Gói thầu: Gói thầu số XD-02: Xây dựng hàng rào bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 324/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-02: Xây dựng hàng rào bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 11:18:00 đến ngày 2020-08-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,006,521,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hàng rào Trung đoàn 3 | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,232 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 133,92 | m2 |
| 3 | Phá đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,712 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,16 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào xây gạch chiều hiện trạng dày ≤11cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,9702 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4469 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tập kết các loại cọc bê tông và thép gai cũ về kho tập kết | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | công |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8784 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 10,0T | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,6822 | m3 |
| 10 | Đào móng cột hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,5902 | m3 |
| 11 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,503 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0137 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1505 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2171 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2516 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,08 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8276 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,2289 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1895 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1881 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0843 | m3 |
| 24 | Đắp đất chân móng có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,5431 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3955 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6454 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0692 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3489 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5497 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,5057 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,8183 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3413 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0412 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1881 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2373 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,8568 | m2 |
| 37 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86,7154 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 358,0894 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 490,6616 | m2 |
| 40 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4589 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4589 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,9948 | m2 |
| 43 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a150, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67,015 | m2 |
| 44 | Đào móng cột hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 103,3804 | m3 |
| 45 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87,428 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,2285 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,368 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6178 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2955 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7029 | tấn |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,36 | m3 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3977 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 136,1333 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7511 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2717 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2012 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,064 | m3 |
| 58 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,8747 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5593 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7643 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0819 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4131 | tấn |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2035 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,9708 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,9101 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3975 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2208 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6062 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,7406 | m2 |
| 71 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 78,952 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 438,583 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 570,2756 | m2 |
| 74 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5411 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5411 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,475 | m2 |
| 77 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a150, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 78,065 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hàng rào Trung đoàn 335 | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,088 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (cọc thép gai cũ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 136 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 803,94 | m2 |
| 4 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,256 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào xây gạch chiều hiện trạng dày ≤11cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,2015 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,438 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tập kết các loại cọc bê tông và thép gai cũ về kho tập kết | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | công |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,359 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 10,0T | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 135,8955 | m3 |
| 10 | Đào móng cột hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,2005 | m3 |
| 11 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,4485 | m3 |
| 12 | Bê tông đá móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,9617 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,496 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2649 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3563 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4284 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,92 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4568 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,0361 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3214 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0548 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3223 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5701 | m3 |
| 24 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,2743 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7037 | 100m3 |
| 26 | Gia công khung lưới thép bảo vệ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,753 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung lưới thép bảo vệ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,753 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép khung lưới thép bảo vệ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,753 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,053 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1129 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5692 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7915 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,3196 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,8275 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5548 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,067 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3065 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6364 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77,66 | m2 |
| 40 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 140,2953 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 581,8391 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 799,7944 | m2 |
| 43 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7532 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7532 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,0292 | m2 |
| 46 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a150, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 108,9244 | m2 |
| 47 | Đào móng cột hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,3052 | m3 |
| 48 | Đào móng băng hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,7212 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5261 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,208 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1487 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1533 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1972 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,16 | m3 |
| 55 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,818 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,678 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1424 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,023 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1314 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5664 | m3 |
| 61 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,1094 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3618 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4416 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0473 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2387 | tấn |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4287 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,6434 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=11cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,8594 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2295 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0296 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1314 | tấn |
| 72 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,545 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,5976 | m2 |
| 74 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61,7784 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 247,4888 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 339,8648 | m2 |
| 77 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7316 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7316 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 94,32 | m2 |
| 80 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a150, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,28 | m2 |
| 81 | Đào móng cột hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 187,3334 | m3 |
| 82 | Đào móng băng hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 315,4891 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,3458 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,04 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9724 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7812 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1118 | tấn |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,8 | m3 |
| 89 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,3482 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 212,5698 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6524 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1102 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6488 | tấn |
| 94 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,1764 | m3 |
| 95 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 229,7587 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7306 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2079 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2367 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1935 | tấn |
| 100 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,1436 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,0584 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,1349 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1749 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1417 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6488 | tấn |
| 106 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,6992 | m3 |
| 107 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 152,1828 | m2 |
| 108 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 298,434 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.232,92 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.683,5368 | m2 |
| 111 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5887 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5887 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86,5386 | m2 |
| 114 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a150, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 230,62 | m2 |
| 115 | Đào móng cột hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 78,0556 | m3 |
| 116 | Đào móng băng hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63,2039 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,9393 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,52 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3718 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3831 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4931 | tấn |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,4 | m3 |
| 123 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0449 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65,0051 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0566 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3303 | tấn |
| 128 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,96 | m3 |
| 129 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,8702 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9139 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,104 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1183 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5968 | tấn |
| 134 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,0718 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,8724 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=11cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,4192 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5805 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0727 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3303 | tấn |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,906 | m3 |
| 141 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,0914 | m2 |
| 142 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 151,427 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 626,262 | m2 |
| 144 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 853,7804 | m2 |
| 145 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8225 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8225 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,802 | m2 |
| 148 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a150, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 117 | m2 |
| 149 | Đào móng cột hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,784 | m3 |
| 150 | Đào móng băng hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,8183 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8945 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,072 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0356 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,053 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0596 | tấn |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,44 | m3 |
| 157 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,196 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6485 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0486 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,014 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0432 | tấn |
| 162 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5346 | m3 |
| 163 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,4233 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1018 | 100m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1529 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0164 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0826 | tấn |
| 168 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8407 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,9462 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0199 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0783 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,018 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0432 | tấn |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,906 | m3 |
| 175 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,8702 | m2 |
| 176 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,2194 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,3642 | m2 |
| 178 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 115,4538 | m2 |
| 179 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1082 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1082 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,895 | m2 |
| 182 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a150, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,795 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hàng rào Kho đạn | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,462 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 263,1101 | m3 |
| 3 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 353,1611 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,9383 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,085 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5652 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8138 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,84 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,9677 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 204,4253 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3718 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2331 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3253 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,0902 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân móng bằng thủ công độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 304,0999 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1217 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,6536 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4988 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5155 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,5949 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,2707 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=11cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 92,805 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4708 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2997 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3253 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,1925 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 310,002 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 627,6392 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.592,5492 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.530,1904 | m2 |
| 32 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,342 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,342 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 182,0376 | m2 |
| 35 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a150, hàn tại vị liên kết với trụ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 485,03 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hàng rào Sư Đoàn bộ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 452,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 298,7028 | m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 285,352 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,258 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tập kết các loại cọc bê tông và thép gai cũ về kho tập kết | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | công |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,2931 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 629,3128 | m3 |
| 8 | Đào móng cột hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,4702 | m3 |
| 9 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,3027 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,3067 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8165 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5143 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2456 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2847 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,088 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6466 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,24 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0379 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,222 | tấn |
| 20 | Đắp đất chân móng có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,562 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5021 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0167 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7303 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0783 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3948 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,5147 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=11cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,8776 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6105 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,432 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0488 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,222 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,38 | m2 |
| 33 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 101,2144 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 418,9074 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 548,5018 | m2 |
| 36 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6061 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6061 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,2814 | m2 |
| 39 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 78,195 | m2 |
| 40 | Đào móng cột hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,4599 | m3 |
| 41 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 107,1817 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,5536 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,8879 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7222 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3192 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5348 | tấn |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,1521 | m3 |
| 48 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,315 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,414 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,193 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4902 | tấn |
| 52 | Đắp đất chân móng có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,048 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9559 | 100m3 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,764 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8662 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0928 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4682 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,5241 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=11cmvữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,1533 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,9946 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4968 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0551 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2451 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61,5978 | m2 |
| 65 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 88,4658 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 591,1692 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 741,2328 | m2 |
| 68 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5195 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5195 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,384 | m2 |
| 71 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 89,7 | m2 |
| 72 | Đào móng cột hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87,4923 | m3 |
| 73 | Đào móng băng hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 124,2068 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,7617 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,5673 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8879 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3513 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7221 | tấn |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95,2202 | m3 |
| 80 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,377 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2589 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1017 | tấn |
| 84 | Đắp đất chân móng có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 93,1499 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1855 | 100m3 |
| 86 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5772 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8322 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0892 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4499 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,1567 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=11cmvữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,3162 | m3 |
| 92 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3696 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3931 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,044 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2025 | tấn |
| 96 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,1822 | m2 |
| 97 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,7942 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 372,2292 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 501,2056 | m2 |
| 100 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5108 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5108 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,7943 | m2 |
| 103 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,98 | m2 |
| 104 | Đào móng cột hàng rào đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 109,5609 | m3 |
| 105 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 107,4929 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,6672 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,3015 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,577 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5346 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8703 | tấn |
| 111 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 229,1048 | m3 |
| 112 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,005 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,455 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0715 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4262 | tấn |
| 116 | Đắp đất chân móng có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58,5327 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5852 | 100m3 |
| 118 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,7532 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4097 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1511 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,762 | tấn |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,6197 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=11cm vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,3102 | m3 |
| 124 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,9368 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,819 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0919 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4262 | tấn |
| 128 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 100,2474 | m2 |
| 129 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 191,3664 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 790,8434 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.082,4572 | m2 |
| 132 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,039 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,039 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,2814 | m2 |
| 135 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 (đơn giá đã bao gồm công căng lưới thép gai) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 147,875 | m2 |
| 136 | Đào móng cột hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,203 | m3 |
| 137 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,116 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,0116 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,0963 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6786 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1973 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3741 | tấn |
| 143 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 124,4087 | m3 |
| 144 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7534 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1594 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0261 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1474 | tấn |
| 148 | Đắp đất chân móng có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,0068 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7931 | 100m3 |
| 150 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7089 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4925 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0528 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2662 | tấn |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6782 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,9202 | m3 |
| 156 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7295 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2869 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0336 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1474 | tấn |
| 160 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,0262 | m2 |
| 161 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67,0432 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 277,1182 | m2 |
| 163 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 379,1876 | m2 |
| 164 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3636 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3636 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,7688 | m2 |
| 167 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,805 | m2 |
| 168 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | lỗ |
| 169 | Bơm hóa chất Ramset Epcon G5 hoặc Sika (hoặc tương đương) tạo liên kết thép và bê tông tại lỗ khoan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | Lỗ khoan |
| 170 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4012 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2548 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0273 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1522 | tấn |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,2986 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5338 | m3 |
| 176 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9591 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1591 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0177 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0804 | tấn |
| 180 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,117 | m2 |
| 181 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,367 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 162,736 | m2 |
| 183 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 209,22 | m2 |
| 184 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1948 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1948 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,269 | m2 |
| 187 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,73 | m2 |
| 188 | Đào móng cột hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,6489 | m3 |
| 189 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,3151 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4456 | m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1687 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,323 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0838 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,231 | tấn |
| 195 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,1103 | m3 |
| 196 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7118 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2424 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0548 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2967 | tấn |
| 200 | Đắp đất chân móng có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,7946 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3017 | 100m3 |
| 202 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1209 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2038 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0218 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1102 | tấn |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2596 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=11cmvữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7424 | m3 |
| 208 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6575 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1091 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0097 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0545 | tấn |
| 212 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,2856 | m2 |
| 213 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,4046 | m2 |
| 214 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110,1006 | m2 |
| 215 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 144,7908 | m2 |
| 216 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1385 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1385 | tấn |
| 218 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4357 | m2 |
| 219 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,18 | m2 |
| 220 | Đào móng cột hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,2995 | m3 |
| 221 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,2351 | m3 |
| 222 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6381 | m3 |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2391 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3911 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1094 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2784 | tấn |
| 227 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,7399 | m3 |
| 228 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,0393 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3944 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1119 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4866 | tấn |
| 232 | Đắp đất chân móng có độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,9175 | m3 |
| 233 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2662 | 100m3 |
| 234 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6814 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3057 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0328 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1653 | tấn |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,3434 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8708 | m3 |
| 240 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,0x10,0x21,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,3824 | m3 |
| 241 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5283 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2071 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0197 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0894 | tấn |
| 245 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,5148 | m2 |
| 246 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,7794 | m2 |
| 247 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 92,0871 | m2 |
| 248 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 163,3813 | m2 |
| 249 | Miết lõm trang trí tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 97,2 | m |
| 250 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87,08 | m |
| 251 | Sản xuất thép L63 làm cọc chôn hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2251 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2251 | tấn |
| 253 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,3331 | m2 |
| 254 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,58 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi