Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp đơn vị + Sự nghiệp khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:20:00 đến ngày 2020-08-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | CC& Lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời loại Mono 370w (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Tấm |
| 2 | CC& Lắp đặt Inverter 20Kw (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| B | TỦ ĐIỆN COMBINE AC+ HỆ THỐNG BẢO VỆ, ĐO ĐẾM | |||
| 1 | CC& Lắp đặt Vỏ tủ điện C800x R500x D300mm (Tủ điện dạng bao, làm bằng tole dày 1.5mm. Form Tủ 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Độ bảo vệ IP43) (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | CC& Lắp đặt MCCB 4P AC 100A-42KA (Đóng cắt AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | CC& Lắp đặt MCCB 3P AC 63A-50KA(CB Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | CC& Lắp đặt Thiết bị chống sét 3P+N 65 65kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | CC& Lắp đặt Công tơ điện tử 3 loại gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | CC& Lắp đặt Biến dòng đo đếm MCT 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | CC& Lắp đặt Đồng hồ Voltage 0 - 500V, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | CC& Lắp đặt Chuyển mạch Voltage, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | CC& Lắp đặt Đồng hồ Ampe -500A, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | CC& Lắp đặt Chuyển mạch Ampe, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | CC& Lắp đặt Cầu chì 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | CC& Lắp đặt Đèn báo pha Ф22/AC220V/ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | CC& Lắp đặt Thanh cái đứng _Đồng 25x4x500 (thanh cái pha A,B,C) + ống ren (Đỏ, Vàng, Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 14 | CC& Lắp đặt Thanh cái ngang _Đồng 20x4x500 (thanh cái trung hòa) + ống ren (Đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 15 | CC& Lắp đặt Gói đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | CC& Kéo rải Cáp đồng bọc CV 1.0mm2 (đấu mạch nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 17 | CC& Kéo rải Cáp đồng bọc CVV 4x2.5mm2 (đấu TI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| C | TỦ ĐIỆN DC | |||
| 1 | CC& Lắp đặt Vỏ tủ điện C610x R350x D250mm,(Tủ điện dạng bao, làm bằng tole dày 1.5mm. Form Tủ 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Độ bảo vệ IP43) (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | CC& Lắp đặt Thiết bị cắt/lọc sét lan truyền 1000V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | CC& Lắp đặt MCB 2P DC 32A-1000VDC (Đóng cắt DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | DÂY DẪN | |||
| 1 | CC& Kéo rải Cáp kết nối AC CXV 0,6/1kV 4x16 từ inverter đến tủ AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | CC& Kéo rải Cáp kết nối AC CXV 0,6/1kV 4x50 từ tủ điện AC đến tủ hiện hữu tòa nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | CC& Kéo rải Cáp DC nối chuỗi pin tới inverter 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 4 | CC& Kéo rải Cáp tín hiệu UTP + đầu cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | CC& Lắp đặt Ống ruột gà sắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| E | TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG | |||
| 1 | CC& Kéo rải Dây PE 1x2.5 mm2 tiếp địa tấm pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | CC& Kéo rải Dây Cu 1x25 mm2 tiếp địa inverter, PE, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kg |
| 3 | CC& Lắp đặt Đầu cốt cho dây Cu/PVC-(1x4)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 4 | CC& Lắp đặt Đầu cốt cho dây M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | CC& Lắp đặt Cọc tiếp địa D16x2400 mạ Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| F | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | CC& Lắp đặt Phụ kiện connector MC4 cho cáp điện DC 1x4mm2 (bộ gồm 1 MC4 đực và 1 MC4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | CC& Lắp đặt Ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | thanh |
| 3 | CC& Lắp đặt Pat L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 4 | CC& Lắp đặt Cao su đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 5 | CC& Lắp đặt Vít inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 6 | CC& Lắp đặt Kẹp giữa - (mid clamp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | bộ |
| 7 | CC& Lắp đặt Kẹp cuối - (end clamp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 8 | CC& Lắp đặt Máng cáp 100x50x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | CC& Lắp đặt Nắp máng cáp 100x50x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | CC& Lắp đặt Co xuống 100x50x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | CC& Lắp đặt Nắp co xuống 100x50x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CC& Lắp đặt Co ngang 100x50x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | CC& Lắp đặt Nắp co ngang 100x50x1.2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CC& Lắp đặt Bass nối 100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | CC& Lắp đặt Bulong M8x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 16 | CC& Lắp đặt Đầu cốt đồng dùng cho cáp tiết diện 1x25mm2, đấu nối từ inverter về tủ AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| G | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột Bằng thép hộp 75x75xx1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi