Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 14:36:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,076,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG- PHẦN CÁC BỆ ĐỠ | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 sâu <1m, rộng >1m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M250,đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Thép gối đỡ ống: - d<=10 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Cô li ê: C-1; C-2 - Sản xuất = 2,4 kg; - Lắp đặt = 0,002 tấn; - Bu lông M10x40 = 10 (bộ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP (1 giàn phun) | |||
| 1 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ đợt 2 M250 đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽm: - Sản xuất = 1.345,2 kg; - -Lắp đặt = 1,3 tấn. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Bu lông neo BL16: - Sản xuất = 14,6 kg; - Lắp đặt = 0,01 tấn. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 5 | Nút bịt ống dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Nút bịt ống dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 34 | cái |
| C | ĐÀO ĐẤT, SƠN PHỦ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 3 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 3 | Cát vàng đầm chặt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 4 | Đá dăm cấp phối | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| D | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước cứu hoả ngoài trời | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Tê thép tráng kẽm dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Côn thu dy150x100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê thép tráng kẽm dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Côn thu dy50x100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê thép tráng kẽm dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thu dy80x100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Van 2 chiều dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van 2 chiều dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mặt bích thép dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 13 | Gioăng cao su dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Bu lông | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Bình bột chữa cháy xe đẩy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Hộp nút ấn báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Cụm van tràn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| E | GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA (1 giàn phun) | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm Dy100x4,5 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê giảm Dy100x80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê đều Dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê đều Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút thép Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút thép Dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút thép Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút thép Dy25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 82 | cái |
| 12 | Côn thu dy100x80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn thu dy80x50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 41 | cái |
| 15 | Mặt bích thép Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích thép Dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 17 | Mặt bích thép Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 18 | Gioăng Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Gioăng Dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Gioăng Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bu lông M18x100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 22 | Bu lông M16x80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Đầu phun sương HV-17 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Đầu phun sương HV-14 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Van xả cặn dàn phun Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Dây nối đất -40x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 25,1 | kg |
| 27 | Dây nối tắt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Kép Dy25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 41 | cái |
| F | Cung cấp và lắp đặt VTTB hệ thống điều khiển PCCC | |||
| 1 | Hộp báo cháy bằng tay gồm: nút khẩn cấp, chuông và đèn báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Đầu dò nhiệt chống nổ (Sensor báo cháy) kèm hộp đấu dây cho lắp tại MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 3 | Ống nhựa siêu bền HDPEf32 để bảo vệ mương cáp chính đến hộp đấu dây máy cắt, từ mương cáp chính đến van tràn. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 6 | 10m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm f20 kèm các phụ kiện dùng đển bảo vệ sợi cáp: từ mương cáp MBA đến các Sensor | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 6 | 10m |
| 5 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 6 | Cáp hạ áp PCCC (tạm tính): ( Loại 2x2,5mm2 =1.200 (m); Loại 4x2,25mm2 =100 (m)); Loại 2x0,75mm2= 250 (m). | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Thiết bị đấu nối bổ sung: Dây nối, hàng kẹp,… phục vụ đấu nối các khóa lựa chọn, nút bấm điều khiển, đèn báo,.. Hiện có đang dự phòng tại tủ trung tâm báo cháy và điều khiển van tràn cho MBA AT1 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Dịch vụ kết nối, khai báo bổ sung tủ trung tâm báo cháy hiện có đề hoàn thiện hệ thống báo cháy tự động cho máy biến áp AT1 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-102 của E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi