Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200745548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng từ nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 11:52:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,953,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,199,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ B CẤP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm …) | |||
| 1 | Giá treo cáp D Ø 200 | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 24 | Bộ |
| 2 | Giá đở cáp E | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp 3 bulon 3/8 | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 166 | Cái |
| 4 | Boulon 10 x 70 | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 84 | Cái |
| 5 | Boulon 16 x 350 | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 369 | Cái |
| 6 | Long đền vuông d18 | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 896 | Cái |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0.7mm | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 897 | Mét |
| 8 | khoá đai | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 477 | Cái |
| 9 | Colier D200 | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 1 | Cái |
| 10 | Colier D280 | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 1 | Cái |
| 11 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 11.540 | Mét |
| 12 | Kẹp 3 bulon 5/8 | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 470 | Cái |
| 13 | Bộ Coder đở cáp Ø 150+ Ốc siết cáp lắp mới | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 369 | Bộ |
| 14 | Ốc siết cáp sử dung cho Coder hiện hữu | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 5.688 | Cái |
| 15 | Dây rút bó cáp viễn thông | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 6.420 | Mét |
| 16 | Bộ tiếp địa nhà dưới đường dây 15kV | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 38 | Bộ |
| 17 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 38 | Cái |
| 18 | Ống nhựa uPVC-d21(mét) | Nhả thầu chỉ chào đơn giá vật tư | 152 | Mét |
| B | Đoạn 1 từ trụ V.BKHA.T10T đến trụ TTH77: Tháo dỡ, thu hồi, Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột: 4.703 km (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm …) | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp quang trên cột <= 8 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang trên cột <= 12 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Sợi |
| 3 | Tháo dỡ cáp quang trên cột <= 24 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 8 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 5 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 12 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Sợi |
| 6 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 24 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 7 | Thu hồi cáp quang trên cột <= 8 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,6 | Sợi |
| 8 | Thu hồi cáp quang trên cột <= 12 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,3 | Sợi |
| 9 | Thu hồi cáp quang trên cột <= 24 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,6 | Sợi |
| C | Đoạn 2 từ trụ TTH77.1 đến trụ TTH 140: Tháo dỡ, thu hồi, Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột: 3.721 km (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm …) | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp quang trên cột <= 8 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang trên cột <= 12 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 3 | Tháo dỡ cáp quang trên cột <= 16 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Sợi |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang trên cột <= 36 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 5 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 8 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 6 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 12 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 7 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 16 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 1 | Sợi |
| 8 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 36 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 9 | Thu hồi cáp quang trên cột <= 8 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,6 | Sợi |
| 10 | Thu hồi cáp quang trên cột <= 12 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,6 | Sợi |
| 11 | Thu hồi cáp quang trên cột <= 16 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,3 | Sợi |
| 12 | Thu hồi cáp quang trên cột <= 36 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,6 | Sợi |
| D | Đoạn 3 từ trụ V.BKHA.T82P đến trụ TĐ43: Tháo dỡ, thu hồi, Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột: 2.822 km (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm …) | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp quang trên cột <= 8 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang trên cột <= 16 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 8 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột <= 16 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 2 | Sợi |
| 5 | Thu hồi cáp quang trên cột <= 8 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,6 | Sợi |
| 6 | Thu hồi cáp quang trên cột <= 16 sợi | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 0,6 | Sợi |
| E | Lắp mới VTTB: Cáp thép, phụ kiện các loại và tiếp địa (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm …) | |||
| 1 | Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 50mm2 | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 11,54 | km |
| 2 | Gia công, đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 38 | 10 cọc |
| F | Cước phí vận chuyển: Nhân công, máy thi công, chi phí chung, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bốc lên dụng cụ thi công | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 4,69 | tấn |
| 2 | Xếp xuống dụng cụ thi công | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 4,69 | tấn |
| 3 | Xe chuyên dụng phục vụ thi công (xe gàu) | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 5 | ca |
| 4 | Vận chuyển cáp thu hồi, sử dụng xe 2,5 tấn | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 5 | ca |
| 5 | Vận chuyển dụng cụ thi công, sử dụng xe 2,5 tấn | Nhả thầu chào đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | 5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi