Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh: Nâng cấp hệ thống kênh xả nước thải kết hợp kênh tiêu từ thôn Dương Huệ đi Cửa Hà thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787981-03
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trinh: Nâng cấp hệ thống kênh xả nước thải kết hợp kênh tiêu từ thôn Dương Huệ đi Cửa Hà thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20200760782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 11:31:00 đến ngày 2020-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,802,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH THOÁT NƯỚC TỪ ÔNG GIÁ ĐẾN NHÀ ÔNG THỊNH CHI THÔN NGHĨA DŨNG
1 Bê tông tấm nắp, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,56 m3
2 BTT mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,42 m3
3 BTT bản đáy, chẹm góc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,18 m3
4 BTT tường bên, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,01 m3
5 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2039 100m2
6 Ván khuôn bản đáy, chẹm góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0176 100m2
7 Ván khuôn tường bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2887 100m2
8 Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1896 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309 1cấu kiện
10 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,07 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m2
12 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0991 100m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
14 Hoàn trả mặt đường-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0791 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m3
17 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,02 m3
19 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7077 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9504 100m3
21 Mua đất đá thải để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6252 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8737 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8737 m3
B KÊNH THOÁT NƯỚC TỪ SÂN VẬN ĐỘNG ĐẾN HẾT KHU NGHĨA TRANG THÔN PHONG Ý
1 Bóc phong hóa, vét bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8912 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2098 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6975 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8912 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8912 100m3
6 Mua đất đá thải để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.795,8375 m3
7 BTCT dầm, dầm bo, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
8 BTCT bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
9 BTT gia cố mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
10 BTT mố cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,13 m3
11 BTT móng, chân đế mố, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,34 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0406 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3531 tấn
17 Ván khuôn gỗ dầm, dầm bo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 100m2
18 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1092 100m2
19 Ván khuôn gia cố mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
20 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9579 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m2
22 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,91 m2
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 100m
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
25 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
28 BTCT dầm, dầm bo, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
29 BTCT bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m3
30 BTT gia cố mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
31 BTT mố cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4 m3
32 BTT móng, chân đế mố, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4674 tấn
38 Ván khuôn gỗ dầm, dầm bo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 100m2
39 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1781 100m2
40 Ván khuôn gia cố mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m2
41 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0979 100m2
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m2
43 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,1 m2
44 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 100m
45 Bê tông lót đầu cọc, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
46 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,53 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,53 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,53 m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
50 ống cống BTCT ly tâm D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,78 m3
52 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m3
53 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1474 100m2
54 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2804 100m2
55 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 m2
56 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,94 100m
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
C TUYẾN CHÍNH
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m3
2 Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
3 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,13 m3
4 Bê tông hoàn trả MB chợ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,89 m3
5 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2489 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2312 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7733 100m2
8 Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2836 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 1cấu kiện
10 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,71 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,23 m2
12 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m3
13 Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,18 m3
14 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,78 m3
15 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5127 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3503 100m2
18 Cốt thép tấm đan <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6417 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 1cấu kiện
20 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,44 m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m2
22 Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,23 m3
23 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,02 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8389 100m2
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3391 100m2
26 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,99 m2
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
28 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
29 Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
30 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
31 Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
32 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 100m2
33 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
34 Ván khuôn thành kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2095 100m2
35 Cốt thép tấm đan <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1cấu kiện
37 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,12 kg
38 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m2
39 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m2
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 100m3
41 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,82 m3
42 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
43 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
44 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 100m2
45 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9 m2
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,55 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,55 m3
50 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,33 m3
51 Bóc phong hóa và vét bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,3 m3
52 Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,7 m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,387 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,387 100m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8517 100m3
56 Mua đất đá thải để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,2421 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,33 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,33 m3
D TUYẾN NHÁNH
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
2 Bê tông móng, chẹm góc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 m3
3 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m3
4 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3733 100m2
6 Ván khuôn thành kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2502 100m2
7 Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4615 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 1cấu kiện
9 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,2 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,38 m2
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,04 m3
12 Hoàn trả bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m3
13 Đào kênh mương bằng thủ công -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,48 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5848 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5848 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2807 100m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,04 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->