Gói thầu: 20.XL-32 Thi công xây dựng hàng rào trạm biến áp, bể nước nhà bếp, sửa chữa nhà kho của khu nhà ở và làm việc của Ban QLDA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777729-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 20.XL-32 Thi công xây dựng hàng rào trạm biến áp, bể nước nhà bếp, sửa chữa nhà kho của khu nhà ở và làm việc của Ban QLDA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 15:00:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,591,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng bể nước nhà bếp | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 6 | Xây tường vữa XM M75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 19,9 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 23 | m2 |
| 9 | cốt thép mái xà dầm, giằng | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 11 | Xây tường vữa XM M75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 13 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 14 | cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 23 | m2 |
| 17 | Lắp đặt van ren, đk van D= ≤ 25 mm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đk van D=67 mm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Sơn bể đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 20 | Nắp bể bằng INOX 304 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | Hàng rào trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng tường | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m³ |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m³ |
| 4 | Cốt thép móng, | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | Tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 9,04 | m³ |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 144,75 | m2 |
| 13 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 14 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m² |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt bảo vệ trên tường rào | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 17,49 | m² |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 144,75 | m² |
| C | Nhà kho | |||
| 1 | Thay mới cửa sổ bằng cửa khung nhôm lõi thép | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất , lắp đặt máng nước inox (ống thu nước , giá đỡ) | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 3 | Sản xuất , lắp đặt hệ khung lưới chống muỗi | Quy định tại chương IV- yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi