Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh: Nâng cấp hệ thống kênh xả nước thải kết hợp kênh tiêu từ thôn Dương Huệ đi Cửa Hà thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787981-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trinh: Nâng cấp hệ thống kênh xả nước thải kết hợp kênh tiêu từ thôn Dương Huệ đi Cửa Hà thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 11:31:00 đến ngày 2020-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH THOÁT NƯỚC TỪ ÔNG GIÁ ĐẾN NHÀ ÔNG THỊNH CHI THÔN NGHĨA DŨNG | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m3 |
| 2 | BTT mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,42 | m3 |
| 3 | BTT bản đáy, chẹm góc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,18 | m3 |
| 4 | BTT tường bên, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy, chẹm góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0176 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2887 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1896 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,07 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Hoàn trả mặt đường-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,02 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7077 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9504 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đá thải để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6252 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8737 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8737 | m3 |
| B | KÊNH THOÁT NƯỚC TỪ SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN HẾT KHU NGHĨA TRANG THÔN PHONG Ý | |||
| 1 | Bóc phong hóa, vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8912 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6975 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8912 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8912 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá thải để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.795,8375 | m3 |
| 7 | BTCT dầm, dầm bo, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 8 | BTCT bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 9 | BTT gia cố mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 10 | BTT mố cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,13 | m3 |
| 11 | BTT móng, chân đế mố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3531 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm, dầm bo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gia cố mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9579 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 22 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,91 | m2 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 28 | BTCT dầm, dầm bo, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 29 | BTCT bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 30 | BTT gia cố mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 31 | BTT mố cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m3 |
| 32 | BTT móng, chân đế mố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4674 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm, dầm bo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1781 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gia cố mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0979 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m2 |
| 43 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,1 | m2 |
| 44 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 100m |
| 45 | Bê tông lót đầu cọc, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,53 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,53 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,53 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 50 | ống cống BTCT ly tâm D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | m3 |
| 52 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2804 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m2 |
| 56 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | 100m |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| C | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả MB chợ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2489 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7733 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,71 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | m3 |
| 14 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,78 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5127 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3503 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6417 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 1cấu kiện |
| 20 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,44 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,23 | m3 |
| 23 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,02 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8389 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3391 | 100m2 |
| 26 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,99 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 30 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 31 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 37 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,12 | kg |
| 38 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,82 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,55 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,55 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m3 |
| 51 | Bóc phong hóa và vét bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,7 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8517 | 100m3 |
| 56 | Mua đất đá thải để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,2421 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m3 |
| D | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2502 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4615 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | 1cấu kiện |
| 9 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,2 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,38 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,04 | m3 |
| 12 | Hoàn trả bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng thủ công -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5848 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5848 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,04 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi