Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng đường ống dẫn nước và bể chứa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 324/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây dựng đường ống dẫn nước và bể chứa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:12:00 đến ngày 2020-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,316,819,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hệ thống cấp nước mạng ngoài (từ nhà máy nước thị trấn Anh Sơn đến bể nước Trung đoàn 335) | |||
| 1 | Đào móng cụm máy bơm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,044 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống dẫn nước, cấp đất 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,55 | m3 |
| 3 | Bê tông lót cụm bơm tăng áp đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,044 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ cụm bơm tăng áp đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ cụm bơm tăng áp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê cân HDPE D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu HDPE D140x110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép hàn D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 12 | Đầu nối bích HDPE D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 13 | Bích thép rỗng D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 14 | Gioăng cao su lắp bích D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 15 | Gioăng cao su lắp bích D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 16 | Bulong M16x100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 17 | Bulong M16x70mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng BB D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng BB D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều BB D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép lệch tâm D110x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm EE D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông TTK D15mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép D15mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đoạn thép D15mm ren 2 đầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | m |
| 26 | Lắp đặt van ren 2 chiều D15mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 27 | Vòi đồng D15mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 29 | Chụp ty van gang D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 30 | Cắt đường bê tông, đường nhựa để đào rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 257,966 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,8732 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,468 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền hè lát gạch Blook | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,108 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu cũ cấp phối đá dăm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87,756 | m3 |
| 35 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.850,778 | m3 |
| 36 | Đắp cát rãnh chôn ống độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.451,2077 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh chôn ống độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.547,3536 | m3 |
| 38 | Thi công trả lại lớp kết cấu cũ (lớp cấp phối đá dăm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87,756 | m3 |
| 39 | Hoàn trả bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,8732 | m3 |
| 40 | Thi công hoàn trả lại mặt bằng bê tông nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,468 | m2 |
| 41 | Thi công lớp cát đệm dưới gạch block | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0346 | m3 |
| 42 | Lát vỉa hè gạch Blook tự chèn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,108 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D110mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,7305 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3904 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất D140mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,2044 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,103 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,7305 | 100m |
| 50 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,7305 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,2044 | 100m |
| 54 | Khử trùng ống nước, đường kính 140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,2044 | 100m |
| 55 | Lắp đặt khớp nối mềm EE D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 56 | Lắp đặt bích thép rỗng D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 57 | Gioăng cao su lắp bích D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 58 | Bulong M16x70mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | cái |
| 59 | Gia công giá đỡ ống nước qua cầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2062 | Tấn |
| 60 | Sơn giá đỡ ống nước bằng sơn sắt thép 1 lót 2 lớp phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,1289 | m2 |
| 61 | Lắp đặt giá đỡ ống nước qua cầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2062 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép D125mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7348 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép 135 độ D125mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối trong, ngoài D125mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 65 | Hệ dàn giáo thi công qua cầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 66 | Đào móng hố đồng hồ tổng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0451 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1863 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1863 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đồng hồ tổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0055 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây thành hố đồng hồ tổng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4308 | m3 |
| 71 | Bê tông giằng hố đồng hồ tổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0946 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố đồng hồ tổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0121 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hồ đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,011 | Tấn |
| 74 | Trát thành ngoài hố đồng hồ tổng, dày 2,0cm, vữa xi măng M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2355 | m2 |
| 75 | Trát tường trong thành hố đồng hồ tổng, dày 2cm, vữa xi măng M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0035 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng M100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,525 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0714 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đậy nắp hố đồng hồ tổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố đồng hồ tổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0068 | Tấn |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 81 | Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối |
| 82 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,723 | m3 |
| 83 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB80 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 85 | Lọc rác chữ T BB D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt côn thép D110x80mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt bích thép rỗng D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp |
| 88 | Lắp đặt bích thép rỗng D80mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp |
| 89 | Gioăng cao su lắp bích D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 90 | Gioăng cao su lắp bích D80mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 91 | Bulong M16x70mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56 | Cái |
| 92 | Lắp đặt van cổng BB D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 93 | Chụp ty van gang D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống dẫn hướng HDPE D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 140x110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 96 | Đào móng hố van xả khí, xả cặn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2321 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,269 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3845 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0359 | 100m2 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 10,0x6,0x21,5cm - Chiều dày <=11cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4853 | m3 |
| 101 | Bê tông giằng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,102 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van xả khí, xả cặn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0258 | 100m2 |
| 103 | SXLD cốt thép giằng hố van xả khí, xả cặn đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0092 | Tấn |
| 104 | Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Mối |
| 105 | Trát thành trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3192 | m2 |
| 106 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,64 | m2 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0832 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy nắp hố van xả khí, hố van xả cặn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0065 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố van xả khí, hố van xả cặn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0239 | Tấn |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 111 | Đắp đất nền móng hố van xả khí, xả cặn, độ chặt K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3227 | m3 |
| 112 | Lắp đặt tê thu HDPE D110x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 113 | Đầu nối bích HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 114 | Đầu nối bích thép rỗng D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 115 | Đầu nối bích thép rỗng D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 116 | Lắp đặt ống thép D110mm, dày 3,2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn thép D110x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt van cổng BB D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 119 | Gioăng cao su lắp bích D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 120 | Gioăng cao su lắp bích D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 121 | Bulong M16x70mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | Cái |
| 122 | Lắp đặt đai khởi thuỷ gang D50x2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt kép TTK D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt kép TTK D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt côn TTK D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt bầu xả khí D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt ống HDPE D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê thu HDPE D140x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 130 | Đầu nối bích HDPE D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 131 | Đầu nối bích thép rỗng D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ống thép D140mm, dày 3,2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn thép D140x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 134 | Gioăng cao su lắp bích D140mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 135 | Đào móng bể nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96,0648 | m3 |
| 136 | Đắp đất chân bể nước 50m3, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,0708 | m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,9704 | m3 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8513 | m3 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0191 | tấn |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,857 | tấn |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0923 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,2696 | m3 |
| 143 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0247 | tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4233 | tấn |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8882 | 100m2 |
| 146 | Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3432 | m3 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0081 | tấn |
| 148 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0994 | tấn |
| 149 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0662 | 100m2 |
| 150 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,464 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4119 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3585 | 100m2 |
| 153 | Quét sika chống độc tường, đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,9456 | m2 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21,5cm, xây lỗ thăm bể, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0304 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài bể, lỗ thăm bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,764 | m2 |
| 156 | Trát tường trong lỗ thăm bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | m2 |
| 157 | Trát tường trong lỗ thăm bể, dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | m2 |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, nan chớp ô thoáng nhà bể máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,516 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể, nan chớp ô thoáng nhà bể máy bơm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0684 | tấn |
| 160 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể, nan chớp ô thoáng nhà bể máy bơm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0508 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27 | cái |
| 162 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,12 | m |
| 163 | Ống xả tràn D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 164 | Ống thông hơi D75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 165 | Thang xuống bể bằng inox 304 đặc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,1938 | Kg |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa - D60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 168 | Bê tông lót bó vỉa, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5956 | m3 |
| 169 | Bê tông nền hè quanh bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 M150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,272 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, xây bó vỉa, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7175 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài bó vỉa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,624 | m2 |
| 172 | Thi công xoa nền hè quanh bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,7204 | m2 |
| 173 | Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,0x10,0x21,5cm, dày ≤33cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6056 | m3 |
| 174 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,536 | m2 |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,719 | m3 |
| 176 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0654 | 100m2 |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0213 | tấn |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,087 | tấn |
| 179 | Bê tông SX bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,856 | m3 |
| 180 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6289 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4242 | tấn |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,006 | 100m |
| 183 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60,032 | m2 |
| 184 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,6848 | m2 |
| 185 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,056 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,536 | m2 |
| 187 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,8898 | m2 |
| 188 | Đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,6 | m |
| 189 | Láng sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,524 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,4552 | m2 |
| 191 | Quét vôi ve tường trong ngoài nhà, 1 nước trắng 2 nước mầu vàng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 183,3786 | m2 |
| 192 | SXLD cửa đi khung sắt hộp 30x60x2, bọc tôn dày 2,5mm màu ghi (bao gồm lắp dựng, sơn, ke, lề, khóa) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2 | m2 |
| 193 | Thang lên nhà đặt máy bơm bằng inox 304 đặc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0775 | kg |
| 194 | Lắp đặt giàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4804 | 100m2 |
| 195 | Tủ điện tổng toàn nhà sơn tĩnh điện 600x450x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m - 40W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 25A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 201 | Kéo rải cáp CU/PVC/PVC 3x16+1x10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 202 | Kéo rải cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 203 | Kéo rải cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 205 | Đào đất rãnh chôn đường dây cấp điện cho máy bơm, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,875 | m3 |
| 206 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 207 | Lớp gạch bảo vệ trên ống luồn dây | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 636 | Viên |
| 208 | Đắp đất rãnh chôn chôn đường dây cấp điện cho máy bơm, K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,9583 | m3 |
| 209 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | m |
| 210 | Rọ hút DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 212 | Lọc Y DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 213 | Lắp đặt van 1 chiều cánh lật bọc su 35 độ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 214 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 215 | Khớp nối cao su chống rung DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 216 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 217 | Lắp đặt van phao cơ DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 218 | Rơ le báo áp suất đường ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 219 | Lắp đặt cút 90 độ D150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 220 | Lắp đặt cút 90 độ D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 221 | Lắp đặt tê DN 100x100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 222 | Lắp đặt bích thép DN150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 223 | Lắp đặt bích thép DN100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | Cái |
| 224 | Lắp đặt bích thép DN65mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 225 | Lắp đặt bích thép DN50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 226 | Lắp đặt côn lệch tâm DN100x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 227 | Lắp đặt côn lệch tâm DN150x65mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 228 | Gioăng cao su DN50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 229 | Gioăng cao su DN65 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 230 | Gioăng cao su DN100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 231 | Gioăng cao su DN150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | Cái |
| 232 | Bu lông M18x100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | Cái |
| 233 | Bu lông M16x80 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | Cái |
| 234 | Đào xúc đất thừa lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,4043 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,4043 | 100m3 |
| 236 | Xúc hỗn hợp đá, kết cấu không cốt thép lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5048 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đá, hỗn hợp kết cấu không cốt thép bằng ô tô tự đổ 10T | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5048 | 100m3 |
| 238 | Trồng lại cây xanh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 239 | Sứ báo đường ống nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 920 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống cấp nước trong doanh trại Trung đoàn 335 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp cấp phối | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,315 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72,1275 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,809 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 80mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D63mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D40mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng D63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ D40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê D63x40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu D63-40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 16 | Đào móng hố van đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6307 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2733 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2733 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0094 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đường ống, van khóa, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0094 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đường ống, van khóa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0025 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1497 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0193 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0184 | tấn |
| 25 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0945 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây hố van, chiều dày <=33 cm VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5968 | m3 |
| 30 | Trát thành trong hố van dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,7166 | m2 |
| 31 | Láng nền không đánh mầu dày 2cm, vữa XM Mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | m2 |
| 32 | Chèn vữa quanh ống với thành hố van VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | mối |
| 33 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,27 | 100m |
| 35 | Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 177,222 | m3 |
| 38 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 92,6478 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 124,65 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 80mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất Nhất D63 - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất Nhất D40 - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt nối góc 90 độ D40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê D63x40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê D40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D63-40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước 3m3/h, P3KW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 52 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3696 | m3 |
| 53 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1478 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy hố van đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1478 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đường ống, van khóa đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0071 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đường ống, van khóa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0019 | 100m2 |
| 58 | Bê tông giằng hố van đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0841 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0103 | tấn |
| 61 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,053 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0026 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0044 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 65 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5, xây thành hố van, chiều dày <=33 cm VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3284 | m3 |
| 66 | Trát thành trong hố van dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1019 | m2 |
| 67 | Láng nền hố van không đánh mầu dày 2cm, vữa XM Mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,35 | m2 |
| 68 | Chèn vữa quanh ống với thành hố van VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | mối |
| 69 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,12 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 65mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,41 | 100m |
| 71 | Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 73 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 224,815 | m3 |
| 74 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 121,3762 | m3 |
| 75 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 158,1 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 80mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất D63mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,62 | 100m |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước 3m3/h, P3KW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt nối thẳng D63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 81 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,7 | 100m |
| 82 | Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 83 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3696 | m3 |
| 84 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1478 | m3 |
| 85 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1478 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đường ống, van khóa, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0071 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đường ống, van khóa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0019 | 100m2 |
| 89 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0841 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0103 | tấn |
| 92 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,053 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0026 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0044 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 96 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây thành hố van, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3346 | m3 |
| 97 | Trát thành trong hố van dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1019 | m2 |
| 98 | Láng nền hố van không đánh mầu dày 2cm, vữa XM Mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,35 | m2 |
| 99 | Chèn vữa quanh ống với thành hố van VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | mối |
| 100 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 175,95 | m3 |
| 101 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60,7757 | m3 |
| 102 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,2 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D63mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D40mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,48 | 100m |
| 105 | Lắp đặt máy bơm nước 3m3/h, P3KW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt nối thẳng D40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt nối góc 90 độ D40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 111 | Lắp đặt tê D63x40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu D63-40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 113 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3696 | m3 |
| 114 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1478 | m3 |
| 115 | Bê tông đáy hố van đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1478 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đường ống, van khóa, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0071 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đường ống, van khóa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0019 | 100m2 |
| 119 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0841 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0101 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0103 | tấn |
| 122 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,053 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0026 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0044 | tấn |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 126 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây thành hố van, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3346 | m3 |
| 127 | Trát thành trong hố van dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1019 | m2 |
| 128 | Láng nền hố van không đánh mầu dày 2cm, vữa XM Mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,35 | m2 |
| 129 | Chèn vữa quanh ống với thành hố van VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | mối |
| 130 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,48 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 65mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 100m |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3375 | m3 |
| 133 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,1125 | m3 |
| 134 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,075 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,305 | 100m |
| 136 | Lớp gạch trên bảo vệ ống luồn dây | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4.191 | Viên |
| 137 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,0449 | m3 |
| 138 | Lắp đặt automat 1 pha 15A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 204,5 | m |
| 140 | Đào móng bể nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 131,593 | m3 |
| 141 | Đắp đất chân bể với độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 108,7715 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng bể nước, bê tông đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8775 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,0086 | m3 |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5736 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1591 | 100m2 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1832 | m3 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,075 | tấn |
| 148 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6293 | tấn |
| 149 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột hình chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4713 | 100m2 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,7007 | m3 |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1973 | tấn |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3643 | tấn |
| 153 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5146 | 100m2 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4277 | m3 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0437 | tấn |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6519 | tấn |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1427 | 100m2 |
| 158 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,5651 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0791 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6136 | 100m2 |
| 161 | Quét sika chống độc tường, đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 204,6116 | m2 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm xây hộp để máy bơm, lỗ thăm bể, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài bể nước, hộp để máy bơm dày 1,5 cm, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87,162 | m2 |
| 164 | Trát tường trong hộp để máy bơm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,852 | m2 |
| 165 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1986 | m3 |
| 166 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0135 | tấn |
| 167 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0074 | 100m2 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 169 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,16 | m |
| 170 | Ống xả tràn D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 171 | Ống thông hơi D75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 172 | Thang xuống bể bằng inox 304 đặc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,6202 | kg |
| 173 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm, xây bó vỉa, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2899 | m3 |
| 174 | Bê tông nền bó vỉa, đổ bằng thủ công,bê tông đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4215 | m3 |
| 175 | Láng nền bó vỉa không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM Mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,42 | m2 |
| 176 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,8518 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tiểu đoàn 15 | |||
| 1 | Đào móng cụm bơm tăng áp, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống dẫn nước, cấp đất 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,55 | m3 |
| 3 | Bê tông lót cụm bơm tăng áp đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,044 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ cụm bơm tăng áp đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ cụm bơm tăng áp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE Đệ Nhất, D110mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê cân hàn HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu hàn HDPE D110x110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép hàn D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 12 | Đầu nối bích HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 13 | Bích thép rỗng D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 14 | Gioăng cao su lắp bích D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 15 | Bulong M16x100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng BB D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều BB D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu thép lệch tâm D100x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm EE D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông TTK D15mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép D15mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đoạn thép D15mm ren 2 đầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,45 | m |
| 23 | Lắp đặt van ren 2 chiều D15mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 24 | Vòi đồng D15mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 26 | Chụp ty van gang D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 27 | Cắt đường bê tông, đường nhựa để đào rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 284,124 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 71,1308 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,268 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền hè lát gạch Blook | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,792 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu cũ (cấp phối đá dăm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86,856 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.436,4348 | m3 |
| 33 | Đắp cát rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.067,3973 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.483,1096 | m3 |
| 35 | Thi công trả lại lớp kết cấu cũ (lớp cấp phối đá dăm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86,856 | m3 |
| 36 | Hoàn trả bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95,9632 | m3 |
| 37 | Thi công hoàn trả lại mặt bằng bê tông nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1268 | 10m2 |
| 38 | Thi công lớp cát đệm để thi công lát gạch block | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0054 | m3 |
| 39 | Lát vỉa hè gạch Blook tự chèn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,792 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D110mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,7266 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1399 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,7266 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,7266 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D42mm - PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3 | 100m |
| 47 | Gia công giá đỡ ống nước qua cầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2527 | Tấn |
| 48 | Sơn giá đỡ ống nước qua cầu bằng sơn sắt thép 1 lót 2 lớp phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,1902 | m2 |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ ống nước qua cầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2527 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép D150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,854 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép 135 độ D150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt mối trong, ngoài D150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | cái |
| 53 | Hệ dàn giáo thi công qua suối | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 54 | Đào móng hố đồng hồ tổng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0451 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng hố đồng hồ tổng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1863 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1863 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đồng hồ tổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0055 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5 xây thành hố đồng hồ tổng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4231 | m3 |
| 59 | Bê tông giằng hố đồng hồ tổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0946 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố đồng hồ tổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0121 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hồ đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,011 | Tấn |
| 62 | Trát thành ngoài hố dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2355 | m2 |
| 63 | Trát tường trong thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0035 | m2 |
| 64 | Láng nền hố không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,525 | m2 |
| 65 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0714 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp hố đồng hồ tổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố đồng hồ tổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0068 | Tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 69 | Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Mối |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,723 | m3 |
| 71 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB80 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 73 | Lọc rác chữ T BB D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt côn thép D100x80mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt bích thép rỗng D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp |
| 76 | Lắp đặt bích thép rỗng D80mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cặp |
| 77 | Gioăng cao su lắp bích D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 78 | Gioăng cao su lắp bích D80mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 79 | Bulong M16x70mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van cổng BB D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 81 | Chụp ty van gang D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 110x110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 84 | Đào móng hố van xả khí, xả cặn, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5738 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1312 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1876 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0177 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 10,0x6,0x21,5cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2536 | m3 |
| 89 | Bê tông giằng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,051 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van xả khí, xả cặn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,022 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép giằng hố van xả khí, xả cặn đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,011 | Tấn |
| 92 | Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Mối |
| 93 | Trát thành trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1596 | m2 |
| 94 | Láng nền không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,32 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0416 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy nắp hố van xả khí, xả cặn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0033 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố van xả khí, xả cặn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0136 | Tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 99 | Đắp đất nền móng hố van xả khí, xả cặn, độ chặt K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6643 | m3 |
| 100 | Lắp đặt tê thu HDPE D110x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 101 | Đầu nối bích HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 102 | Đầu nối bích thép rỗng D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 103 | Đầu nối bích thép rỗng D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống thép D100mm, dày 3,2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,003 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn thép D100x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt van cổng D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 107 | Gioăng cao su lắp bích D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 108 | Gioăng cao su lắp bích D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 109 | Bulong M16x70mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 110 | Lắp đặt đai khởi thuỷ gang D50x2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt kép TTK D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt kép TTK D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt côn TTK D50x25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt bầu xả khí D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt ống HDPE D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 117 | Đào móng cột công trình bằng thủ công, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,2088 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,658 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0636 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0776 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0795 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0222 | tấn |
| 123 | Bê tông móng cột sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3971 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,4725 | m3 |
| 125 | Cáp D6 treo ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | m |
| 126 | Khóa cáp D6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 102 | cái |
| 127 | Dây cáp D10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 128 | Khóa cáp D10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | cái |
| 129 | Tăng đơ thép M20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 130 | Dây cáp D12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 131 | Khóa cáp D12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 132 | Tăng đơ thép M24 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 133 | Đai neo ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | cái |
| 134 | Hệ dàn giáo thi công qua sông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 135 | Đào móng bể nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,9433 | m3 |
| 136 | Đắp đất chân bể nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3144 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng bể nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | m3 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,968 | m3 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1108 | tấn |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0164 | 100m2 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4698 | m3 |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2731 | tấn |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2923 | 100m2 |
| 144 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,564 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0578 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0097 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0464 | 100m2 |
| 148 | Quét sika chống độc tường, đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,55 | m2 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, xây hộp đặt máy bơm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2178 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài bể, hộp đựng máy bơm, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,41 | m2 |
| 151 | Trát tường trong hộp đựng máy bơm, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,54 | m2 |
| 152 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1556 | m3 |
| 153 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp hộp đựng máy bơm, nắp lỗ thăm bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0069 | tấn |
| 154 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hộp đựng máy bơm, nắp lỗ thăm bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0077 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 156 | Băng cản nước V200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,6 | m |
| 157 | Thang thăm bê inox 304 đặc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0799 | kg |
| 158 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 159 | Đào xúc đất thừa lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,2488 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,2488 | 100m3 |
| 161 | Xúc hỗn hợp đá, kết cấu không cốt thép lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6925 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đá, hỗn hợp kết cấu không cốt thép bằng ô tô tự đổ 10T | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6925 | 100m3 |
| 163 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 198,8731 | m3 |
| 164 | Bê tông lót cột điện đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,245 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng cột điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m2 |
| 166 | Bê tông móng cột điện, SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7422 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột điện đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0311 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cột điện bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | 1 cột |
| 169 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 190 | m |
| 170 | Cổ dề cột đơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Bộ |
| 171 | Kẹp treo cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tiểu đoàn 9/e3 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để đào rãnh | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,1375 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,575 | m3 |
| 6 | Hoàn trả bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất, D40mm- PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đệ Nhất D63mm- PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van khóa D63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng D63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc 90 độ D63mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D63-40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 65mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3 | 100m |
| 16 | Đào móng hố van, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0713 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng hố van đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1254 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1277 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0051 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21,5, xây thành hố van chiều dày <=11cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2684 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0656 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0081 | Tấn |
| 24 | Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Mối |
| 25 | Trát thành trong hố van, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,414 | m2 |
| 26 | Láng nền hố van không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2275 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0403 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0023 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0036 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng hố van độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6481 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,0982 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,0982 | m3 |
| 34 | Sứ báo đường ống nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang một tầng cánh động cơ điện, VC 50-200/150 (Q=36m3/H, h=35m) | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 2 | Tủ điều khiển 2 bơm điện 15kw | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 3 | Bộ chuyển điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm nước 3m3/h, P3KW | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 5 | Máy bơm tự động tăng áp JLM90-1100A (Q=6m3/H, h=40m) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi