 m3
114 Bê tông lót đá 4x6, M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1478 m3
115 Bê tông đáy hố van đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1478 m3
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0049 100m2
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đường ống, van khóa, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0071 m3
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đường ống, van khóa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0019 100m2
119 Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0841 m3
120 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0101 100m2
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0103 tấn
122 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,053 m3
123 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0026 100m2
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0044 tấn
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
126 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây thành hố van, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3346 m3
127 Trát thành trong hố van dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1019 m2
128 Láng nền hố van không đánh mầu dày 2cm, vữa XM Mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,35 m2
129 Chèn vữa quanh ống với thành hố van VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 mối
130 Thử áp lực đường ống - Đường kính 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,48 100m
131 Thử áp lực đường ống - Đường kính 65mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 100m
132 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3375 m3
133 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 47,1125 m3
134 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,075 100m
135 Lắp đặt ống luồn dây nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,305 100m
136 Lớp gạch trên bảo vệ ống luồn dây Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4.191 Viên
137 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43,0449 m3
138 Lắp đặt automat 1 pha 15A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
139 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 204,5 m
140 Đào móng bể nước, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 131,593 m3
141 Đắp đất chân bể với độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 108,7715 m3
142 Bê tông lót móng bể nước, bê tông đá 4x6 M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,8775 m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,0086 m3
144 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5736 tấn
145 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1591 100m2
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,1832 m3
147 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,075 tấn
148 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6293 tấn
149 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột hình chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4713 100m2
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,7007 m3
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1973 tấn
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3643 tấn
153 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,5146 100m2
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4277 m3
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0437 tấn
156 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6519 tấn
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1427 100m2
158 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,5651 m3
159 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0791 tấn
160 Ván khuôn gỗ nắp bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6136 100m2
161 Quét sika chống độc tường, đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 204,6116 m2
162 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm xây hộp để máy bơm, lỗ thăm bể, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,27 m3
163 Trát tường ngoài bể nước, hộp để máy bơm dày 1,5 cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 87,162 m2
164 Trát tường trong hộp để máy bơm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,852 m2
165 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1986 m3
166 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0135 tấn
167 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0074 100m2
168 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
169 Băng cản nước V200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,16 m
170 Ống xả tràn D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
171 Ống thông hơi D75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
172 Thang xuống bể bằng inox 304 đặc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 64,6202 kg
173 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm, xây bó vỉa, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2899 m3
174 Bê tông nền bó vỉa, đổ bằng thủ công,bê tông đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,4215 m3
175 Láng nền bó vỉa không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM Mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,42 m2
176 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,8518 100m3
C Hạng mục 3: Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tiểu đoàn 15
1 Đào móng cụm bơm tăng áp, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 m3
2 Đào móng đường ống dẫn nước, cấp đất 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,55 m3
3 Bê tông lót cụm bơm tăng áp đá 4x6 M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,044 m3
4 Bê tông gối đỡ cụm bơm tăng áp đá 1x2, M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0408 m3
5 Ván khuôn gối đỡ cụm bơm tăng áp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0072 100m2
6 Lắp đặt ống HDPE Đệ Nhất, D110mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,05 100m
8 Lắp đặt tê cân hàn HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
9 Lắp đặt tê thu hàn HDPE D110x110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
10 Lắp đặt cút HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
11 Lắp đặt cút thép hàn D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
12 Đầu nối bích HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
13 Bích thép rỗng D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
14 Gioăng cao su lắp bích D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 Cái
15 Bulong M16x100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 96 Cái
16 Lắp đặt van cổng BB D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
17 Lắp đặt van 1 chiều BB D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
18 Lắp đặt côn thu thép lệch tâm D100x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
19 Lắp đặt khớp nối mềm EE D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
20 Lắp đặt măng sông TTK D15mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
21 Lắp đặt tê thép D15mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
22 Lắp đặt đoạn thép D15mm ren 2 đầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,45 m
23 Lắp đặt van ren 2 chiều D15mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
24 Vòi đồng D15mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
26 Chụp ty van gang D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
27 Cắt đường bê tông, đường nhựa để đào rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 284,124 10m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 71,1308 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,268 m2
30 Phá dỡ nền hè lát gạch Blook Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,792 m2
31 Phá dỡ kết cấu cũ (cấp phối đá dăm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 86,856 m3
32 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2.436,4348 m3
33 Đắp cát rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.067,3973 m3
34 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.483,1096 m3
35 Thi công trả lại lớp kết cấu cũ (lớp cấp phối đá dăm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 86,856 m3
36 Hoàn trả bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 95,9632 m3
37 Thi công hoàn trả lại mặt bằng bê tông nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1268 10m2
38 Thi công lớp cát đệm để thi công lát gạch block Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0054 m3
39 Lát vỉa hè gạch Blook tự chèn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,792 m2
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D110mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 64,7266 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1399 100m
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
43 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
44 Thử áp lực đường ống nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 64,7266 100m
45 Khử trùng ống nước, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 64,7266 100m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D42mm - PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3 100m
47 Gia công giá đỡ ống nước qua cầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2527 Tấn
48 Sơn giá đỡ ống nước qua cầu bằng sơn sắt thép 1 lót 2 lớp phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,1902 m2
49 Lắp đặt giá đỡ ống nước qua cầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2527 Cái
50 Lắp đặt ống thép D150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,854 100m
51 Lắp đặt côn, cút thép 135 độ D150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
52 Lắp đặt mối trong, ngoài D150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 cái
53 Hệ dàn giáo thi công qua suối Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Toàn bộ
54 Đào móng hố đồng hồ tổng, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0451 m3
55 Bê tông lót móng hố đồng hồ tổng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1863 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1863 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đồng hồ tổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0055 100m2
58 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây thành hố đồng hồ tổng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4231 m3
59 Bê tông giằng hố đồng hồ tổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0946 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố đồng hồ tổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0121 100m2
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hồ đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,011 Tấn
62 Trát thành ngoài hố dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2355 m2
63 Trát tường trong thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0035 m2
64 Láng nền hố không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,525 m2
65 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0714 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp hố đồng hồ tổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 100m2
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố đồng hồ tổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0068 Tấn
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
69 Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Mối
70 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,723 m3
71 Lắp đặt khớp nối mềm BE D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB80 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
73 Lọc rác chữ T BB D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
74 Lắp đặt côn thép D100x80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
75 Lắp đặt bích thép rỗng D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cặp
76 Lắp đặt bích thép rỗng D80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cặp
77 Gioăng cao su lắp bích D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
78 Gioăng cao su lắp bích D80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
79 Bulong M16x70mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 56 Cái
80 Lắp đặt van cổng BB D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
81 Chụp ty van gang D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,005 100m
83 Lắp đặt côn nhựa HDPE 110x110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
84 Đào móng hố van xả khí, xả cặn, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5738 m3
85 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1312 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1876 m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0177 100m2
88 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 10,0x6,0x21,5cm vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2536 m3
89 Bê tông giằng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,051 m3
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van xả khí, xả cặn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,022 100m2
91 SXLD cốt thép giằng hố van xả khí, xả cặn đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,011 Tấn
92 Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Mối
93 Trát thành trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,1596 m2
94 Láng nền không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,32 m2
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0416 m3
96 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy nắp hố van xả khí, xả cặn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0033 100m2
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố van xả khí, xả cặn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0136 Tấn
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
99 Đắp đất nền móng hố van xả khí, xả cặn, độ chặt K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6643 m3
100 Lắp đặt tê thu HDPE D110x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
101 Đầu nối bích HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
102 Đầu nối bích thép rỗng D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
103 Đầu nối bích thép rỗng D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
104 Lắp đặt ống thép D100mm, dày 3,2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,003 100m
105 Lắp đặt côn thép D100x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
106 Lắp đặt van cổng D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
107 Gioăng cao su lắp bích D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
108 Gioăng cao su lắp bích D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
109 Bulong M16x70mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Cái
110 Lắp đặt đai khởi thuỷ gang D50x2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
111 Lắp đặt kép TTK D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
112 Lắp đặt kép TTK D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
113 Lắp đặt côn TTK D50x25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
114 Lắp đặt van ren 2 chiều D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
115 Lắp đặt bầu xả khí D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
116 Lắp đặt ống HDPE D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,03 100m
117 Đào móng cột công trình bằng thủ công, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,2088 m3
118 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,658 m3
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0636 100m2
120 Lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0776 tấn
121 Lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0795 tấn
122 Lắp dựng cốt thép móng đường kính > 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0222 tấn
123 Bê tông móng cột sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,3971 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,4725 m3
125 Cáp D6 treo ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45 m
126 Khóa cáp D6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 102 cái
127 Dây cáp D10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
128 Khóa cáp D10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 cái
129 Tăng đơ thép M20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
130 Dây cáp D12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60 m
131 Khóa cáp D12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
132 Tăng đơ thép M24 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
133 Đai neo ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51 cái
134 Hệ dàn giáo thi công qua sông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Toàn bộ
135 Đào móng bể nước, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,9433 m3
136 Đắp đất chân bể nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3144 m3
137 Bê tông lót móng bể nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 m3
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,968 m3
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1108 tấn
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0164 100m2
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4698 m3
142 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2731 tấn
143 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2923 100m2
144 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,564 m3
145 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0578 tấn
146 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0097 tấn
147 Ván khuôn gỗ nắp bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0464 100m2
148 Quét sika chống độc tường, đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,55 m2
149 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, xây hộp đặt máy bơm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2178 m3
150 Trát tường ngoài bể, hộp đựng máy bơm, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,41 m2
151 Trát tường trong hộp đựng máy bơm, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,54 m2
152 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1556 m3
153 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp hộp đựng máy bơm, nắp lỗ thăm bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0069 tấn
154 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hộp đựng máy bơm, nắp lỗ thăm bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0077 100m2
155 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
156 Băng cản nước V200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,6 m
157 Thang thăm bê inox 304 đặc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0799 kg
158 Lắp đặt automat 1 pha 20A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
159 Đào xúc đất thừa lên phương tiện vận chuyển đi đổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28,2488 100m3
160 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28,2488 100m3
161 Xúc hỗn hợp đá, kết cấu không cốt thép lên phương tiện vận chuyển đi đổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6925 100m3
162 Vận chuyển đá, hỗn hợp kết cấu không cốt thép bằng ô tô tự đổ 10T Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6925 100m3
163 Đào móng cột điện, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 198,8731 m3
164 Bê tông lót cột điện đá 4x6 M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,245 m3
165 Ván khuôn móng cột điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 100m2
166 Bê tông móng cột điện, SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7422 m3
167 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột điện đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0311 tấn
168 Lắp dựng cột điện bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 1 cột
169 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 190 m
170 Cổ dề cột đơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Bộ
171 Kẹp treo cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
D Hạng mục 4: Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tiểu đoàn 9/e3
1 Cắt đường bê tông để đào rãnh Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,35 m3
3 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 66,9 m3
4 Đắp cát rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38,1375 m3
5 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,575 m3
6 Hoàn trả bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,35 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D40mm- PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất D63mm- PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3 100m
9 Lắp đặt van khóa D63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
10 Lắp đặt nối thẳng D63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
11 Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
12 Lắp đặt côn thu D63-40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
13 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3 100m
14 Thử áp lực đường ống - Đường kính 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
15 Thử áp lực đường ống - Đường kính 65mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3 100m
16 Đào móng hố van, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0713 m3
17 Bê tông lót móng hố van đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1254 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1277 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0051 100m2
20 Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5, xây thành hố van chiều dày <=11cm vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2684 m3
21 Bê tông giằng hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0656 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0049 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0081 Tấn
24 Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Mối
25 Trát thành trong hố van, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,414 m2
26 Láng nền hố van không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2275 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0403 m3
28 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0023 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0036 Tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
31 Đắp đất nền móng hố van độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6481 m3
32 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 37,0982 m3
33 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 37,0982 m3
34 Sứ báo đường ống nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34 Cái
E Hạng mục 5: Chi phí thiết bị
1 Máy bơm ly tâm trục ngang một tầng cánh động cơ điện, VC 50-200/150 (Q=36m3/H, h=35m) Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
2 Tủ điều khiển 2 bơm điện 15kw Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
3 Bộ chuyển điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
4 Máy bơm nước 3m3/h, P3KW Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
5 Máy bơm tự động tăng áp JLM90-1100A (Q=6m3/H, h=40m) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->