Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 19:12:00 đến ngày 2020-08-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,214,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa tấm hộ lan bị hư hỏng (hộ lan cột chữ nhật C(50x160x50)mm bước khoang 3m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng (9001 tấm) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 27.003 | m |
| 2 | Làm sạch bề mặt, sơn hộ lan (Sơn bên trong 1 lớp chống gỉ - Sơn bên ngoài 2 lớp phủ bạc) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 26.840,26 | m2 |
| 3 | Thay thế mới tấm tôn sóng bị hư hỏng (3,320x310x3mm) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 187 | tấm |
| 4 | Ca xe chở tấm hộ lan (3.320x310x3mm) tận dụng từ kho cục 1 về tuyến 250 tấm | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 4 | ca |
| 5 | Ca xe 10T chở tấm hộ lan về bãi tập kết để sơn, sửa và chở ngược lại vị trí thi công | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 12 | ca |
| 6 | Bổ sung tấm đầu, cuối đoạn hộ lan (1020x310x3mm) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 350 | tấm |
| 7 | Bổ sung mắt phản quang | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 9.369 | cái |
| 8 | Cắt bu lông hiện trạng, thay thế Bulông hư hỏng bằng M16x32 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 32.976 | cái |
| 9 | Lắp dựng tấm hộ lan | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 27.003 | m |
| B | Thay thế chân hộ lan bị hư hỏng bằng cột D141,3 dày 4,5mm; chiều dài 1,3m; bao gồm cả mũ chỏm cầu (hộ lan cột chữ nhật C(50x160x50)mm bước khoang 3m). | |||
| 1 | Đào chân cột | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 395,71 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ chân cột hộ lan cũ | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 4.122 | cột |
| 3 | Ca xe 10 chở chân cột hộ lan cũ về kho của công ty quản lý đường bộ | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 5 | ca |
| 4 | Thay thế chân hộ lan bị hư hỏng bằng cột D141,3 dày 4,5mm; chiều dài 1,3m; bao gồm cả mũ chỏm cầu | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 4.122 | cột |
| 5 | Bê tông M150 chân cột | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 395,71 | m3 |
| 6 | Thay thế Bu lông hư hỏng bằng M19x180 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 4.122 | cái |
| 7 | Lắp dựng chân hộ lan | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 4.122 | cột |
| C | Nâng cao chân hộ lan còn sử dụng được bằng phương pháp hàn bản táp (hộ lan cột chữ nhật C(50x160x50)mm bước khoang 3m). | |||
| 1 | Cột thép chữ C(6x170x60x5)mm - Bản táp nối chân hộ lan (dài trung bình 40cm trong đó có phần hàn 10cm) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 23,89 | tấn |
| 2 | Khoan tạo lỗ D12 (hàn đính bên trong) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 15.741 | lỗ |
| 3 | Hàn đính chân hộ lan và bản táp 5mm | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 593,12 | m |
| 4 | Đường hàn chân cột và bản táp 5mm | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 2.728,44 | m |
| 5 | Thay thế Bu lông hư hỏng bằng M20x40 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 5.247 | cái |
| 6 | Khoan tạo lỗ D22 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 5.247 | lỗ |
| D | Sửa chữa hộ lan bị hư hỏng, khoan và nâng cao hộ lan cột vuông U160 (sau sửa chữa tấm tôn sóng cao hơn đỉnh cột từ 3-5cm) Hộ lan cột vuông U(160x160x160), bước khoang 2m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 18.868 | m |
| 2 | Thay thế tấm tôn sóng bị hư hỏng (2320x310x3)mm Thay mới 36 tấm. | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 36 | tấm |
| 3 | Ca xe chở tấm hộ lan (2.320x310x3mm) tận dụng từ kho cục 1 về tuyến (36 tấm) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 1 | ca |
| 4 | Bổ sung tấm đầu, cuối đoạn hộ lan (1020x310x3mm) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 161 | tấm |
| 5 | Phá dỡ BTXM chân cột cũ | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 6 | Thay thế chân hộ lan bị hư hỏng bằng cột U 160x160x4x1,4mm | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 4 | cột |
| 7 | Thay thế tấm đệm U160x160x3x320mm | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 4 | tấm |
| 8 | Đào hố di dời chân cột | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 9 | BTXM M150 chân cột | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ D22 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 9.823 | lỗ |
| 11 | Lắp dựng tấm hộ lan | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 18.868 | m |
| 12 | Bổ sung mắt phản quang | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 9.827 | cái |
| 13 | Thay thế Bu lông M16x32 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 7.862 | cái |
| 14 | Thay thế Bu lông M20x380 | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 983 | cái |
| E | Sơn vạch kẻ đường đinh phản quang | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm (vạch mắt võng) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 222,75 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 3mm (vạch tim đường) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 1.041,85 | m2 |
| 3 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm (vạch tim đường) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 3.295,3 | m2 |
| 4 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mm (gờ giảm tốc) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 297 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ, gắn đinh phản quang tim đường đoạn đèo dốc, thường xuyên có sương mù (loại 14x15cm; d≤ 2,5cm) | Hồ sơ thiết kế/ Chương V – Yêu cầu vê kỹ thuật | 2.337 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi