Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Tiên Vệ xã Quảng Định huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Tiên Vệ xã Quảng Định huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 10:05:00 đến ngày 2020-08-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,586,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp I | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 44,9058 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,8915 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp nền đường (mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự lý vận chuyển 38km) | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 13.045,8613 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 115,4501 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 20,6865 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường (mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự lý vận chuyển 38km) | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2.399,634 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 154,455 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 154,455 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 154,455 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 7,3856 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 6,2233 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 39,6447 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 39,6447 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 5,6454 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 5,6454 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 5,6454 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 108,544 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 108,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1,696 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 261,184 | m3 |
| 5 | Trát thân mương, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1.187,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 101,76 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 3,5277 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 8,826 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 848 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 8,801 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 8,801 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,2568 | 100m2 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 30,4412 | m3 |
| 14 | Trát lòng hố ga, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 132,611 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 7,43 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,8839 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 20 kg/1 cấu kiện | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1,0356 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 102 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 4,769 | m3 |
| 21 | Bê tông thân hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy hố thu | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn thân hố thu | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,476 | 100m |
| 25 | Lưới chắn rác Composite kích thước 800x400 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 34 | cái |
| 26 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 3,3137 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,5491 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 10,413 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 33,443 | m3 |
| 30 | Bê tông tường dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 18,564 | m3 |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 11,474 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 11,592 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,5805 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1,488 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,9158 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1,1384 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,6027 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép tường thân rãnh | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,9719 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,4334 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,7986 | 100m2 |
| 41 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1,7982 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,4241 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2,188 | m3 |
| 44 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 6,335 | m3 |
| 45 | Bê tông tường dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 46 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2,327 | m3 |
| 47 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,3189 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,1928 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,2401 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,1179 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép tường thân rãnh | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,1894 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,0929 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,1777 | 100m2 |
| 56 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,3778 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 22,828 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 878 | 1cấu kiện |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 38,435 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 3,9299 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 25,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 50,64 | 10m |
| D | Hạng mục: Điện sinh hoạt | |||
| E | I- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| F | I.1- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m) | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa TBA | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | I.2- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m) | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTK-8 (kv đất cấp II sâu 2,3m) | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa cột RC2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| H | I.3- ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn MT-2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 20 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đôi MT-2C | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa hạ thế | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| I | II- PHẦN XÂY LẮP | |||
| J | II.1-TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT -18B-11kN | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa TBA | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22-d | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trên 22kV | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà cầu chì &chống sét van XCC&XCS-22 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian dưới 22kV | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá lắp máy biến áp SMBA-22 & cổ dề chống trượt | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện GCĐ-22 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TBA | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hộp đậy sứ 0,4 kV | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dây nối đất trung tính MBA M95 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 25 | quả |
| 14 | Dây dẫn AC70 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 21 | m |
| 16 | Thanh cái đồng F8 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S70 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S240 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Ghíp đồng 2BL M70 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Khóa | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| K | II.2- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT -18B-11kN | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột RC2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 58 | quả |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Làm giàn giáo kéo dây qua vị trí bẻ góc- AC95 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 4 | vị trí |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 172 | cái |
| 7 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm AVS70/11 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1.075 | m |
| 8 | Xà néo 22kV: XNCS22-2TN | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Gông cột đôi 18m: GCĐ-18 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà phụ XF22-1 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ XF22-2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch 22kV: XNL22-1LT | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 22kV: XNL22-2TD | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch 22kV: XNL22-2TN | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| L | II.3- ĐƯỜNG DÂY 0,4kV& CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bê tông LT -8,5B-3kN | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 34 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-1 tại cột 8,5m | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-1T | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 52 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 749 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 576 | m |
| 7 | Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 95 | m |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 95 | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 400 | cái |
| 12 | Băng dính | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 87 | cuộn |
| 13 | Cần đèn chiếu sáng | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 19 | Cái |
| 14 | Đèn Matter Slighting 150W + Chóa | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 19 | Đèn |
| M | III- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thiết bị) | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (bao gồm cả thiết bị) | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2 | tủ |
| N | IV- PHẦN THÍ NGHIỆM,HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22,22kV | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22,22kV Pha thứ 2 trở đi | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 2 | pha |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hạ thế 800A | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Chống sét ván | Theo TC tại chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi