Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý (Từ nguồn dự phòng thuộc Ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:56:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 1 NỀN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy, đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0185 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,374 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4711 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, gia cố lề bằng thủ công-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,62 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2916 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,489 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,49 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0185 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0185 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,101 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,101 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7429 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 329,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8324 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0531 | 100m2 |
| 5 | Rải 01 bạt ni lông cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,0643 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, tam giác cạnh 70cm ( Biển báo tải trọng ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, tam giác cạnh 70cm ( Biển báo tải trọng ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| C | CỐNG HỘP 50*50 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất C2 (10%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,839 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 (90% MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1655 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ K95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1193 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1346 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,41 | m3 |
| 8 | Dăm cát đệm móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | m3 |
| 9 | Dăm cát đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0534 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0698 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 ống |
| 14 | Thi công mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | mốinối |
| 15 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,37 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc gia cố thượng hạ lưu cống, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | m3 |
| 17 | Bê tông lớp mui luyện tạo dốc mặt cống , M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0491 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0491 | 100m3 |
| D | TUYẾN SỐ 2 NỀN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy, đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0196 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,474 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,46 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (2%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,414 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (98%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1427 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2766 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2777 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8205 | 100m3 |
| 9 | Dăm cát lót móng rảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,51 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0196 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0196 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9015 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4116 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,38 | m3 |
| 3 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,444 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0861 | 100m2 |
| 5 | Rải 01 bạt ni lông cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0057 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| F | CỐNG HỘP 75X75 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất C2 (10%NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,449 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 (90% MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2204 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ K95(tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0961 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1033 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2873 | tấn |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,57 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, chân khay M150, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,36 | m3 |
| 9 | Dăm cát đệm móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 10 | Dăm cát đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,42 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4008 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0953 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1015 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 ống |
| 15 | Thi công mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | mốinối |
| 16 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,76 | m2 |
| 17 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Xây đá hộc gia cố thượng hạ lưu cống, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,63 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1363 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1363 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi