Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Tiên Vệ xã Quảng Định huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787601-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Tiên Vệ xã Quảng Định huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20200621421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 10:05:00 đến ngày 2020-08-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,586,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1 Đào nền đường -đất cấp I Theo TC tại chương III và V E-HSMT 44,9058 100m3
2 Đào nền đường -đất cấp III Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,8915 100m3
3 Mua đất đồi đắp nền đường (mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự lý vận chuyển 38km) Theo TC tại chương III và V E-HSMT 13.045,8613 m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 115,4501 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 20,6865 100m3
6 Mua đất đồi đắp nền đường (mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự lý vận chuyển 38km) Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2.399,634 m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC tại chương III và V E-HSMT 154,455 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 154,455 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 154,455 100m3/1km
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC tại chương III và V E-HSMT 7,3856 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TC tại chương III và V E-HSMT 6,2233 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 39,6447 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 39,6447 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo TC tại chương III và V E-HSMT 5,6454 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Theo TC tại chương III và V E-HSMT 5,6454 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Theo TC tại chương III và V E-HSMT 5,6454 100tấn
B HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 108,544 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 108,544 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1,696 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 261,184 m3
5 Trát thân mương, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1.187,2 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 101,76 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo TC tại chương III và V E-HSMT 3,5277 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 8,826 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC tại chương III và V E-HSMT 848 1cấu kiện
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 8,801 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 8,801 m3
12 Ván khuôn đáy hố ga Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,2568 100m2
13 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 30,4412 m3
14 Trát lòng hố ga, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 132,611 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 7,43 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,8839 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 20 kg/1 cấu kiện Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1,0356 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC tại chương III và V E-HSMT 102 1cấu kiện
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 3,672 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 4,769 m3
21 Bê tông thân hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 6,61 m3
22 Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy hố thu Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,0143 100m2
23 Ván khuôn gỗ - ván khuôn thân hố thu Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,419 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,476 100m
25 Lưới chắn rác Composite kích thước 800x400 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 34 cái
26 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 3,3137 100m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,5491 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 10,413 m3
29 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 33,443 m3
30 Bê tông tường dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 18,564 m3
31 Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 11,474 m3
32 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 11,592 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,5805 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1,488 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,9158 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1,1384 tấn
37 Ván khuôn móng dài Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,6027 100m2
38 Ván khuôn thép tường thân rãnh Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,9719 100m2
39 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,4334 100m2
40 Ván khuôn mũ mố Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,7986 100m2
41 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1,7982 100m3
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,4241 100m3
43 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2,188 m3
44 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 6,335 m3
45 Bê tông tường dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 3,672 m3
46 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M250, PC40, đá 1x2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2,327 m3
47 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2,484 m3
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,1244 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,3189 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,1928 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,2401 tấn
52 Ván khuôn móng dài Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,1179 100m2
53 Ván khuôn thép tường thân rãnh Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,1894 100m2
54 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,0929 100m2
55 Ván khuôn mũ mố Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,1777 100m2
56 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,3778 100m3
57 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,0446 100m3
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 22,828 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TC tại chương III và V E-HSMT 878 1cấu kiện
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 38,435 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác Theo TC tại chương III và V E-HSMT 3,9299 100m2
5 Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 25,32 m3
6 Ván khuôn đan rãnh Theo TC tại chương III và V E-HSMT 0,844 100m2
7 Bê tông bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 50,64 10m
D Hạng mục: Điện sinh hoạt
E I- PHẦN XÂY DỰNG
F I.1- TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m) Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2 móng
2 Đào đất rãnh tiếp địa TBA Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
G I.2- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m) Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2 móng
2 Móng cột đôi MTK-8 (kv đất cấp II sâu 2,3m) Theo TC tại chương III và V E-HSMT 4 móng
3 Đào đất rãnh tiếp địa cột RC2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 6 bộ
H I.3- ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Móng cột ly tâm đơn MT-2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 20 móng
2 Móng cột ly tâm đôi MT-2C Theo TC tại chương III và V E-HSMT 7 móng
3 Đào đất rãnh tiếp địa hạ thế Theo TC tại chương III và V E-HSMT 7 bộ
I II- PHẦN XÂY LẮP
J II.1-TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông li tâm LT -18B-11kN Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2 cột
2 Tiếp địa TBA Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 hệ thống
3 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22-d Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
4 Xà đỡ sứ trung gian trên 22kV Theo TC tại chương III và V E-HSMT 3 bộ
5 Xà cầu chì &chống sét van XCC&XCS-22 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian dưới 22kV Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
7 Giá lắp máy biến áp SMBA-22 & cổ dề chống trượt Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
8 Ghế cách điện GCĐ-22 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
9 Thang trèo TBA Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
10 Giá đỡ cáp mặt máy Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
11 Hộp đậy sứ 0,4 kV Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
12 Dây nối đất trung tính MBA M95 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 10 m
13 Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA Theo TC tại chương III và V E-HSMT 25 quả
14 Dây dẫn AC70 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 30 m
15 Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 21 m
16 Thanh cái đồng F8 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 15 m
17 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 11 cái
18 Đầu cốt đồng S70 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 3 cái
19 Đầu cốt đồng S240 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 32 cái
20 Cầu chì tự rơi 22kV Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
21 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
22 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo TC tại chương III và V E-HSMT 16 cái
23 Ghíp đồng 2BL M70 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 9 cái
24 Khóa Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 cái
K II.2- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông li tâm LT -18B-11kN Theo TC tại chương III và V E-HSMT 10 cột
2 Tiếp địa cột RC2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng 22kV Theo TC tại chương III và V E-HSMT 58 quả
4 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV Theo TC tại chương III và V E-HSMT 6 chuỗi
5 Làm giàn giáo kéo dây qua vị trí bẻ góc- AC95 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 4 vị trí
6 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo TC tại chương III và V E-HSMT 172 cái
7 Căng dây lấy độ võng dây nhôm AVS70/11 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1.075 m
8 Xà néo 22kV: XNCS22-2TN Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
9 Gông cột đôi 18m: GCĐ-18 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 4 bộ
10 Xà phụ XF22-1 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
11 Xà phụ XF22-2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
12 Xà néo lệch 22kV: XNL22-1LT Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2 bộ
13 Xà néo lệch 22kV: XNL22-2TD Theo TC tại chương III và V E-HSMT 4 bộ
14 Xà néo lệch 22kV: XNL22-2TN Theo TC tại chương III và V E-HSMT 3 bộ
L II.3- ĐƯỜNG DÂY 0,4kV& CHIẾU SÁNG
1 Cột bê tông LT -8,5B-3kN Theo TC tại chương III và V E-HSMT 34 cột
2 Tiếp địa RC-1 tại cột 8,5m Theo TC tại chương III và V E-HSMT 7 bộ
3 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-1T Theo TC tại chương III và V E-HSMT 52 bộ
4 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo TC tại chương III và V E-HSMT 39 bộ
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 749 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 576 m
7 Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 95 m
8 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 39 cái
9 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 95 Theo TC tại chương III và V E-HSMT 52 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm Theo TC tại chương III và V E-HSMT 32 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo TC tại chương III và V E-HSMT 400 cái
12 Băng dính Theo TC tại chương III và V E-HSMT 87 cuộn
13 Cần đèn chiếu sáng Theo TC tại chương III và V E-HSMT 19 Cái
14 Đèn Matter Slighting 150W + Chóa Theo TC tại chương III và V E-HSMT 19 Đèn
M III- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 560kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thiết bị) Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (bao gồm cả thiết bị) Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2 tủ
N IV- PHẦN THÍ NGHIỆM,HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm MBA Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 mẫu
3 Thí nghiệm chống sét van 22,22kV Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 pha
4 Thí nghiệm chống sét van 22,22kV Pha thứ 2 trở đi Theo TC tại chương III và V E-HSMT 2 pha
O THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 Cái
2 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 Cái
3 Tủ hạ thế 800A Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 Cái
4 Chống sét ván Theo TC tại chương III và V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->