Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt cho khu tái định cư và vùng lân cận tại xã Linh Thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777076-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt cho khu tái định cư và vùng lân cận tại xã Linh Thông
Số hiệu KHLCNT 20200703441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 17:59:00 đến ngày 2020-08-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,392,315,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA BỂ LỌC
1 Trát tường bể lọc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,518 m2
2 Láng bể lọc, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
3 Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
4 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc D(3-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
5 Phá lớp vữa trát tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,518 m2
6 Phá dỡ nền bể láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
7 Bóc bỏ lớp vật liệu lọc cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
8 Tháo dỡ tấm nắp bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
9 Lắp dựng hoàn trả tấm nắp bể lọc bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
B SỬA CHỮA BỂ CHỨA
1 Trát tường bể chứa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7632 m2
2 Láng bể chứa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
3 Phá lớp vữa trát tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7632 m2
4 Phá dỡ nền bể láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
C HỐ VAN ĐIỀU TIẾT SAU BỂ CHỨA (1 HỐ)
1 Bê tông tấm đan nắp hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 m3
2 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Xây móng hố van, xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 m3
4 Xây thành hố van, xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4494 m3
5 Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,504 m2
6 Cốt thép tấm đan, Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
7 Ván khuôn nắp đan, Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
8 Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống thép, thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
10 Kép thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Măng sông thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đào móng hố van, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2953 m3
13 Đắp đất nền móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 m3
D HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (14 hố)
1 Bê tông tấm đan nắp hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
2 Lắp dựng tấm đan nắp hố van bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Xây móng hố van, xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7292 m3
4 Xây tường hố van, xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3706 m3
5 Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,056 m2
6 Cốt thép tấm đan, công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
8 Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-90-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Nối ren ngoài D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 lắp đặt Ống nhựa PVC, đường kính ống D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m
15 Đào móng hố van, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1346 m3
16 Đắp đất nền móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0449 m3
E HỐ VAN XẢ KHÍ (2 HỐ)
1 Bê tông tấm đan nắp hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
2 Lắp dựng tấm nắp hố van bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Xây móng hố van, xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 m3
4 Xây tường hố van, xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9053 m3
5 Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,008 m2
6 Cốt thép tấm đan, Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
7 Ván khuôn nắp đan, công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
8 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nối ren ngoài D25/25/1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Nối ren ngoài D50/50/1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nối ren ngoài D90/90/1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đào đất móng hố van, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0184 m3
15 Đắp đất nền móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0061 m3
F HỐ VAN XẢ CẶN (2 HỐ)
1 Bê tông tấm đan nắp hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
2 Lắp dựng tấm đan nắp hố van bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Xây móng, xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 m3
4 Xây tường thẳng, xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9053 m3
5 Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,008 m2
6 Cốt thép tấm đan, công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
7 Ván khuôn tấm đan, Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
8 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Nối ren ngoài D90/90/1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Đào đất móng hố van, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0184 m3
13 Đắp đất nền móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0061 m3
G HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm, dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m
2 Nối thẳng ống ren ngoài D88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,431 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,185 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 100m
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cọc néo thép qua suối Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Bê tông trụ đỡ, Đổ bê tông cột tiết diện>0,1m2, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
18 Ván khuôn trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
19 Đào móng đường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,19 m3
20 Đào móng đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.371,56 m3
21 Đào đường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2894 m3
22 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4981 m3
23 Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8915 m3
24 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8915 m3
25 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266,1 m3
26 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,4342 m3
27 Ca xe vận chuyển thiết bị đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
H TRỤ VÒI
1 Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0838 m3
2 Bê tông Hộp đồng hồ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7696 m3
3 Lắp dựng hộp đồng hồ bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
4 Ván khuôn trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 100m2
5 Ván khuôn hộp đồng hồ, công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 Cái
7 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 bộ
8 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 100m
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 20-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 cái
12 Lắp đặt măng sông thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484 cái
13 Đào móng trụ vòi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,62 m3
14 Đắp đất nền móng trụ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->