Gói thầu: Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB ( gói PC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522417-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB ( gói PC)
Số hiệu KHLCNT 20200522360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 14:36:00 đến ngày 2020-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,340,110,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,450,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba. 1 Khoản
B NHÀ THẦU CUNG CẤP MÁY BIẾN ÁP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Máy biến áp lực 3 pha, 110/22kV-63MVA<br/>- Loại ngoài trời, 3 pha, 50Hz;<br/>- Công suất: 63MVA;<br/>- Cấp điện áp 115±9x1,78%/23/11kV;<br/>- Tổ đấu dây YNyn-0-d11;<br/>- Chế độ làm mát: ONAN/ONAF;<br/>- Bộ điều chỉnh điện áp dưới tải phía HV;<br/>- Chiều dài đường rò 31mm/kV;<br/>MBA bao gồm:<br/>1) Tủ điều khiển MBA tại chỗ: 1 tủ;<br/>2) Tủ điều khiển MBA từ xa (AVR): 1 tủ;<br/>3) Hộp nối cáp phía 22kV: Phù hợp cho 09 sợi cáp đồng 1 ruột 24kV-PVC/XLPE/Cu-tiết diện 500mm². Trong hộp nối cáp có bố trí hệ thống thanh cái 22kV kèm 03 bộ chống sét van 18kV, 10kA, class 3 và bộ đếm sét và dây đồng bọc CV120mm² để nối đất: 1 hộp;<br/>4) Bộ trung tính phía 110kV và 22kV được đấu nối bố trí dọc theo thân MBA xuống vị trí thuận lợi cho việc nối đất. Kèm kẹp nối đất bằng đồng và dây nối đất phù hợp (dây Cu240 mm²): 1 bộ;<br/>5) Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế: 1 lô;<br/>6) Kẹp cực cho máy biến áp lực phía 110kV - Cho cỡ dây ACSR 700mm2: 3 bộ;<br/>7) Trọn bộ Kèm bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các VTTB khác để lắp đặt, vận hành và dự phòng cho MBA: 1 Trọn bộ;<br/>8) Dịch vụ liên quan: lắp ráp, thử nghiệm trước khi bàn giao và tham gia nghiệm thu chạy thử 72 giờ tại công trường. Tuân thủ theo QĐ 33/QĐ-EVN ngày 29/01/2018 của EVN và các yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 máy
2 Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV-100kVA - Loại ngoài trời, 3 pha, hai cuộn dây; - Công suất: 100kVA ; - Điện áp định mức: 23±2x2,5%/0,4kV; - Tổ đấu dây: Dyn-11; - Chiều dài đường rò 31mm/kV. MBA bao gồm: 1) Trụ đỡ thiết bị: 1 bộ; 2) Kẹp cực phía 22kV phù hợp với loại dây 3x50mm²: 1 bộ; 3) Kẹp cực phía 0.4kV phù hợp với loại (3x95+1x70)mm²: 1 bộ; 4) Kèm bu lông bắt dây nối đất thiết bị và bulông liên kết giữa giá đỡ với thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành và dự phòng cho MBA: 1 Trọn bộ. Tuân thủ theo QĐ 62/QĐ-EVN ngày 05/05/2017 của EVN và các yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 máy
3 Tài liệu kỹ thuật - Tài liệu phê duyệt (Các bản vẽ kích thước, Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Tài liệu thiết bị như các mô tả bao gồm danh sách các bộ phận, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì,…): 5 bộ. - Tài liệu cuối cùng: 8 bộ. + Các bản vẽ cuối cùng: Bản vẽ hướng dẫn thi công lắp đặt, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, tủ bảng, Danh sách cáp hạ thế và chi tiết đấu nối đến các khối thiết bị, đĩa CD (USB) chứa file của tất cả các bản vẽ cuối cùng. + Tài liệu: Hồ sơ thử nghiệm thiết bị, Hướng dẫn vận hành và bảo trì của tất cả các thiết bị, đĩa CD (USB) chứa tất cả các file tài liệu. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị 1
C NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Máy cắt 110kV - Loại ngoài trời, 3 pha - 123kV - 1250A-31,5kA/1s, 31mm/kV, mỗi bộ kèm:<br/>- 03 bộ Trụ đỡ thiết bị;<br/>- 03 bộ Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên;<br/>- 18 bộ Kẹp cực cho máy cắt 110kV - Cho cỡ dây AAC 700 mm²;<br/>- 01 Trọn bộ Bu lông bắt dây nối đất thiết bị và bulông liên kết giữa giá đỡ với thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 3 bộ
2 Dao cách ly 110kV + 2 lưỡi tiếp địa - Loại ngoài trời, 3 pha -123kV-1250A-31,5kA/1s, 31mm/kV, mỗi bộ kèm: - 03 bộ Trụ đỡ thiết bị; - 15 bộ Kẹp cực cho dao cách ly 110kV - Loại ngang cho cỡ dây AAC 700 mm²; - 03 bộ Kẹp cực cho dao cách ly 110kV - Loại đứng cho cỡ dây AAC 700 mm²; - 01 Trọn bộ Kèm bu lông bắt dây nối đất thiết bị và bulông liên kết giữa giá đỡ với thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 3 bộ
3 Dao cách ly 110kV + 1 lưỡi tiếp địa - Loại ngoài trời, 3 pha -123kV-1250A-31,5kA/1s, 31mm/kV, mỗi bộ kèm: - 03 bộ Trụ đỡ thiết bị; - 06 bộ Kẹp cực cho dao cách ly 110kV - Loại ngang cho cỡ dây AAC 700 mm²; - 12 bộ Kẹp cực cho dao cách ly 110kV - Loại đứng cho cỡ dây AAC 700 mm²; - 01 T.bộ Kèm bu lông bắt dây nối đất thiết bị và bulông liên kết giữa giá đỡ với thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 3 bộ
4 Biến dòng điện 110kV - Loại ngoài trời, 1 pha -123kV-31,5kA/1s, 31mm/kV, mỗi bộ kèm: - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A; - Cấp chính xác: cl 0.5/0.5/5P20/5P20/5P20; - Tải: 10/10/20/20/20VA; - 06 bộ Trụ đỡ thiết bị ; - 12 bộ Kẹp cực cho biến dòng 110kV - Cho cỡ dây AAC 700 mm²; - 01 Trọn bộ Kèm bu lông bắt dây nối đất thiết bị và bulông liên kết giữa giá đỡ với thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 6 bộ
5 Biến dòng điện 110kV - Loại ngoài trời, 1 pha -123kV-31,5kA/1s, 31mm/kV, mỗi bộ kèm: - Tỷ số: 200-400/1/1/1/1/1A; - Cấp chính xác: cl 0.5/0.5/5P20/5P20/5P20; - Tải: 10/10/20/20/20VA; - 03 bộ Trụ đỡ thiết bị ; - 06 bộ Kẹp cực cho biến dòng 110kV - Cho cỡ dây AAC 700 mm²; - 01 Trọn bộ Kèm bu lông bắt dây nối đất thiết bị và bulông liên kết giữa giá đỡ với thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 3 bộ
6 Biến điện áp kiểu tụ - Loại ngoài trời, 1 pha - 123kV, 31mm/kV, mỗi bộ kèm: - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3; - Cấp chính xác: Cl 2x0.5, Cl 3P; - Tải: 15/15/50VA; - 05 bộ Trụ đỡ thiết bị ; - 03 bộ Kẹp cực cho biến điện áp 110kV, loại đứng - Cho cỡ dây AAC 700 mm²; - 02 bộ Kẹp cực cho biến điện áp 110kV, loại ngang - Cho cỡ dây AAC 700 mm²; - 01 Trọn bộ Kèm bu lông bắt dây nối đất thiết bị và bulông liên kết giữa giá đỡ với thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 5 bộ
7 Chống sét van và bộ đếm sét - Loại ngoài trời, 1 pha - 96kV - 10kA - class 3, 31mm/kV, mỗi bộ kèm: - 03 bộ Trụ đỡ thiết bị; - 03 bộ Kẹp cực cho chống sét van; - Kèm dây tiếp địa từ chống sét đến bộ đếm sét (lắp ở chiều cao 1,3m so với nền trạm); - 01 T.bộ Kèm bu lông bắt dây nối đất thiết bị và bulông liên kết giữa giá đỡ với thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 3 bộ
8 Tủ máy cắt lộ tổng Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 tủ
9 Tủ biến điện áp thanh cái Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 tủ
10 Tủ LBS cho MBA tự dùng Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 tủ
11 Tủ máy cắt lộ ra Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 6 tủ
12 Tủ máy cắt tụ bù Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 tủ
13 Tủ cầu dao cắm (Bus riser) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 tủ
14 Thiết bị dự phòng cho các tủ hợp bộ Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
15 Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ dây dẫn AAC 700mm², giá đỡ và phụ kiện để lắp đặt - 123kV-31mm/kV gồm: - 04 bộ Trụ đỡ thiết bị; - 04 bộ Kẹp cực thiết bị; - 01 Trọn bộ Bu lông bắt dây nối đất thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 4 bộ
16 Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70, giá đỡ và phụ kiện để lắp đặt - 123kV-31mm/kV, cách điện đứng bao gồm: - 04 bộ Giá đỡ: mỗi bộ giá đỡ gồm 2 chân cao 5,5m đỡ 3 sứ; - 06 bộ Kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70 (thanh cái) loại cố định; - 06 bộ Kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70 (thanh cái) loại trượt; - 01 Trọn bộ Kèm bu lông bắt dây nối đất thiết bị và bulông liên kết giữa giá đỡ với thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 12 bộ
17 Chuỗi cách điện treo 110kV, kèm khóa đỡ dây AAC 700 mm² và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗi - 123kV-31mm/kV Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 6 bộ
18 Dây dẫn nhôm trần - Cỡ dây AAC 700 mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 410 m
19 Ống hợp kim nhôm, kèm nắp bịt 2 đầu ống nhôm - AlMgSi - Ø80/70, 9m/ống Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 6 ống
20 Kẹp nối thẳng ống nhôm - Từ ống nhôm Ø80/70 đến dây AAC 700 mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 6 bộ
21 Kẹp T loại ép - Cho cỡ dây 2xACSR 240mm2 sang dây AAC 700 mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 6 bộ
22 Kẹp rẽ nhánh T - Cho ống nhôm Ø80/70 qua dây AAC 700 mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 10 bộ
23 Kẹp rẽ nhánh T - Cho dây AAC 700 mm2 qua dây AAC 700 mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 2 bộ
24 Cáp lực cho MBA - 24kV, Cu/XLPE/PVC/S/DATA/PVC 1Cx500mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 720 m
25 Cáp lực cho tụ bù - 24kV, Cu/XLPE/PVC/S/DATA/PVC 1Cx150mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 90 m
26 Cáp cho MBA tự dùng - 24kV, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3Cx50mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 40 m
27 Cáp lực các ngăn lộ xuất tuyến - 24kV, Cu/XLPE/PVC/S/DATA/PVC 1Cx300mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 2.615 m
28 Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV - Cho cáp đồng 1Cx500mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 9 bộ
29 Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV - Cho cáp đồng 1Cx500mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 9 bộ
30 Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV - Cho cáp đồng 1Cx150mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 3 bộ
31 Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV - Cho cáp đồng 1Cx150mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 3 bộ
32 Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV - Cho cáp đồng 3Cx50mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 bộ
33 Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV - Cho cáp đồng 3Cx50mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 bộ
34 Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV - Cho cáp đồng 1Cx300mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 18 bộ
35 Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV - Cho cáp đồng 1Cx300mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 18 bộ
36 Cáp đồng bọc - 0,6/1kV, CV-240mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 20 m
37 Cáp đồng bọc - 0,6/1kV, CV-150mm² Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 475 m
38 Ống HDPE xoắn - 195/150 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 480 m
39 Đầu cosse ép cho cáp đồng bọc – Cho cáp đồng CV 1Cx150mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 12 m
40 Giá đỡ đầu cáp và phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 6 bộ
41 Phụ kiện (Gồm cả đầu cosse đồng, kẹp dây trung tính, Colier kẹp ống…) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
42 Vật tư, thiết bị đấu nối lưới 22kV: 1) Trụ bê tông ly tâm 18m-B(F920) (có dây tiếp địa trong thân trụ): 06 trụ; 2) Móng trụ II 18m: 03 móng; 3) Thanh chống giò trụ II 18-1: 03 bộ; 4) Đà sắt trụ II 2.4m kép – Tim 1.4: 06 bộ; 5) Bộ dây neo xuống kẹp trụ II – 18m: 03 bộ; 6) Đà sắt trụ II 1.6m đơn – tim 1.4: 03 bộ; 7) Đà sắt trụ II 1.6m kép – tim 1.4: 09 bộ; 8) Dao cách ly (DS) 3 pha 630A – 24kV: 06 bộ; 9) Dây đai cho ống HDPE 195/150 bằng thép không rỉ: 24 bộ; 10) Bu long U50-M12: 18 bộ; 11) Dây tiếp địa thép D10 L=5m: 12 bộ; 12) Dây đồng trần M50: 60m; 13) Cọc thép mạ kẽm D16x2400mm: 12 cọc; 14) Mối hàn hóa nhiệt: 12 mối; 15) Kẹp WR 50/50: 18 cái; 16) Hộp điều khiển và cần thao tác DCL: 06 bộ; 17) Thanh truyền động: 06 bộ; 18) Khoan ngầm băng đường, kéo ống HDPE xoắn 195/150; luồn cáp 24kV, Cu, XLPE/PVC/1Cx300mm²: 140 m. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
D PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Cung cấp lắp đặt trọn bộ HỆ THỐNG NỐI ĐẤT - CHỐNG SÉT (đảm bảo yêu cầu điện trở nối đất theo quy định Hệ thống nối đất trạm < 0,5 ohm). Với khối lượng thực hiện tối thiểu bao gồm:<br/>1) Đầu cosse tiếp địa loại ép - bằng đồng cho cỡ dây 120mm²: 300 Cái;<br/>2) Đầu cosse tiếp địa loại ép - bằng đồng cho cỡ dây 50mm²: 40 Cái;<br/>3) Đầu cosse tiếp địa loại ép - bằng đồng cho cỡ dây 240mm²: 05 Cái;<br/>4) Kẹp giữ dây - Cho cỡ dây 120mm² - Lắp trên trụ thiết bị: 200 Cái;<br/>5) Dây đai inox cố định dây vào trụ BTLT- cho dây 120mm²: 30 Cái;<br/>6) Dây đồng trần - 120 mm²: 1580 m;<br/>7) Dây đồng bọc - 240 mm²: 150 m;<br/>8) Dây đồng bọc - 120 mm²: 450 m;<br/>9) Dây đồng bọc - 50 mm²: 150 m.<br/>10) Cọc nối đất bằng thép mạ đồng - Ø16 - 2.4m: 30 Cọc;<br/>11) Bulong 10x50, đai ốc, long đền : 300 bộ;<br/>12) Mối hàn hóa nhiệt T - Các loại dây: 265 Vị trí;<br/>13) Mối hàn hóa nhiệt X - Các loại dây: 42 Vị trí;<br/>14) Ống nhựa luồn cáp PVC ɸ100 và co nối ống PVC ɸ100 các loại: 01 lô;<br/>15) Ống nhựa luồn cáp PVC ɸ60 và co nối ống PVC ɸ60 các loại: 01 lô. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
2 Cung cấp lắp đặt trọn bộ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM đảm bảo yêu cầu theo quy định. Với khối lượng thực hiện bao gồm: 1) Tủ điện chiếu sáng ngoài trời - Đầy đủ thiết bị, bao gồm thanh cái, đèn báo pha: 01 tủ; - Áp tô mát AC - 600V-4P-63A: 01 Cái; - Áp tô mát AC - 600V-1P-10A: 09 Cái; - Áp tô mát AC - 600V-1P-20A: 02 Cái; 2) Đèn LED chiếu sáng ngoài trời - 120W, 220V, trọn bộ cùng chóa đèn và ballat: 17 bộ; 3) Đèn hình cầu lắp trụ cổng - 70W, 220V: 02 bộ; 4) Cần đèn đơn gắn trên trụ BTLT - thép mạ kẽm: 09 bộ; 5) Cần đèn đơn gắn trên trụ cổng - thép mạ kẽm: 06 bộ; 6) Cần đèn đơn gắn trên seno nhà điều hành - thép mạ kẽm: 02 bộ; 7) Cáp ruột đồng 4 lõi cách điện PVC - PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm²: 20 m; 8) Cáp ruột đồng 2 lõi cách điện PVC - 2x2.5 mm² - 600VAC: 480 m; 9) Cáp ruột đồng 2 lõi cách điện PVC - 2x1.5 mm² - 600VAC: 200 m; 10) Hộp nối dây ngoài trời - 220V - 10A - lắp đầy đủ hàng kẹp: 12 hộp; 11) Ống nhựa xoắn luồn cáp - Ø34: 250 m; 12) Ống thép luồn cáp - Ø34: 250 m; 13) Dây đai inox định vị ống thép - Ø34: 40 cái; 14) Co nối ống sắt tráng kẽm các loại (Nối thẳng, co T và co 90) - Ø34: 01 lô; 15) Co nối ống PVC các loại (Nối thẳng, co T và co 90) - Ø34: 01 lô; 16) Các vật tư và phụ kiện lắp đặt: 01 lô. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
3 Cung cấp lắp đặt trọn bộ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ đảm bảo yêu cầu theo quy định. Với khối lượng thực hiện bao gồm: 1) Tủ điện chiếu sáng trong nhà AC - Đầy đủ thiết bị, bao gồm thanh cái, đèn báo pha: 01 tủ; 2) Tủ điện chiếu sáng sự cố DC - Đầy đủ thiết bị, bao gồm thanh cái, đèn báo pha: 01 tủ; 3) Tủ điện âm tường mặt đế nhựa: 06 tủ; 4) Bộ tự động chuyển nguồn ATS khi mất điện AC: 01 Bộ; 5) Áp tô mát AC - 600V-4P-100A: 01 cái; 6) Áp tô mát AC - 600V-1P-20A: 28 cái; 7) Áp tô mát DC - 600V-20A: 01 cái; 8) Đế âm tường + mặt nhựa 6 module: 01 cái; 9) Đế âm tường + mặt nhựa 4 module: 02 cái; 10) Đế âm tường + mặt nhựa 2 module: 03 cái; 11) Ổ cắm - 220VAC, 16A, bao gồm đế âm tường và mặt nạ, 3 chấu/1 module: 15 bộ; 12) Công tắc mặt 4 lỗ + 4 nút công tắc (220VAC, 10A, bao gồm đế âm tường và mặt nạ): 01 cái; 13) Công tắc mặt 6 lỗ + 6 nút công tắc (220VAC, 10A, bao gồm đế âm tường và mặt nạ): 01 cái; 14) Công tắc mặt 2 lỗ + 2 nút công tắc (220VAC, 10A, bao gồm đế âm tường và mặt nạ): 01 cái; 15) Công tắc mặt 3 lỗ + 3 nút công tắc (220VAC, 10A, bao gồm đế âm tường và mặt nạ): 02 cái; 16) Công tắc mặt 5 lỗ + 5 nút công tắc (220VAC, 10A, bao gồm đế âm tường và mặt nạ): 01 cái; 17) Đèn LED L=1.24m - 2x18W, 220 V: 20 bộ; 18) Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống bụi - 10W, 220V, bao gồm bóng và chụp chống bụi (Đèn hiên): 05 bộ; 19) Đèn LED ốp trần 18W, 220V, lắp tại phòng vệ sinh trong nhà bảo vệ: 02 bộ; 20) Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 220V-10W (đặt phòng ACCU): 02 bộ; 21) Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 110VDC-60W (Đặt trong phòng ACCU): 01 bộ; 22) Đèn bán cầu ốp trần bóng nung tím 110VDC-60W chống nổ: 08 bộ; 23) Dây cáp đồng nhiều lõi cách điện PVC - 0,6/1kV-(3x16+1x10)mm²: 20 m 24) Dây điện 2 lõi ruột đồng cách điện PVC - 2Cx6mm²: 20 m; 25) Dây điện 2 lõi ruột đồng cách điện PVC - 2Cx4mm²: 250 m; 26) Dây điện 2 lõi ruột đồng cách điện PVC - 2Cx2.5mm²: 200 m; 27) Dây điện 2 lõi ruột đồng cách điện PVC - 2Cx1.5mm²: 420 m; 28) Quat thông gió + cầu dao - 220V - 75W: 10 bộ; 29) Ống nhựa ruột gà PVC - d=21mm: 250 m. 30) Ống PVC luồn dây - Ø21: 80 m; 31) Nối thẳng ống nhựa cứng PVC - d=21mm: 20 cái; 32) Co lơi 90 nối ống PVC - d=21mm: 20 cái; 33) Hộp nối dây trong nhà+Domino 220V-10A (Loại âm tường): 15 hộp; 34) Băng keo cách điện: 30 cuộn; 35) Các vật tư và phụ kiện lắp đặt: 01 lô. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
4 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ gồm: 1) Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP (18000BTU), loại invester: 01 bộ; 2) Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2,5HP (24000BTU), loại invester: 06 bộ. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
5 HỆ THỐNG TRUNG TÂM BÁO CHÁY ĐẶT TẠI NĐK gồm: 1) Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ - 220VAC/24VDC-2 lớp: 01 tủ; 2) Bình ACCU khô - 12VDC-20Ah: 01 bộ; 3) Bộ sạc ACCU - 220VAC/24-12VDC-5A: 01 bộ; 4) Thiết lập trình địa chỉ, phần mềm điều khiển tủ báo cháy trung tâm: 01 trọn bộ; 5) Cáp giao tiếp RTU, Internet, HT tiếp nhận cảnh báo: 01 Trọn bộ; 6) Bộ hiển thị phụ, đi kèm với tủ báo cháy trung tâm: 01 Trọn bộ; 7) Phụ kiện đi kèm: 01 trọn bộ. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
6 HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU KHIỂN gồm: 1) Bình CO2 - Loại xách tay, 05kg/bình: 11 Bình; 2) Bình CO2 - Loại xe đẩy, 05kg/bình: 02 Bình; 3) Bình bột ABC - Loại xe đẩy, 25kg/bình: 02 Bình; 4) Tủ đựng dụng cụ PCCC - Bao gồm cuộn 1 ống vải gai dài 20m và 1 lăng phun chữa cháy cầm tay: 01 Tủ; 5) Còi và chuông báo động chữa cháy - 24VDC-90dB/m: 02 Bộ; 6) Nút nhấn báo động chữa cháy - 24VDC-5A: 01 Bộ; 7) Đèn chớp báo động cứu hỏa - 24VDC-40W: 02 Bộ; 8) Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC - 4x2.5 mm² (mạch loop): 150 m; 9) Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC - 2x1.5 mm²: 150 m; 10) Ống nhựa ruột gà - PVC ɸ21: 150 m; 11) Bảng sơ đồ PCCC (220V - 100W): 01 Bảng; 12) Đèn chớp báo động thoát hiểm - 24VDC-LED-6.5W (Đèn EXIT): 10 bộ; 13) Đầu dò nhiệt và khói - 24VDC, loại địa chỉ, trong nhà: 13 bộ; 14) Đầu dò nhiệt trong nhà - 24VDC, loại chống nổ, phòng accu: 01 bộ; 15) Tiêu lệnh và nội quy PCCC: 01 Bảng; 16) Bảng cấm lửa: 05 bảng; 17) Tủ đựng module - loại trong nhà, 600x400x200mm: 04 Tủ; 18) Module điều khiển: 03 Bộ; 19) Module giám sát: 01 Bộ; 20) Module bảo vệ ngắn mạch: 02 Bộ; 21) Trở kháng cuối nguồn - trong nhà: 07 Bộ; 22) Phụ kiện lắp đặt và các VTTB khác đáp ứng yêu cầu nghiệm thu đóng điện: 01 trọn bộ. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
7 HỆ THỐNG PCCC NGOÀI TRỜI gồm: 1) Xẻng xúc cát: 04 cái; 2) Bình CO2 - Loại xách tay, 05kg/bình: 03 bình; 3) Bình CO2 - Loại xe đẩy, 24kg/bình: 02 bình; 4) Bình bột ABC - Loại xe đẩy, 25kg/bình: 02 bình; 5) Thang tre 4m: 01 cái; 6) Xô xách nước: 05 cái; 7) Còi và chuông báo động chữa cháy - 24VDC-90dB/m: 01 bộ; 8) Nút nhấn báo động chữa cháy - 24VDC-5A: 01 bộ. 9) Đèn chớp báo động cứu hỏa - 24VDC-40W: 01 bộ; 10) Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC - 4x2.5 mm² (Mạch loop): 150 m; 11) Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XPLE/FR-PVC - 2x1.5 mm²: 100 m; 12) Đầu dò nhiệt loại địa chỉ - Ngoài trời, loại chống nổ: 04 bộ; 13) Ống lò xo tráng kẽm - d=21mm: 100 m; 14) Vật liệu nối đất cho thiết bị PCCC: 01 lô; 15) Tủ đựng module - Loại ngoài trời, 600x400x200mm: 01 tủ; 16) Module điều khiển: 02 cái; 17) Module giám sát: 04 cái; 18) Module bảo vệ ngắn mạch: 01 cái. 19) Trở kháng cuối nguồn - ngoài trời: 08 bộ; 20) Các vật tư và phụ kiện lắp đặt: 01 trọn bộ. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
8 HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT (Thiết bị camera và truy cập tại cửa) gồm: 1) Camera IP hàng rào quanh trạm (ngoài trời) - IP66, 1/2,8" 2MP CMOS, 1920x1080, tầm xa hồng ngoại ≥ 30m (trọn bộ bao gồm bộ cấp nguồn, chống sét, bộ chuyển đổi điện - quang): 04 bộ; 2) Camera PTZ Dome sân ngắt (ngoài trời) - IP66, 1/2,8" 2MP CMOS, 1920x1080, tầm xa hồng ngoại ≥ 30m (trọn bộ bao gồm bộ cấp nguồn, chống sét, bộ chuyển đổi điện - quang): 02 bộ; 3) Camera IP PTZ Dome phòng điều hành, phòng hợp bộ - 1/2,8" CMOS, 1920x1080, zoom quang học 12x (trọn bộ bao gồm phụ kiện lắp đặt): 04 bộ. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ. 1
9 HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT (Thiết bị trung tâm và lưu trữ tại trạm) gồm: 1) Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh tại trạm: 01 bộ; 2) Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng: 01 hệ thống; 3) Thiết bị mạng Ethernet switch: 01 bộ; 4) Bộ cấp nguồn và phân phối trung tâm (MDB): 01 bộ; 5) Bộ chuyển đổi quang điện (Fx-Tx): 01 bộ; 6) Hộp đấu nối cáp quang 8 cổng (ODF 8FO): 01 bộ; 7) Hộp đấu nối cáp quang 2 cổng (ODF 2FO): 01 bộ; 8) Hệ thống giám sát ra vào trạm + thẻ từ: 01 hệ thống; 9) Tủ Rack lắp thiết bị 19 inch (Tủ RMC): 01 tủ; 10) Thiết bị chống sét - Chống sét lan truyền đường nguồn SP-P: 01 bộ; 11) Bộ UPS - 2kVA: 01 bộ; 12) CPU máy tính: 01 bộ; 13) Màn hình Full HD tối thiểu 32 inches LEDbacklight, Độ phân giải 1920 x 1080, VGA, DVID, HDMI: 01 bộ; 14) Phần mềm: 01 hệ thống. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ. 1
10 HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT (Thiết bị vật liệu khác) gồm: 1) Dây tiếp địa - 50mm2: 30 mét; 2) Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m): 10 sợi; 3) Mối hàn cáp quang: 10 mối; 4) Cột lắp đặt camera ngoài trời, 4.5m, thiết kế chống rung (bao gồm móng): 04 cột; 5) Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng): 02 cột; 6) Giá đỡ camera lắp trên cột: 06 bộ; 7) Tiếp địa R < 10 Ohm (cọc, dây, hóa chất, phụ kiện) gồm: - Cọc đồng tiếp địa - D14, 2,4m: 32 Cọc; - Dây đồng trần tiếp địa - 20mm2: 80 mét; - Kẹp C dây đồng - cọc: 48 Cái; - Đầu cốt 20mm2 và bulong đai ốc: 16 Bộ. 8) Cáp mạng máy tính (305m/cuộn), CAT5e - FTP/STP: 200 mét; 9) Cáp tín hiệu CAMERA (Cáp quang): 450 mét; 10) Cáp PVC - PVC 600V - 2x2.5mm2: 700 mét 11) Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø34mm: 150 mét; 12) Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø21mm: 200 mét; 13) Ống PVC bảo vệ dây và phụ kiện Ø34: 100 mét; 14) Co nối ống các loại - Ø34, Ø21: 01 lô; 15) Phụ kiện lắp đặt và các VTTB khác đáp ứng yêu cầu nghiệm thu đóng điện: 01 lô. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ. 1
11 Cáp cấp nguồn tủ điều khiển - bảo vệ: Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC gồm: 1) Loại (3×95+1×70)mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC: 70 m; 2) Loại 4×16mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC: 24 m; 3) Loại 4×4mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC: 36 m; 4) Loại 4×2.5mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC: 708 m; 5) Loại 2×35mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC: 44 m; 6) Loại 2×4mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC: 40 m; 7) Loại 2×2.5mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC: 927 m. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ. Khối lượng cáp là tạm tính, khi đưa ra giá chào thầu, Nhà thầu phải tính toán khối lượng và chủng loại cáp sao cho đủ để đấu nối đáp ứng yêu cầu đóng điện vận hành dự án. 1
12 Cáp đo lường và điều khiển: Ruột đồng, cách điện XLPE, có màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC chống cháy - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Sc/Fr-PVC gồm: 1) Loại 2×2,5mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Sc/Fr-PVC: 300 m; 2) Loại 4×2.5mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Sc/Fr-PVC: 496 m; 3) Loại 4×4mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Sc/Fr-PVC: 888 m; 4) Loại 10×4mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Sc/Fr-PVC: 507 m; 5) Loại 14×1,5mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Sc/Fr-PVC: 908 m; 6) Loại 19×1,5mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Sc/Fr-PVC: 951 m; 7) Dây điện đơn loại 1×2,5mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Sc/Fr-PVC: 1200 m; 8) Dây điện đơn loại 1×1,5mm² - 0.6/1kV-Cu/XLPE/Sc/Fr-PVC: 1200 m. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ. Khối lượng cáp là tạm tính, khi đưa ra giá chào thầu, Nhà thầu phải tính toán khối lượng và chủng loại cáp sao cho đủ để đấu nối đáp ứng yêu cầu đóng điện vận hành dự án. 1
13 1) Phụ kiện đấu cáp trọn bộ gồm: - Loại 95mm²: 06 Cái; - Loại 70mm²: 02 Cái; - Loại 35mm²: 16 Cái; - Loại 16mm²: 30 Cái; - Loại 4mm²: 300 Cái; - Loại 2,5mm²: 500 Cái; - Loại 1,5mm²: 1000 Cái; 2) Dây rút cáp các loại gồm: - Loại 100mm: 500 Cái; - Loại 200mm: 500 Cái; - Loại 300mm: 500 Cái; - Loại 400mm: 300 Cái; 3) Nút xiết cáp PG: 01 lô; 4) Gen chữ X,Q,E,C,V,T,N,A,D,F - 1000 cái/hộp: 10 Hộp; 5) Gen số 0-9 - 1000 cái/hộp: 10 Hộp; 6) Nhãn cáp các loại: 500 Cái; 7) Ống nhựa luồn cáp + co nối: 01 lô; 8) Phụ kiện cho ống luồn cáp các loại: 01 lô; 9) Băng keo cách điện: 20 Cuộn. Khối lượng phụ kiện đấu cáp là tạm tính, khi đưa ra giá chào thầu, Nhà thầu phải tính toán khối lượng và chủng loại phụ kiện cáp sao cho đủ để đấu nối đáp ứng yêu cầu đóng điện vận hành dự án. 1
14 HỆ THỐNG TỰ DÙNG AC&#x2F;DC gồm: 1) Hệ thống accu kiềm 200Ah&#x2F;5h – 110VDC: 02 giàn; 2) Tủ sạc và chỉnh lưu ACCU - Ngõ vào 380&#x2F;220VAC; Ngõ ra 110VDC - 75A: 02 tủ; 3) Hộp cầu chì bảo vệ accu 75A: 02 hộp; 4) Trọn bộ phụ kiện bao gồm dây dẫn (3x95+1x70mm2) từ lưới địa phương vào tủ AC, đồng hồ đo đếm và phụ kiện khác để lắp đặt: 01 hệ thống. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
15 THIẾT BỊ 24kV: Phụ kiện để lắp đặt giàn tụ bù ngoài trời – 6MVar (bao gồm giá đỡ và các phụ kiện khác) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 Giàn
16 Thiết bị nhà trạm bơm bao gồm: 1) Máy bơm hút nước bể dầu sự cố - U=380/220V; P=1,5kW; Q=10m3/h; H ≥ 30mH2O: 01 bộ; 2) Máy bơm nước sinh hoạt - U=380/220V; P=1,5kW; Q=10m3/h; H ≥ 30mH2O: 01 bộ. 3) Máy bơm diezel - Q=45m3/h; H ≥ 45mH2O: 01 bộ; 4) Máy bơm điện - U=380/220V; P=20kW; Q=45m3/h; H ≥ 45mH2O: 01 bộ; 5) Tủ điều khiển hệ thống bơm diezel: 01 bộ; 6) Tủ điều khiển hệ thống bơm điện: 01 bộ; 7) Cáp đồng bọc hạ áp - 1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2: 150 m; 8) Áp tô mát AC, kèm hộp kín đặt ngoài trời - 220VAC-2P-20A, đặt tại vị trí máy bơm: 02 cái. Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1
E PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP TẠI TỔNG KHO SPC TẠI QUẬN THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1 Tụ bù 13400V, mỗi tụ có dung lượng 200kVar Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 30 Tụ
2 Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA (E05+CRP5) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 Tủ
3 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (E01+CRP01, E03+CRP03) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 2 Tủ
4 Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (E02+CRP02) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 Tủ
5 Tủ phân phối MK ngoài trời Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 4 Tủ
6 Tủ phân phối AC (bao gồm Bộ I/O Unit) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 Tủ
7 Tủ phân phối DC (bao gồm Bộ I/O Unit) Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 Tủ
8 Bộ giám sát chạm đất DC online Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 bộ
9 Bộ giám sát ACCU online Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Tập 4: Các bản vẽ 1 hệ thống
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 SAN LẤP MẶT BẰNG gồm:<br/>1) Đào bóc lớp đất thảo mộc (bao gồm công tác bơm nước): 01 Lô;<br/>2) Mua đất để đắp: 12.478,503 m3;<br/>3) San nền bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90: 122,391 100m3;<br/>4) Xây đá hộc, vữa B5: 305,708 m3;<br/>5) Bê tông lót đá 4x6, B7.5: 5,450 m3;<br/>6) Rải vải địa kỹ thuật: 35,2 100m2;<br/>7) Vận chuyển đất thực vật bằng ô tô 7 tấn, cự ly 1km: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.02 1
2 RẢI ĐÁ SÂN TRẠM Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.07 164 m3
3 ĐẤU NỐI ĐƯỜNG TẠM gồm: 1) Đào bóc lớp đất thảo mộc, san phẳng bằng máy đào+máy ủi: 01 lô; 2) Mua đất để đắp: 2150,5 m³; 3) Đắp đất bằng máy, K=0.9: 01 lô; 4) Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4: 1,746 100m³ Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.07 1
4 ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (GIAO GIỮA ĐƯỜNG ĐẤU NỐI TẠM VỚI ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN) gồm: 1) Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0 kg/m2: 0,7144 100m2; 2) Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt vừa (C19) dày 7 cm: 0,7144 100m2; 3) Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 0,5 kg/m2: 0,7144 100m2; 4) Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (C9.5) dày 5cm: 0,7144 100m2; 5) Bê tông bó vỉa đá 1x2, B25: 1,04 m3. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.07 1
5 BIỂN BÁO GIAO THÔNG (GIAO GIỮA ĐƯỜNG ĐẤU NỐI TẠM VỚI ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN) gồm: 1) Đào móng đất cấp I: 01 lô; 2) Bê tông móng đá 1x2, B25: 0,2 m3; 3) Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển bảo ống thép D=76mm dày 2.1mm (P=3.83kg/m) dài 3.4m: 01 bộ; 4) Cung cấp và lắp đặt biển báo: 02 bộ; 5) Đắp đất: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.07 1
6 ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 3,5m L=57.7m gồm: 1) Đào nền đường: 01 lô; 2) Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4: 0,439 100m³; 3) Lót vải nhựa Polyetylen (hoặc lớp giấy dầu): 219,260 m2; 4) Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường dày 23 cm, đá 1x2, B25: 42,4672 m3; 5) Làm khe co giãn: 49 m; 6) Bê tông bó vỉa đá 1x2 cấp độ bền B25: 8,655 m3; 7) Nhựa đường chèn khe bó vỉa: 115,400 m; 8) Đắp đất bằng đầm cóc, K=0.95: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.07 1
7 ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 4.5m, L=80.8m gồm: 1) Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1: 01 lô; 2) Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4: 0,727 100m3; 3) Lót vải nhựa Polyetylen (Vải bạt dứa): 363,450 m2; 4) Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường dày 23 cm, đá 1x2, B25: 83,594 m3; 5) Làm khe co giãn: 85,5 m; 6) Bê tông bó vỉa đá 1x2 cấp độ bền B25: 12,120 m3; 7) Nhựa đường chèn khe bó vỉa: 161,6 m; 8) Đắp đất bằng đầm cóc, K=0.95: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.07 1
8 ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG VÀ NGOÀI TRẠM RỘNG 6m (Đường bê tông đấu nối vào trạm đã bao gồm công tác xin cấp phép thi công đấu nối với các cơ quan chức năng) gồm: 1) Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1: 01 lô; 2) Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4: 0,210 100m3; 3) Lót vải nhựa Polyetylen (hoặc lớp giấy dầu): 104,9 m2; 4) Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường dày 23 cm, đá 1x2, B25: 24,127 m3; 5) Làm khe co giãn: 30 m; 6) Bê tông bó vỉa đá 1x2 cấp độ bền B25: 3,675 m3; 7) Nhựa đường chèn khe bó vỉa: 35 m; 8) Đắp đất bằng đầm cóc, K=0.95: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.07 1
9 MÓNG TRỤ RÀO, TƯỜNG CHẮN gồm: 1) Đào móng trụ M1, M2, M3 đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 21,414 m3; 3) SXLD cốt thép móng+cột trụ rào d<=10mm: 0,512 tấn; 4)SXLD cốt thép móng+cột trụ rào d<=18mm: 4,722 tấn; 5) Bê tông móng trụ rào đá 1x2, B25: 66,330 m3; 6) SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d <=10mm: 0,315 tấn; 7) SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d <=18mm: 1,446 tấn; 8) Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2, B25: 18,999 m3; 9) Bê tông lót móng tường chắn đá 4x6, B7.5: 3,946 m3; 10) Bê tông tường chắn, đá 1x2, B25: 32,052 m3; 11) Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính <=10 mm: 2,259 tấn; 12) Đắp đất bằng máy, K=0.9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.05 1
10 TƯỜNG RÀO gồm: 1) Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, vữa B5: 44,286 m3; 2) Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5: 26,956 m3; 3) Xây gạch thẻ tường chắn 5x10x20cm, vữa B5: 25,9 m3; 4) Tô tường 2 mặt cho tường và cột, vữa B5: 1.798,506 m2; 5) Quét vôi 3 nước tường rào: 1.716,809 m2; 6) Thép tường rào bảo vệ (chông sắt): 2,504 tấn; 7) Lắp đặt thép tường rào bảo vệ: 2,504 tấn; 8) Ốp đá granit vào vị trí lắp bảng tên: 6,1 m2; 9) Gạch ốp trang trí: 2,3 m2; 10) Lắp đặt đèn LED panel nổi 9W: 03 bộ; 11) Chữ 8cm có chân inox: 01 bộ; 12) Chữ 1,5cm có chân inox: 01 bộ; 13) Logo: 01 bộ. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.05 1
11 CỔNG TRẠM gồm: 1) Gia công cổng sắt (bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt..): 0,694 tấn; 2) Sơn cổng, 1 lớp sơn lót loại giàu kẽm, chất tạo màng epoxy, 2 lớp sơn phủ tạo màng polyuretan: 18,6 m2; 3) Lắp dựng cổng sắt: 18,6 m2; 4) Mua và lắp mô tơ cổng trạm: 01 bộ; 5) Ray răng cưa dài 6.2m: 01 bộ; 6) Phụ kiện (bánh xe, trục, bu lông): 01 bộ. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.05 1
12 MÓNG RAY CỔNG gồm: 1) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 1,25 m3; 2) Thép ray cổng d<=10mm: 0,125 tấn; 3) Cung cấp thép hình mạ kẽm: 0,152 tấn; 4) Lắp đặt thép hình: 0,152 tấn; 5) Bê tông ray đá 1x2, B25: 3,15 m3. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.05 1
13 CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 250x250, L=15m (số lượng: 66 cọc) gồm: 1) Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, B25: 61,875 m3; 2) Công tác sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10: 2,484 tấn; 3) Công tác sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18: 7,016 tấn; 4) Công tác sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18: 1,075 tấn; 5) Sản xuất thép hình đầu cọc: 3,911 tấn; 6) Lắp đặt thép hình đầu cọc: 3,911 tấn; 7) Ép cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I: 9,9 100m; 8) Nối cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25 (cm): 66 mối nối; 9) Quét nhựa bitum mối nối cọc: 66 m2; 10) Đập phá đầu cọc: 2,063 m3; 11) Nén tĩnh thử tải cọc bê tông: 02 lần. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.05 1
14 MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - TRỤ BTLT 14m gồm: 1) MÓNG (4CK): - Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; - Bê tông lót móng đá 4x6 cấp độ bền B7.5: 1,6 m3; - Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B25: 6,8 m3; - Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm: 0,139 tấn; - Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm: 0,494 tấn; - Láng vữa cổ móng B7.5: 3,24 m2; - Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. 2) TRỤ BTLT 14M: - Mua cột BTLT 14m: 04 trụ; - Lắp dựng cột BTLT 14m: 04 cái. 3) KIM THU SÉT 3M: - Thép hình mạ kẽm gia công kim thu sét 3m: 0,234 tấn; - Lắp đặt kim thu sét: 04 cái. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.14 1
15 DÀN CỘT CỔNG (4 MÓNG M1+4 CỘT+2 XÀ) gồm: 1) MÓNG M1 (4CK): - Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; - Bê tông lót móng đá 4x6, cấp độ bền B7.5: 10,4 m3; - Bê tông móng đá 1x2, B25: 48,6 m3; - Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm: 0,602 tấn; - Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm: 3,244 tấn; - Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm: 0,986 tấn; - Bu lông mạ kẽm M30x1000/250 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,49 tấn; - Láng vữa cổ móng B7.5: 5,76 m²; - Đắp đất bằng đầm cóc, k=0,9: 01 lô. 2) DÀN TRỤ CỔNG (4 CỘT +2 XÀ): - Thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bulon: 6,384 tấn; - Thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bulon: 1,6763 tấn; - Lắp dựng cột cổng: 6,640 tấn; - Lắp dựng xà thép: 1,743 tấn. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.08  1
16 MÓNG MÁY BIẾN ÁP LỰC 110kV-ĐÃ BAO GỒM 6 MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV (2CK) gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 15,7 m3; 3) Bê tông móng đá 1x2 cấp độ bền B25: 60,4 m3; 4) Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, B25: 0,26 m3; 5) Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤10mm: 0,513 tấn; 6) Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤18mm: 4,762 tấn; 7) Tường xây gạch thẻ, vữa B5: 7,52 m3; 8) Trát vữa chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75: 119,2 m2; 9) Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,9: 01 lô; 10) Bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm (Móng chống sét van 110kV-Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,081 tấn; 11) Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm: 0,249 tấn; 12) Lắp đặt thép hình: 0,249 tấn; 13) Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=219mm dày 6.35mm (Quét 2 lớp bi tum mặt ngoài): 0,08 100m; 14) Láng vữa B7.5 dày 3cm (Móng chống sét van 110kV): 104,9 m2; 15) Rải đá 4x6 chống cháy: 31 m3. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.09    1
17 BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK) gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 3,26 m3; 3) Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, B25: 21,26 m3; 4) Sắt tròn d<=10 bể thu dầu: 0,437 tấn; 5) Sắt tròn d<=18 bể thu dầu: 1,109 tấn; 6) Xây gạch thẻ dày 10cm, vữa B5: 1,461 m3; 7) Trát mặt trong và ngoài hố đặt máy bơm vữa B5 dày 1,5cm: 81,6 m2; 8) Láng vữa B5 tạo dốc dày 3cm : 20,16 m2; 9) Quét chống thấm 2 lớp đáy và mặt trong vách bể: 68 m2; 10) Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Kể cả bu lông, tôn phẳng): 0,1 tấn; 11) Sơn 2 nước chống rỉ: 5,78 m2; 12) Sơn 2 nước sơn dầu: 5,78 m2; 13) Lắp đặt ống STK d= 49mm dày 1.8mm từ máy bơm ra hố ga thoát nước: 0,1 100m; 14) Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm dày 2.3mm tạo si phông: 0,04 100m; 15) Van thép d=49mm : 02 cái; 16) Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.19 1
18 BỂ NƯỚC CỨU HỎA gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6 B7.5: 3,26 m3; 3) Bê tông bể đá 1x2, cấp độ bền B25: 21,25 m3; 4) SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính <=10mm: 0,436 tấn; 5) SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính <=18mm: 2,392 tấn; 6) Trát thành bể, vữa B5: 97,76 m2; 7) Láng vữa tạo dốc đáy bể, B5 dày 3cm: 21,6 m2; 8) Nắp đậy bể nước cứu hỏa (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,042 tấn; 9) Tay nắm d12: 8 bộ; 10) LĐ ống thép mạ kẽm D=100: 0,035 100m; 11) Sơn sắt thép các loại 2 nước: 3,64 m2; 12) Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.20   1
19 MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 110kV (5CK) gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp I: 01 lô; 2) Bê tông lót đá 4x6, B7,5: 3,6 m3; 3) Bê tông móng đá 1x2, B25: 11,9 m3; 4) SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,11 tấn; 5) SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,832 tấn; 6) Bulon neo mạ kẽm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,135 tấn; 7) Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm: 3,6 m2; 8) Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô.  Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.10   1
20 MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110kV (8CK) gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp I: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5: 7,52 m3; 3) Bê tông móng đá 1x2, B25: 26,4 m3; 4) SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,25 tấn; 5) SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 1,81 tấn; 6) Bulon neo mạ kẽm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,322 tấn; 7) Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm: 8,64 m2; 8) Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.10   1
21 MÓNG+TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG (2 CK/1 TRỤ) gồm: 1) MÓNG (2CK): - Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; - Bê tông lót đá 4x6, B7.5: 0,4 m3; - Bê tông móng đá 1x2, B25: 1,76 m3; - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,017 tấn; - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,114 tấn; - Bu lông mạ kẽm M24-750/200 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,027 tấn; - Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm: 0,72 m2; - Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. 2) GIÁ ĐỠ (1CK): - Sản xuất gia công giá đỡ mạ kẽm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,215 tấn; - Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm: 0,08 100m. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.13 1
22 MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (8CK) gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 2,56 m3; 3) Bê tông móng đá 1x2, B25: 8,56 m3; 4) SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,083 tấn; 5) SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,607 tấn; 6) Bu lông neo mạ kẽm M24-750/200 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,107 tấn; 7) Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm: 2,88 m2; 8) Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.10    1
23 MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV (12CK) gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 3,84 m3; 3) Bê tông móng đá 1x2, B25: 12,84 m3; 4) SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,125 tấn; 5) SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,911 tấn; 6) Bu lông neo mạ kẽm M24-750/200 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,161 tấn; 7) Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm; 4,32 m2; 8) Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.10    1
24 MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ THANH CÁI 110kV (4CK) gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 3,2 m3; 3) Bê tông móng đá 1x2, B25; 10,28 m3; 4) SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,088 tấn; 5) SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,722 tấn; 6) Bu lông neo mạ kẽm M24-750/200 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,108 tấn; 7) Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm: 2,88 m2; 8) Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.11  1
25 MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (3CK) gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 0,96 m3; 3) Bê tông móng đá 1x2, B25; 3,21 m3; 4) SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,031 tấn; 5) SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,228 tấn; 6) Bulon neo mạ kẽm M24-750/200 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,04 tấn; 7) Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm: 1,08 m2; 8) Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.10    1
26 MÓNG +GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2 CK/1 TRỤ) gồm: 1) MÓNG (2CK): - Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; - Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 1,496 m3; - Bê tông móng đá 1x2, B25: 6,280 m3; - SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,075 tấn; - SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 0,399 tấn; - Cung cấp bu lông mạ kẽm M20x650/200 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,054 tấn; - Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm: 1,96 m2; - Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. 2) GIÁ ĐỠ: - Trụ đỡ dàn tụ bù thép hình mạ kẽm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt): 0,931 tấn. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.12 1
27 MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (4CK) gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 0,72 m3; 3) Bê tông móng đá 1x2, B25: 3,76 m3; 4) SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,153 tấn; 5) Bu lông neo mạ kẽm: 0,013 tấn; 6) Lắp đặt bu lông neo: 0,013 tấn; 7) Thép xà mạ kẽm thành phẩm: 0,104 tấn; 8) Lắp dựng thép hình: 0,104 tấn; 9) Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm: 5,2 m2; 10) Đắp đất bằng máy: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.15  1
28 HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI gồm: 1) Đào đất mương cáp, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5: 33,01 m3; 3) Bê tông mương cáp đá 1x2, B25: 94,710 m3; 4) Láng vữa tạo dốc thoát nước đáy mương B5 dày 2cm: 201,670 m2; 5) SXLD cốt thép mương cáp đk <=10mm: 3,169 tấn; 6) SXLD cốt thép mương cáp đk >10mm: 1,065 tấn; 7) Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.17  1
29 HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP (NẮP ĐAN BÊ TÔNG) gồm: 1) Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, cấp độ bền B25: 37,270 m3; 2) Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm cho nắp đan: 1,171 100m; 3) SXLD cốt thép tấm đan: 1,514 tấn; 4) Lắp đặt tấm đan bê tông: 433 cái. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.17  1
30 HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP (GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊA, THÉP VIỀN NẮP MƯƠNG, THANH ĐỠ TẤM ĐAN) gồm: 1) Gia công thép hình mạ kẽm giá đỡ, tiếp địa mương cáp ngoài trời (Kể cả bu lông): 13,593 tấn; 2) Lắp đặt thép hình: 13,593 tấn; 3) Tấm cemboard +nẹp nhôm mương cáp trong nhà: 55 m2. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.17  1
31 HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP (ỐNG LUỒN CÁP) gồm: 1) Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm: 0,5 100m; 2) Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm: 1,5 100m; 3) Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mm: 1,05 100m; 4) Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm: 0,1 100m. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.17  1
32 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (HỐ GA THOÁT NƯỚC (8 HỐ GA)) gồm: 1) Đào đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót đá 4x6, B7.5: 2,32 m3; 3) Bê tông hố ga đá 1x2, B25: 2,768 m3; 4) SXLD cốt thép đường kính <=10mm: 0,167 tấn; 5) Láng vữa đáy hố ga dày 2cm: 5,12 m2; 6) Xây gạch thẻ 4x8x19 thành hố ga dày 20cm: 8,000 m3; 7) Trát thành hố ga: 80 m2; 8) Đắp đất đầm cóc, độ chặt K = 0,9: 01 lô; 9) Bê tông tấm đan đá 1x2, B25: 0,713 m3; 10) SXLD cốt thép tấm đan: 0,238 tấn; 11) LĐ tấm đan: 18 cái. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.04 1
33 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THỦY CỤC (Bao gồm công tác xin cấp nước với cơ quan chức năng) Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.04 1 Hệ thống
34 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Cống thoát nước BTLT D=300mm; L = 16 mét) gồm: 1) Đào đất cấp 1: 01 lô; 2) CCLĐ cống BTLT d=300mm: 0,16 100m; 3) Gối đỡ cống BTLT d=300mm: 07 cái; 4) Đắp đất bằng máy, K=0.9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.04 1
35 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC ( Cống thoát nước BTLT d=400mm; L = 18 mét) gồm: 1) Đào đất cấp 1: 01 lô; 2) CCLĐ cống BTLT d=400mm: 0,18 100m; 3) Gối đỡ cống BTLT d=400mm: 08 cái; 4) Đắp đất bằng máy, K=0.9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.04 1
36 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Ống thoát nước uPVC d=220mm; L = 76 mét) gồm: 1) Đào đất cấp 1: 01 lô; 2) Lắp đặt ống PVC d=220mm: 0,76 100m; 3) Đắp đất bằng máy, K=0.9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.04 1
37 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Ống thoát nước uPVC d=114mm; L = 3 mét) gồm: 1) Đào đất cấp 1: 01 lô; 2) Lắp đặt ống PVC D=114mm: 0,03 100m; 3) Đắp đất bằng máy, K=0.9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.04 1
38 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Ống uPVC DN42 cấp nước sinh hoạt) gồm: 1) Lắp đặt ống nhựa uPVC d=220mm: 0,35 100m. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.04 1
39 HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (MÓNG TRỤ CHỮA CHÁY M1 (3 CK)) gồm: 1) Lắp đặt trụ cứu hoả: 03 cái; 2) Đào móng đất cấp 1: 01 lô; 3) Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, B7.5: 0,105 m3; 4) Bê tông móng , đá 1x2, B25: 0,18 m3; 5) Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm: 0,007 tấn; 6) Cung cấp giá đỡ thép hình mạ kẽm (kể cả bu lông): 0,023 tấn; 7) Lắp đặt giá đỡ: 0,023 tấn; 8) Láng vữa mặt cổ móng B7.5: 0,45 m2; 9) Đắp đất thủ công, K=0.9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.22 1
40 HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (MÓNG M2 (8 CK)) gồm: 1) Đào móng đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 0,16 m3; 3) Bê tông móng đá 1x2, B25: 0,192 m3; 4) SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,011 tấn; 5) Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm: 0,031 tấn; 6) Lắp đặt giá đỡ: 0,031 tấn; 7) Láng vữa mặt cổ móng, B7.5: 0,48 m2; 8) Đắp đất thủ công, K=0.9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.22 1
41 HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (MÓNG ĐỠ TỦ PCCC M3 (2 CK)) gồm: 1) Tủ PCCC (bao gồm vòi bạc và lăng phun): 02 tủ; 2) Đào móng đất cấp 1: 01 lô; 3) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 0,12 m3; 4) Bê tông móng đá 1x2, B25: 0,384 m3; 5) Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 2,5cm: 0,64 m2; 6) Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm: 0,011 tấn; 7) Bu lông mạ kẽm nhúng nóng: 0,002 tấn; 8) Lắp đặt bu lông: : 0,002 tấn; 9) Đắp đất thủ công, K=0.9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.22 1
42 HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (GIÁ ĐỠ ỐNG SP01, SP02, SP03) gồm: 1) Bê tông móng đá 1x2, B25: 0,002 m3; 2) Cung cấp giá đỡ thép hình mạ kẽm (kể cả bu lông): 0,104 tấn; 3) Lắp đặt giá đỡ: 0,104 tấn. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.22 1
43 HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY) gồm: 1) Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100, (ASTM, A53, BS1387): 0,62 100m; 2) Lắp đặt Co 90, DN100, (ASTM, A53, BS1387): 08 cái; 3) Lắp mặt bích thép, DN 100, tráng kẽm (JIS 10K): 06 cặp bích; 4) Van cổng D100 : 01 cái; 5) Lắp đặt van xả khí tự động DN15 (JIS 10K): 01 cái. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.22 1
44 HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỆ THỐNG BƠM VÀ BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY) gồm: 1) Lắp đặt đồng hồ đo áp lực: 01 cái; 2) Van cổng D100: 06 cái; 3) Van cổng D80: 01 cái; 4) Cung cấp và lắp đặt van bi DN 25: 01 cái; 5) Cung cấp và lắp đặt van bi DN 15: 04 cái; 6) Lắp đặt van một chiều DN 100mm, (JIS 10K): 02 cái; 7) Lắp đặt van an toàn 80mm (JIS 10K): 01 cái; 8) Lắp đặt van bướm DN80mm (JIS 10K): 01 cái; 9) Lắp đặt van xả khí tự động DN15 (JIS 10K): 02 cái; 10) Lắp đặt lọc chữ Y DN100 (JIS 10K): 02 cái; 11) Lắp đặt lúp bê DN100 (JIS 10K): 02 cái; 12) Ống nối mềm DN100 (JIS 10K): 04 cái; 13) Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100, (ASTM, A53, BS1387): 0,18 100m 14) Cung cấp và lắp đặt ống thép DN80mm: 0,09 100m; 15) Lắp đặt Co 90, DN100, (ASTM, A53, BS1387): 04 cái; 16) Lắp đặt Co 90, DN 80 (ASTM , SCH40): 05 cái; 17) Lắp đặt tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387): 03 cái; 18) Lắp đặt tê đều tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387 ): 03 cái; 19) Cung cấp và lắp đặt tê Ø100/80/100: 01 cái; 20) Giảm đồng trục, 100>80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...): 01 bộ; 21) Lắp đặt bích thép DN 100, tráng kẽm (JIS 10K): 12 cặp; 22) Lắp mặt bích DN 80, tráng kẽm (JIS 10K): 02 cặp bích; 23) Bu lông cho van, lọc Y: 01 bộ; 24) Ron cao su các loại (TCVN): 01 bộ; 25) Sơn đường ống 1 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện: 27,381 m2. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.22 1
45 HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (BỂ BÊ TÔNG CHỨA CÁT CHỮA CHÁY D=1000mm (4 bể)) gồm: 1) Bê tông bể đá 1x2, B25: 1,232 m3; 2) SXLD cốt thép bể , đường kính <=10 mm: 0,034 tấn. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.22 1
46 Đào đất tiếp địa và đắp đất Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.05 1
47 NHÀ TRẠM BƠM (4x5m2) gồm: 1) Đào móng đất cấp 1: 01 lô; 2) Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công: 2,981 m3; 3) Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5: 1,176 m3; 4) Bê tông móng đá 1x2, B25: 3,096 m3; 5) Bê tông đà kiềng đá 1x2, B25: 0,872 m3; 6) Bê tông cột đá 1x2, B25: 1,000 m3; 7) Bê tông sàn sê nô, mái hắt đá 1x2, B25: 4,602 m3; 8) Cốt thép móng+cột đường kính cốt thép d<=10 mm: 0,048 tấn; 9) SXLD cốt thép móng +cột đường kính d<=18mm: 0,304 tấn; 10) SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính d<=10mm, h<=4m: 0,046 tấn; 11) SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính d<=18mm, h<=4m: 0,355 tấn; 12) Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm: 0,329 tấn; 13) SXLD cốt thép mái hắt d<=10: 0,019 tấn; 14) SXLD cốt thép mái hắt d<=18: 0,031 tấn; 15) Xây tường gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5: 12,976 m3; 16) Trát vữa B5 dày 1,5cm: 215,428 m2; 17) Lắp đặt ống PVC d=90mm: 0,15 100m; 18) Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm ổ khóa): 4,000 m2; 19) Lắp đặt cửa đi: 4,000 m2; 20) Cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp: 0,4 m2; 21) Lắp đặt cửa sổ: 0,4 m2; 22) Sơn cửa: 8,000 m2; 23) Bả matít vào tường: 215,428 m2; 24) Sơn nước: : 215,428 m2; 25) Cầu chắn rác: 04 cái; 26) Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm: 04 cái; 27) Cút 90 d=90mm: 04 cái; 28) Đắp đất bằng đầm cóc, K=0.9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.18 1
48 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 350x350mm (L=20m) gồm: 1) Sản xuất cấu kiện bê tông cọc, đá 1x2, B25: 205,8 m3; 2) Công tác sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10: 4,09 tấn; 3) Công tác sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18: 21,617 tấn; 4) Sản xuất thép hình đầu cọc: 3,832 tấn; 5) Lắp đặt thép hình đầu cọc: 3,832 tấn; 7) Ép cọc BTCT 35x35 (cm), đất cấp I: 16,8 100m; 8) Nối cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35 (cm): 84 mối nối; 9) Quét nhựa bitum mối nối cọc: 21 m2; 10) Đập phá đầu cọc: 5,145 m3; 11) Nén tĩnh thử tải cọc bê tông: 02 lần. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
49 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - ĐÀI MÓNG gồm: 1) Đào móng bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng đá 4x6, cấp độ bền B7.5: 12,096 m3; 3) Bê tông móng, đá 1x2, B25: 78,343 m3; 4) SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm: 0,062 tấn; 5) SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm: 5,410 tấn; 6) Đắp đất bằng máy, K=0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
50 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - DẦM MÓNG, ĐÀ KIỀNG gồm: 1) Đào đất bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, B7.5: 4,406 m3; 3) Bê tông đà kiềng, dầm móng đá 1x2, B25: 10,012 m3; 4) SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm: 0,342 tấn; 5) SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm: 1,369 tấn; 6) Đắp đất bằng máy, K=0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
51 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - CỘT (0,2x0,35) gồm: 1) Bê tông cột đá 1x2, B25: 4,536 m3; 2) SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm: 0,221 tấn; 3) SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm: 1,082 tấn. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
52 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - DẦM gồm: 1) Bê tông dầm đá 1x2, B25: 15,531 m3; 2) SXLD cốt thép dầm đường kính <=10mm: 1,443 tấn; 3) SXLD cốt thép dầm đường kính <=18mm: 2,192 tấn. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
53 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - SÀN gồm: 1) Bê tông sàn mái đá 1x2, B25: 29,344 m3; 2) Bê tông sàn tầng trệt đá 1x2, B25: 11,74 m3; 3) SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm: 2,632 tấn; 4) SXLD cốt thép sàn tầng trệt đk <=10mm: 0,744 tấn; 5) Lót nylon dưới bản sàn trệt: 147 m2; 6) Chèn khe co giãn: 189 m. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
54 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - SÊ NÔ, TƯỜNG THU HỒI, TƯỜNG BAO MÁI gồm: 1) Xây tường thu hồi, tường bao mái bằng gạch AAC 20x10x60, chiều dày 20cm, B5: 11,177 m3; 2) Xây sê nô bằng gạch AAC 7.5x10x60, chiều dày 10cm, B5: 9,62 m3. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
55 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - LANH TÔ, MÁI HẮT gồm: 1) Bê tông lanh tô, mái hắt đá 1x2, B25: 1,759 m3; 2) SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt đk <=10mm: 0,367 tấn; 3) SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt đk <=18mm: 0,446 tấn. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
56 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - XÂY TƯỜNG GẠCH gồm: 1) Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) 15x10x60 cm dày 15cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, B5: 56,277 m3; 2) Xây gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm bằng vữa bê tông nhẹ, B5: 1,628 m3. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
57 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - BÓ VỈA HÈ, TAM CẤP, BỒN HOA gồm: 1) Đào đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 B7.5: 1,986 m3; 3) Xây gạch AAC, chiều dày 20cm, vữa B5: 26,337 m3; 4) Đắp đất bằng máy, K=0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
58 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÊ NÔ gồm: 1) Phễu thu Inox: 14 cái; 2) Cầu chắn rác mạ kẽm: 14 cái; 3) Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21: 0,15 100m; 4) Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60: 0,64 100m; 5) Lắp đặt cút PVC Ø 90: 07 cái; 6) Lắp đặt cút PVC Ø 60: 07 cái. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
59 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - MÁI THÉP gồm: 1) Sản xuất xà gồ thép: 1,441 tấn; 2) Lắp dựng xà gồ thép: 1,441 tấn; 3) Lợp mái bằng tôn lạnh, sóng vuông: 2,064 100m2. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
60 HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH gồm: 1) Bê tông lót vỉa hè đá 4x6, B7.5 dày 100: 5,54 m3; 2) Lát gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa B5: 194,4 m2; 3) Ốp gạch granite chân tường kích thước 100x600mm: 10,46 m2; 4) Ốp gạch men trắng 500x500mm phòng WC, phòng ắc quy cao 2m: 52,8 m2; 5) Ốp đá chẻ vào viền tường ngoài: 29,4 m2; 6) Lát tam cấp gạch granite nhám 300x300: 27,455 m2; 7) Lát gạch granite nhám 30x30cm vỉa hè: 44,32 m2; 8) Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa B5: 375,18 m2; 9) Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa B5: 375,18 m2; 10) Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa B5: 83,16 m2; 11) Trát xà dầm vữa B5: 212,592 m2; 12) Trát trần vữa B5: 293,44 m2; 13) Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm B5: 96,2 m2; 14) Trát tường hồi 1.5cm: 85,365 m2; 15) Trát tường bao mái 1.5cm, B5: 13,2 m2; 16) Láng vữa tạo dốc 2cm, B5: 293,44 m2; 17) Quét Flinkote chống thấm 3 nước cho sê nô: 293,44 m2; 18) Bả matít vào tường trong: 375,18 m2; 19) Bả matít vào cột, dầm, trần: 589,192 m2; 20) Bả matít vào tường ngoài: 375,18 m2; 21) Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux: 964,372 m2; 22) Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux: 375,18 m2. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
61 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - CỬA ĐI, CỬA SỔ gồm: 1) Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm ổ khóa): 25,02 m2; 2) Lắp dựng cửa đi: 25,02 m2; 3) Cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp: 19,12 m2; 4) Lắp dựng cửa sổ: 19,12 m2; 5) Cung cấp gạch kính lấy sáng: 4,8 m2; 6) Cung cấp cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi: 0,7 m2; 7) Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm: 4,8 m2. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
62 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - VẬT TƯ THIẾT BỊ VỆ SINH gồm: 1) Bình nước inox 1m3: 01 cái; 2) Van thép D27: 03 cái; 3) Lắp đặt co 90, D27: 08 cái; 4) Tê D27: 04 cái; 5) Lắp đặt vòi tắm D21: 01 bộ; 6) Cung cấp, lắp bàn cầu bệt: 01 bộ; 7) Cung cấp, lắp lavabo + bộ xả: 01 bộ; 8) Cung cấp, lắp vòi rửa D27: 02 bộ; 9) Lắp vòi rửa tắm bông sen nhựa: 01 bộ; 10) Van thép D34: 01 cái; 11) Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh: 01 cái; 12) Cung cấp, lắp gương soi 60x40 + kệ nhựa: 01 cái; 13) Cung cấp, lắp bộ 7 món: 01 cái; 14) Lắp đặt chậu tiểu nam: 01 bộ; 15) Lắp phễu thu nước: 01 cái; 16) Lắp đặt co 90, D34: 03 cái; 17) Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27: 0,2 100m; 18) Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34: 0,06 100m; 19) Lắp đặt co 90, D50: 02 cái; 20) Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50: 0,08 100m; 21) Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm: 0,11 100m. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
63 NHÀ ĐIỀU HÀNH (9x24m) - HẦM TỰ HOẠI gồm: 1) Đào hầm tự hoại bằng máy, đất cấp 1: 01 lô; 2) Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 B7.5: 0,918 m3; 3) Bê tông tấm đan đá 1x2, B25: 0,378 m3; 4) GCLD cốt thép <=10 đan: 0,088 tấn; 5) Lắp đặt tấm đan TĐ1: 02 cái; 6) Xây tường gạch ống dày 20cm, vữa B5 hầm phân: 2,282 m3; 7) Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, B5: 22,820 m2; 8) Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, B5: 2,9 m2; 9) Lắp đặt ống PVC d114: 0,11 100m; 10) Lắp đặt co chữ T PVC d114: 01 cái; 11) Đắp đất bằng máy, K=0,9: 01 lô. Tham chiếu bản vẽ số 15108D.LSN.C1.06 1
G Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này)
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->