Gói thầu: Gói thầu số 04 ( xây lắp): Xây mới khối hiệu bộ và chức năng (02 tầng) và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 ( xây lắp): Xây mới khối hiệu bộ và chức năng (02 tầng) và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:13:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,595,989,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 4,183 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 19,969 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 341,949 | m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 157,04 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,079 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 15,321 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 31,371 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,589 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 65,918 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,759 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,013 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,654 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,134 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,904 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 3,145 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,289 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,046 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 4,302 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 62,528 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 6,675 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,671 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,148 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,438 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,108 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,835 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,663 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,333 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,287 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,99 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 5,278 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,209 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,302 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,112 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,932 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,311 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,68 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 6,452 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,091 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,475 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,655 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,907 | tấn | |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 15,786 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,816 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 61,351 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 88,342 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 14,644 | m3 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 7,277 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,366 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 32,718 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 753,484 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 884,81 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 439,811 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 550,4 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 646,632 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 511,62 | m | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,852 | m | |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 38 | cái | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.241,874 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.487,159 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 497,39 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.240,643 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 752,321 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 24,42 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 54,18 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 333,24 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 | 17,28 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá bốc màu vàng sỏi | 4,32 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí lan can, chân cột, quét dầu bóng ron gạch | 25,8 | m2 | |
| 70 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | 38,025 | m2 | |
| 71 | Sơn giả đá tường, cột ngoài nhà | 29,25 | m2 | |
| 72 | CCLĐ trần nhựa khung nổi kích thước 600x600 ( trần thả ) | 269,76 | m2 | |
| 73 | CCLĐ lam nhôm hộp 100x52x1.2 sơn tĩnh điện chắn nắng | 57,6 | m | |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | 58,477 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | 29,51 | m2 | |
| 76 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen | 1,92 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 159,147 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 159,147 | m2 | |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | 159,147 | m2 | |
| 80 | SXLD lam ngang, lam xiên bê tông | 38 | bộ | |
| 81 | SXLD lam nắng nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | 36,354 | m2 | |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa | 66,353 | m2 | |
| 83 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | 5,06 | m2 | |
| 84 | SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | 123,12 | m2 | |
| 85 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | 120,96 | m2 | |
| 86 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | 36,05 | m2 | |
| 87 | SXLD khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly | 16,72 | m2 | |
| 88 | SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: | 22,275 | m2 | |
| 89 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | 1 | t.bộ | |
| 90 | CCLĐ lan can inox 30.4 và phụ kiện | 10,6 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 368,753 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 183,6 | m2 | |
| 93 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng | 18 | bộ | |
| 94 | SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ | 3 | bộ | |
| 95 | SX Lan can inox 30.4 tay vịn D60 | 48,94 | m | |
| 96 | CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | 1 | bộ | |
| 97 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | 2 | cái | |
| 98 | SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | 1 | bộ | |
| 99 | Gia công xà gồ thép | 6,067 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,067 | tấn | |
| 101 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 4,622 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,862 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,809 | 100m2 | |
| 104 | Trồng hoa mười giờ | 14,225 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 52 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 16 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | 42 | cái | |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 43 | cái | |
| 110 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | bộ | |
| 111 | ổ cắm mạng | 2 | bộ | |
| 112 | ổ cắm tivi | 2 | bộ | |
| 113 | ROUTER SWITCH 8 PORT | 1 | bộ | |
| 114 | Hộp đấu nối 2 đầu số điện thoại | 1 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 12 | cái | |
| 119 | CB chống giật | 5 | bộ | |
| 120 | CCLĐ Tủ điện tổng 700x500x200 | 1 | bộ | |
| 121 | CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x160 | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 124 | Mặt công tắc đơn | 3 | bộ | |
| 125 | Mặt công tắc đôi | 15 | bộ | |
| 126 | Mặt công tắc ba | 14 | bộ | |
| 127 | Mặt công tắc bốn | 2 | bộ | |
| 128 | Hộp box âm | 36 | hộp | |
| 129 | Hộp nối | 20 | hộp | |
| 130 | Công tắc đảo chiều 10A | 2 | bộ | |
| 131 | CCLĐ cầu chì âm tường 10A | 24 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 960 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 560 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 340 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 40 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 760 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 190 | m | |
| 138 | Cáp mạng | 50 | m | |
| 139 | Cáp điện thoại | 50 | m | |
| 140 | CCLĐ Cầu chắn rác inox | 26 | cái | |
| 141 | Cùm Omega neo ống | 104 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 145 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | 5 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 152 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | 1 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 154 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện | 1 | bộ | |
| 155 | CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,2 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 3 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 2,4 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,3 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 73 | cái | |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 9 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 34 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 20 | cái | |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,094 | 100m3 | |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,081 | m3 | |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,348 | m3 | |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,45 | m3 | |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,954 | m3 | |
| 175 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 12,912 | m2 | |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,813 | m3 | |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,066 | tấn | |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,044 | 100m2 | |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 181 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | 4 | m | |
| 182 | Làm tầng lọc giếng thấm | 1 | t.bộ | |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 5,141 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,081 | m3 | |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 1,267 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,085 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,857 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,426 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,243 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,17 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,234 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,426 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,328 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,098 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,677 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,032 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,187 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 3,825 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,52 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 14,475 | m3 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,08 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 61,96 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 36,64 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 34,9 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 98,33 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 39,22 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,86 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,69 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 70,26 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 85,14 | m2 | |
| 33 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen | 5,76 | m2 | |
| 34 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | 6,16 | m2 | |
| 35 | SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: | 52,875 | m2 | |
| 36 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | 1 | t.bộ | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,173 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,173 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,779 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,779 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,861 | m2 | |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 0,941 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,481 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,758 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 50 | Mặt công tắc đôi | 3 | bộ | |
| 51 | Mặt công tắc ba | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 8 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 180 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4,0mm2 | 10 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 100 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 10 | m | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | 16 | cái | |
| 62 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | 12 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 67 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | 7 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 13 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,2 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,5 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 125 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 74 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 15 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | 35 | cái | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,181 | 100m3 | |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,081 | m3 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,712 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,19 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 26,592 | m2 | |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 3,47 | m2 | |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,332 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,332 | m2 | |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,499 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,077 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,052 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 7 | cái | |
| 92 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | 1 | T.bộ | |
| 93 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | 4 | m | |
| C | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,068 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,049 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,341 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,441 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,099 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,744 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,403 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,384 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,051 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,101 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,056 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,246 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,165 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,794 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,511 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,945 | m3 | |
| 18 | Ốp đá da vào chân tường ngòai nhà + quét dầu bóng | 3,7 | m2 | |
| 19 | ốp gạch đỏ 50x200x19 vào tường | 2,48 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 53,95 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 34,93 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,92 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 29,28 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 75,9 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,62 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,97 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,55 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16,8 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 16,8 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,8 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm | 12 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500 | 1,98 | m2 | |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 16 | m | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 40,7 | m | |
| 36 | SXLD cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính dày 5ly hệ 700 | 5,04 | m2 | |
| 37 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | 5,04 | m2 | |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa+chốt gài | 1,8 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,84 | m2 | |
| 41 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | 0,857 | m2 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,193 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,193 | tấn | |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 0,171 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 4 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 35 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,074 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,04 | 100m | |
| 58 | CCLĐ cầu chắn rác inox | 2 | bộ | |
| 59 | CCLĐ cùm neo ống thoát nước vào tường | 4 | bộ | |
| D | XÂY MỚI SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 15,48 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,88 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 18 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 240 | m3 | |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 290,184 | m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,8 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 32 | m3 | |
| 10 | CCLĐ thảm cỏ nhựa nhân tạo, tổng hợp, tạo hình sân bóng | 800 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 66 | m2 | |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | 66 | m2 | |
| 13 | CCLĐ lưới dù | 672 | m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 1,204 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,204 | tấn | |
| 16 | SXLD đuôi cá thép chôn chân cột | 82,903 | cái | |
| E | SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 390,194 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 189,492 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 72 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 388,57 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 198,214 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 63,36 | m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,634 | 100m2 | |
| 8 | Vệ sinh tường, cột, dầm , trần trong nhà | 1.198,4 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh tường, cột, dầm , trần ngoài nhà | 982,365 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng, vận chuyển khỏi công trình | 1 | bộ | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 605,988 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.198,4 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 982,365 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72 | m2 | |
| 15 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron lắp kính | 72 | m2 | |
| 16 | Thay 20% kính vỡ | 14 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,632 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 21 | Vệ sinh sê nô mái | 128,64 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 128,64 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 128,64 | m2 | |
| 24 | Đục lỗ xả tràn gắn ống D60, chống thấm lỗ, trát, bả sơn hoàn thiện | 16 | lỗ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,064 | 100m | |
| F | MƯƠNG BÊ TÔNG+HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,591 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 8,453 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,605 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,44 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,254 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 3,196 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,5 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,231 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,86 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 137 | cái | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 170,872 | m2 | |
| 12 | Nạo vét mương cũ, vận chuyển xà bần đổ ra khỏi công trình | 113 | m | |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,127 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,532 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,278 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,03 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,246 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,814 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,996 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 97,12 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 39,2 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 136,32 | m2 | |
| 13 | SXLD nắp thăm bể bằng Inox 30.4 dày 3mm khung xương inox hộp 30x30x1.5 | 1 | cái | |
| 14 | SXLD thang inox thăm bể ( thang rời ) | 1 | bộ | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt gờ cản nước bằng vật liệu " Water Stop" hoặc tương đương | 27,8 | m | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,044 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,217 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,133 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,958 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 3,118 | tấn | |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | 50 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,34 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | 0,16 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | 1 | cái | |
| 5 | Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| 7 | Rắc co | 2 | cái | |
| 8 | Dây cáp treo bơm | 40 | m | |
| 9 | Bơm hoả tiễn 1 pha -3HP | 2 | cái | |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 37,296 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,976 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 1,776 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 18 | cái | |
| 6 | CCLĐ vòi stk d=34mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,392 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,648 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,873 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,156 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,008 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,008 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,254 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,223 | m3 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | 20,8 | m2 | |
| 11 | ốp đá bốc ánh sao đỏ | 11,88 | m2 | |
| 12 | Trồng cây vạn tuế | 4 | cây | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,005 | tấn | |
| 14 | SXLD cột cờ inox 304 và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,004 | tấn | |
| K | SÂN BÊ TÔNG, SÂN TERAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ, vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | 469,79 | m2 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4,698 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,476 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 1.448,5 | m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,34 | m3 | |
| 6 | Cắt joint 2mx2m và tạo nhám | 475,725 | m2 | |
| L | GỜ LỀ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 14,146 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,042 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,091 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,258 | 100m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 157,04 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 284,44 | m2 | |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | 0,18 | 100m2 | |
| 2 | Cung cấp trồng cây phượng cao 2,5m | 2 | cây | |
| 3 | Cung cấp trồng cây sứ trắng | 6 | cây | |
| 4 | Trồng cây cau | 4 | cây | |
| 5 | Trồng cây cỏ đậu | 450 | m2 | |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 12 | cây/90ngày | |
| 7 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | 4,5 | 100m2/tháng | |
| N | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 241,808 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 49,456 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 241,808 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,808 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,456 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,434 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi