Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 18:59:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,545,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 142,83 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 142,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 471,573 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,144 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,6331 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước (Trọng lượng 72,9 kg/cái) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.174 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 85,698 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,3419 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,602 | 100m2 |
| B | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lớp đệm đá dăm Dmax=6cm, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm, đáy móng hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,014 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3833 | m3 |
| 4 | Trát tường hố thu ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,6664 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông M250 đá 1x2, đổ tại chỗ (VD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2108 | tấn |
| 8 | Sản xuất tấm chắn rác (VD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,568 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm chắn rác (VD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8337 | tấn |
| C | GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng ga, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,724 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7576 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,4273 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan hố ga (trọng lượng 116,64 kg/cái) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4041 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1463 | 100m2 |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.227,39 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường + rãnh TN, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.119,778 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 631,966 | m3 |
| 4 | Đất núi (KL*1,13) - đắp nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 714,1148 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 987,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5Km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,5968 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,9049 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,9049 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,9049 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,9049 | 100m2 |
| 11 | Lớp cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,1086 | 100m3 |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,0971 | 100m3 |
| E | KÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bao cát làm biện pháp thi công tường chắn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre giữ bao cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,175 | 100m |
| 3 | Đào móng kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,123 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng kè (mật độ 16 cọc/m2; L=2,5m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,492 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,623 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 146,7428 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi