Gói thầu: Gói thầu số 04 ( xây lắp): Xây mới khối hiệu bộ và chức năng (02 tầng) và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755452-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 ( xây lắp): Xây mới khối hiệu bộ và chức năng (02 tầng) và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200738607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:13:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,595,989,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 4,183 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 19,969 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 341,949 m3
4 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền 157,04 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,079 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 15,321 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 31,371 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 5,589 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 65,918 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,759 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,013 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,654 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,134 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,904 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 3,145 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 22,289 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 19,046 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 4,302 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 62,528 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 6,675 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,671 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,1 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,148 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,438 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,108 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,835 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,663 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,333 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,287 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,99 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 5,278 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,209 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,302 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,112 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,932 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,311 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,68 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 6,452 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,091 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,475 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,655 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,907 tấn
43 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 15,786 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,816 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 61,351 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 88,342 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 14,644 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 7,277 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,366 m3
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 32,718 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 753,484 m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 884,81 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 439,811 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 550,4 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 646,632 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 511,62 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 42,852 m
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 38 cái
59 Bả bằng bột bả vào tường 1.241,874 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.487,159 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 497,39 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.240,643 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm 752,321 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 24,42 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 54,18 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 333,24 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 17,28 m2
68 Công tác ốp đá bốc màu vàng sỏi 4,32 m2
69 Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí lan can, chân cột, quét dầu bóng ron gạch 25,8 m2
70 ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột 38,025 m2
71 Sơn giả đá tường, cột ngoài nhà 29,25 m2
72 CCLĐ trần nhựa khung nổi kích thước 600x600 ( trần thả ) 269,76 m2
73 CCLĐ lam nhôm hộp 100x52x1.2 sơn tĩnh điện chắn nắng 57,6 m
74 Lát đá bậc tam cấp 58,477 m2
75 Lát đá bậc cầu thang 29,51 m2
76 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen 1,92 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 159,147 m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 159,147 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước 159,147 m2
80 SXLD lam ngang, lam xiên bê tông 38 bộ
81 SXLD lam nắng nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 36,354 m2
82 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa 66,353 m2
83 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài 5,06 m2
84 SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm 123,12 m2
85 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 120,96 m2
86 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính 36,05 m2
87 SXLD khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly 16,72 m2
88 SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: 22,275 m2
89 Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... 1 t.bộ
90 CCLĐ lan can inox 30.4 và phụ kiện 10,6 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 368,753 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 183,6 m2
93 CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng 18 bộ
94 SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ 3 bộ
95 SX Lan can inox 30.4 tay vịn D60 48,94 m
96 CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F 1 bộ
97 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) 2 cái
98 SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng 1 bộ
99 Gia công xà gồ thép 6,067 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép 6,067 tấn
101 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 4,622 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 8,862 100m2
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,809 100m2
104 Trồng hoa mười giờ 14,225 m2
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 52 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 16 bộ
108 Lắp đặt ổ cắm ba 42 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 43 cái
110 Bộ chống sét lan truyền 1 bộ
111 ổ cắm mạng 2 bộ
112 ổ cắm tivi 2 bộ
113 ROUTER SWITCH 8 PORT 1 bộ
114 Hộp đấu nối 2 đầu số điện thoại 1 bộ
115 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 12 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 12 cái
119 CB chống giật 5 bộ
120 CCLĐ Tủ điện tổng 700x500x200 1 bộ
121 CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x160 1 bộ
122 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
123 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 15 cái
124 Mặt công tắc đơn 3 bộ
125 Mặt công tắc đôi 15 bộ
126 Mặt công tắc ba 14 bộ
127 Mặt công tắc bốn 2 bộ
128 Hộp box âm 36 hộp
129 Hộp nối 20 hộp
130 Công tắc đảo chiều 10A 2 bộ
131 CCLĐ cầu chì âm tường 10A 24 bộ
132 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 960 m
133 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 560 m
134 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 340 m
135 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 40 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 760 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 190 m
138 Cáp mạng 50 m
139 Cáp điện thoại 50 m
140 CCLĐ Cầu chắn rác inox 26 cái
141 Cùm Omega neo ống 104 cái
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 5 bộ
143 Lắp đặt gương soi 3 cái
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 7 bộ
145 CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo 5 bộ
146 Lắp đặt kệ kính 3 cái
147 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
148 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
149 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
151 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
152 CCLĐ bộ xả tiểu nam 1 bộ
153 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
154 CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện 1 bộ
155 CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt 1 bộ
156 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,2 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,2 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 3 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,2 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,06 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 2,4 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,3 100m
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 73 cái
165 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm 10 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm 9 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 34 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 20 cái
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,094 100m3
171 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 4,081 m3
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,348 m3
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,45 m3
174 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,954 m3
175 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 12,912 m2
176 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 1,96 m2
177 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,813 m3
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,066 tấn
179 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,044 100m2
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
181 CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 4 m
182 Làm tầng lọc giếng thấm 1 t.bộ
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 5,141 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,081 m3
3 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền 1,267 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,053 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,085 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,857 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,426 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,243 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,17 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,234 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,426 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,328 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,098 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,677 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,187 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,027 tấn
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 3,825 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,52 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 14,475 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,08 m3
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 61,96 m2
24 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 36,64 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,32 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 34,9 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường 98,33 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 39,22 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,86 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,69 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 70,26 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 85,14 m2
33 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen 5,76 m2
34 SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài 6,16 m2
35 SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: 52,875 m2
36 Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... 1 t.bộ
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,173 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,173 tấn
39 Gia công xà gồ thép 0,779 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,779 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 124,861 m2
42 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 0,941 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,481 100m2
44 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,758 100m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 1 hộp
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
49 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
50 Mặt công tắc đôi 3 bộ
51 Mặt công tắc ba 2 bộ
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 8 hộp
53 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 180 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4,0mm2 10 m
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 100 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 10 m
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
59 Lắp đặt gương soi 6 cái
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
61 Lắp đặt hộp đựng 16 cái
62 CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo 12 bộ
63 Lắp đặt kệ kính 6 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam 7 bộ
67 CCLĐ bộ xả tiểu nam 7 bộ
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 13 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,5 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm 0,5 100m
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 125 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 4 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm 74 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm 15 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm 35 cái
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,181 100m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 4,081 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,712 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,19 m3
84 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 26,592 m2
85 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 3,47 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước 30,332 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 30,332 m2
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,499 m3
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,077 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,052 tấn
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 7 cái
92 Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm 1 T.bộ
93 CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 4 m
C XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,068 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,049 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,341 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,441 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,099 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,528 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,744 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,403 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,384 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,051 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,101 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,246 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,165 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,794 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,511 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,945 m3
18 Ốp đá da vào chân tường ngòai nhà + quét dầu bóng 3,7 m2
19 ốp gạch đỏ 50x200x19 vào tường 2,48 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 53,95 m2
21 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 34,93 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,92 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 29,28 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,92 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 75,9 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 43,62 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,97 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,55 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 16,8 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 16,8 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước 16,8 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm 12 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500 1,98 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 16 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 40,7 m
36 SXLD cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính dày 5ly hệ 700 5,04 m2
37 SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ 5,04 m2
38 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa+chốt gài 1,8 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,8 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,84 m2
41 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính 0,857 m2
42 Gia công xà gồ thép 0,193 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,193 tấn
44 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 0,171 100m2
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
49 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A 1 bộ
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 4 hộp
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
52 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 30 m
53 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 40 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 35 m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,074 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,04 100m
58 CCLĐ cầu chắn rác inox 2 bộ
59 CCLĐ cùm neo ống thoát nước vào tường 4 bộ
D XÂY MỚI SÂN BÓNG ĐÁ
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8 100m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 15,48 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,88 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,99 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 18 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 240 m3
7 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền 290,184 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,8 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 32 m3
10 CCLĐ thảm cỏ nhựa nhân tạo, tổng hợp, tạo hình sân bóng 800 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 66 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng 66 m2
13 CCLĐ lưới dù 672 m2
14 Gia công cột bằng thép hình 1,204 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 1,204 tấn
16 SXLD đuôi cá thép chôn chân cột 82,903 cái
E SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 390,194 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 189,492 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 72 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường 388,57 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 198,214 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 63,36 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,634 100m2
8 Vệ sinh tường, cột, dầm , trần trong nhà 1.198,4 m2
9 Vệ sinh tường, cột, dầm , trần ngoài nhà 982,365 m2
10 Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng, vận chuyển khỏi công trình 1 bộ
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 605,988 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 1.198,4 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 982,365 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72 m2
15 Tháo kính, vệ sinh, thay ron lắp kính 72 m2
16 Thay 20% kính vỡ 14 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 132,632 m2
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 19 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 10 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
21 Vệ sinh sê nô mái 128,64 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 128,64 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 128,64 m2
24 Đục lỗ xả tràn gắn ống D60, chống thấm lỗ, trát, bả sơn hoàn thiện 16 lỗ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,064 100m
F MƯƠNG BÊ TÔNG+HỐ GA
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,591 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 8,453 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,605 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,44 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,254 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 3,196 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,5 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,231 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,86 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 137 cái
11 Quét nước xi măng 2 nước 170,872 m2
12 Nạo vét mương cũ, vận chuyển xà bần đổ ra khỏi công trình 113 m
G BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,127 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,532 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 5,278 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 16,03 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,088 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,246 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 1,814 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,996 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,4 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 97,12 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 39,2 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 136,32 m2
13 SXLD nắp thăm bể bằng Inox 30.4 dày 3mm khung xương inox hộp 30x30x1.5 1 cái
14 SXLD thang inox thăm bể ( thang rời ) 1 bộ
15 Cung cấp lắp đặt gờ cản nước bằng vật liệu " Water Stop" hoặc tương đương 27,8 m
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,217 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,133 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,958 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 3,118 tấn
H GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III 50 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm 0,34 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm 0,16 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm 1 cái
5 Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm 1 bộ
6 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 120 m
7 Rắc co 2 cái
8 Dây cáp treo bơm 40 m
9 Bơm hoả tiễn 1 pha -3HP 2 cái
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 37,296 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 13,32 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,976 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm 1,776 100m
5 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 18 cái
6 CCLĐ vòi stk d=34mm 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,3 100m
J CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,392 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,648 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,873 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,156 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,019 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,008 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,254 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,223 m3
10 Lát đá bậc tam cấp 20,8 m2
11 ốp đá bốc ánh sao đỏ 11,88 m2
12 Trồng cây vạn tuế 4 cây
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,005 tấn
14 SXLD cột cờ inox 304 và phụ kiện 1 bộ
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,004 tấn
K SÂN BÊ TÔNG, SÂN TERAZZO
1 Phá dỡ công trình cũ, vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 469,79 m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4,698 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,476 100m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 1.448,5 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 25,34 m3
6 Cắt joint 2mx2m và tạo nhám 475,725 m2
L GỜ LỀ BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 14,146 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,042 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 21,091 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,258 100m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 157,04 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 284,44 m2
M CÂY XANH
1 Trồng cây lá màu, bồn cảnh 0,18 100m2
2 Cung cấp trồng cây phượng cao 2,5m 2 cây
3 Cung cấp trồng cây sứ trắng 6 cây
4 Trồng cây cau 4 cây
5 Trồng cây cỏ đậu 450 m2
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện 12 cây/90ngày
7 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện 4,5 100m2/tháng
N CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 241,808 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 49,456 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường 241,808 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 241,808 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,456 m2
6 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,434 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->