Gói thầu: XL – 9 - 20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XL – 9 - 20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 17:49:00 đến ngày 2020-08-10 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,115,359,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH (Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị) | |||
| 1 | Cạo sủi vệ sinh sàn mái và các mảng tường bị thấm ố | Theo PAKT - DT | 689,337 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái tôn, chống dột mái tôn | Theo PAKT - DT | 5 | Công |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, tường mái | Theo PAKT - DT | 689,337 | m2 |
| 4 | Làm lớp vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc để chống thấm | Theo PAKT - DT | 663,043 | m2 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo PAKT - DT | 9,259 | tấn |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Theo PAKT - DT | 25,574 | m3 |
| 7 | Lắp đặt phễu thu quả cầu ĐK 100mm | Theo PAKT - DT | 10 | cái |
| B | TẦNG TRỆT ĐẾN TẦNG 3 (Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị) | |||
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây cáp mạng, cáp báo cháy (toàn bộ) | Theo PAKT - DT | 61 | Công |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 180 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn chụp sát trần (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn tròn áp trần (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ CB hiện trạng bị hư hỏng (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 50 | cái |
| 6 | Tháo dỡ công tắc bị hư hỏng (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 82 | bảng |
| 7 | Tháo dỡ ổ cắm bị hư hỏng (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 132 | bảng |
| 8 | Tháo dỡ đầu báo khói (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 16 | cái |
| 9 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hòa để vệ sinh và bố trí lại cho hợp lý | Theo PAKT - DT | 26 | cái |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hư hỏng | Theo PAKT - DT | 1.769,99 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái che bằng tấm polycarbonate cũ | Theo PAKT - DT | 0,18 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính các loại, cửa cuốn bằng thủ công | Theo PAKT - DT | 88,746 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ và vệ sinh rèm cửa sổ các loại | Theo PAKT - DT | 144,54 | m2 |
| 15 | Vệ sinh làm sạch khung kính cửa sổ | Theo PAKT - DT | 2,38 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo PAKT - DT | 797,025 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo PAKT - DT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ lan can gỗ hư hỏng | Theo PAKT - DT | 4 | m |
| 19 | Tháo dỡ bục sân khấu cũ | Theo PAKT - DT | 15,45 | m2 |
| 20 | Tháo bỏ phong màn sân khấu | Theo PAKT - DT | 29,6 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo PAKT - DT | 138,7 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo PAKT - DT | 1.927,81 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo PAKT - DT | 15,2 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo PAKT - DT | 15,206 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo PAKT - DT | 0,619 | m3 |
| 26 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo PAKT - DT | 60 | 1m |
| 27 | Đục nền bê tông để lắp đặt hệ thống thoát nước WC nam | Theo PAKT - DT | 6 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Theo PAKT - DT | 645,98 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền | Theo PAKT - DT | 636,67 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo PAKT - DT | 30,454 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo PAKT - DT | 78,1649 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo PAKT - DT | 78,1649 | m3 |
| D | PHẦN SỬA CHỮA (Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 | Theo PAKT - DT | 219 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led Panel 400x400 | Theo PAKT - DT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng cảm ứng | Theo PAKT - DT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo PAKT - DT | 150 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo PAKT - DT | 131 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo PAKT - DT | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB loại 2 pha, 20Ampe | Theo PAKT - DT | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo PAKT - DT | 4 | cái |
| 9 | Bố trí gọn đường dây và lắp đặt tủ điện tổng công trình | Theo PAKT - DT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo PAKT - DT | 69 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo PAKT - DT | 5.020 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo PAKT - DT | 4.220 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo PAKT - DT | 1.900 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo PAKT - DT | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp báo cháy | Theo PAKT - DT | 2.730 | m |
| 16 | Lắp đặt dây mạng | Theo PAKT - DT | 2.830 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện thoại nội bộ | Theo PAKT - DT | 1.550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp camera | Theo PAKT - DT | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo PAKT - DT | 3.070 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo PAKT - DT | 283 | hộp |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo PAKT - DT | 4,13 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo PAKT - DT | 4,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm | Theo PAKT - DT | 4,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12mm | Theo PAKT - DT | 4,13 | 100m |
| 25 | Gia cố khung xương để lắp máy lạnh âm trần và đèn led panen | Theo PAKT - DT | 20 | m2 |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Theo PAKT - DT | 13 | máy |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo PAKT - DT | 7 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo PAKT - DT | 34,482 | 100m2 |
| 29 | Làm trần tấm thạch cao khung chìm kháng ẩm | Theo PAKT - DT | 1.819,87 | m2 |
| 30 | Làm mới trần bằng tấm cemboard | Theo PAKT - DT | 76,38 | m2 |
| 31 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo PAKT - DT | 574,715 | m2 |
| 32 | Làm vách ngăn bằng tấm compact nhà vệ sinh | Theo PAKT - DT | 124,8 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng cửa đi lõi thép nhựa giả gỗ | Theo PAKT - DT | 55,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly | Theo PAKT - DT | 11,38 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo PAKT - DT | 18,55 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 8ly | Theo PAKT - DT | 10,56 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm 4 cánh | Theo PAKT - DT | 10,24 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bằng cửa tận dụng) | Theo PAKT - DT | 1,76 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo PAKT - DT | 0,014 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Theo PAKT - DT | 0,019 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo PAKT - DT | 0,084 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông sàn giã, đá 1x2, mác 200 | Theo PAKT - DT | 0,24 | m3 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo PAKT - DT | 0,009 | tấn |
| 44 | Lắp dựng tấm Cemboard đổ bê tông sàn giã | Theo PAKT - DT | 2,4 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75, bít cửa sổ | Theo PAKT - DT | 0,892 | m3 |
| 46 | Xây hộp ghen bằng gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 0,165 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 0,758 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 5,61 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 1,5 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 8,92 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 10,16 | m2 |
| 52 | Trát hộp ghen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 1,65 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm tường bị thấm ố | Theo PAKT - DT | 15 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Theo PAKT - DT | 79,98 | m2 |
| 55 | Lắp dựng tấm xốp đặc nâng cao độ sàn | Theo PAKT - DT | 42,98 | m2 |
| 56 | Tôn nền tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 703,22 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 623,24 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo PAKT - DT | 79,98 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 143,68 | m2 |
| 60 | Ốp đá đá hoa cương lavabo | Theo PAKT - DT | 4,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng khung sắt bục sân khấu | Theo PAKT - DT | 0,5 | tấn |
| 62 | Làm bục sân khấu bằng tấm cem board | Theo PAKT - DT | 32,6 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng phong màn sân khấu | Theo PAKT - DT | 37,74 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng khung kèo thép mở rộng | Theo PAKT - DT | 0,16 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường băng tấm Polycarbonate | Theo PAKT - DT | 0,36 | 100m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo PAKT - DT | 1.735,189 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường và vách thạch cao | Theo PAKT - DT | 3.075,21 | m2 |
| 68 | Sơn tường, cột, dầm trần thạch cao khung chìm, vách thạch cao một nước lót, hai nước phủ | Theo PAKT - DT | 4.534,34 | m2 |
| 69 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo PAKT - DT | 11,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can Inox | Theo PAKT - DT | 3,2 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước WC Nam đường kính ống 42mm | Theo PAKT - DT | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước WC Nam đường kính ống 90mm | Theo PAKT - DT | 1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co đường kính 90mm | Theo PAKT - DT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt co đường kính 42mm | Theo PAKT - DT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo PAKT - DT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng từ | Theo PAKT - DT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo PAKT - DT | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo PAKT - DT | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo PAKT - DT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo PAKT - DT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt bảng tên các phòng ban | Theo PAKT - DT | 21 | bảng |
| E | TẦNG HẦM (Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị) | |||
| F | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ tầng hầm | Theo PAKT - DT | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây cáp mạng, cáp báo cháy (toàn bộ) | Theo PAKT - DT | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ CB hiện trạng bị hư hỏng (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc bị hư hỏng (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 3 | bảng |
| 6 | Tháo dỡ ổ cắm bị hư hỏng (Tính bằng 35% phần lắp đặt mới) | Theo PAKT - DT | 3 | bảng |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo PAKT - DT | 42,66 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo PAKT - DT | 25,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Theo PAKT - DT | 33,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền | Theo PAKT - DT | 33,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo PAKT - DT | 15,552 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo PAKT - DT | 367,729 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo PAKT - DT | 358,92 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường trám trét ô cửa sổ cầu thang xuống tầng hầm chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 1,468 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 8,34 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo PAKT - DT | 62,4 | 1m |
| 17 | Đục bê tông tạo rãnh thu nước | Theo PAKT - DT | 10,92 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo PAKT - DT | 12,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo PAKT - DT | 12,6 | m3 |
| G | PHẦN SỬA CHỮA (Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo PAKT - DT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo PAKT - DT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo PAKT - DT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt CB loại 2 pha, 20Ampe | Theo PAKT - DT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo PAKT - DT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo PAKT - DT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo PAKT - DT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo PAKT - DT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo PAKT - DT | 11 | hộp |
| 10 | Bê tông mương thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo PAKT - DT | 3,12 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo PAKT - DT | 15,6 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng đan sắt mương thu nước thấm rò rỉ tầng hầm | Theo PAKT - DT | 15,6 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo PAKT - DT | 9,609 | m3 |
| 14 | Nâng nền tạo dốc để đưa nước về các mương dẫn vữa XM M75 dày 3cm | Theo PAKT - DT | 207,78 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo PAKT - DT | 374,98 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo PAKT - DT | 358,92 | m2 |
| 17 | Sơn trần cột, dầm trần, một nước lót, hai nước phủ | Theo PAKT - DT | 733,9 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ vạch đậu xe máy bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo PAKT - DT | 23 | 1m2 |
| H | BẢNG HIỆU BÊN HÔNG TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng hiểu quảng cáo cũ hư hỏng | Theo PAKT - DT | 0,3 | 100m2 |
| I | KHO ĐỘI QLLD (Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây cáp mạng, cáp báo cháy (toàn bộ) | Theo PAKT - DT | 1 | Công |
| 2 | Lắp dựng vách ngăn phòng làm việc bằng vách nhôm kính tận dụng lại | Theo PAKT - DT | 6 | m2 |
| 3 | Làm trần tấm thạch cao khung chìm kháng ẩm (tận dụng trần cũ) | Theo PAKT - DT | 9 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn (đèn tận dụng lại) | Theo PAKT - DT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo PAKT - DT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo PAKT - DT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB loại 2 pha, 20Ampe | Theo PAKT - DT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo PAKT - DT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo PAKT - DT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo PAKT - DT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp báo cháy | Theo PAKT - DT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây mạng | Theo PAKT - DT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo PAKT - DT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo PAKT - DT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà không khí tận dụng lại máy cũ | Theo PAKT - DT | 1 | máy |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo PAKT - DT | 0,05 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo PAKT - DT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm | Theo PAKT - DT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm | Theo PAKT - DT | 0,05 | 100m |
| J | NHÀ VỆ SINH NHÀ VẬN HÀNH LƯỚI ĐIỆN PHÍA SAU TẦNG TRỆT (CẢI TẠO THÀNH BỒN HOA) (Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị) |
|||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn thủ công, chiều cao <= 6m | Theo PAKT - DT | 11,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo PAKT - DT | 11,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo PAKT - DT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo PAKT - DT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo PAKT - DT | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo PAKT - DT | 3,776 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo PAKT - DT | 3,776 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo PAKT - DT | 3,776 | m3 |
| 9 | Xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 0,4 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo PAKT - DT | 4 | m2 |
| 11 | Công bồn hoa tiết diện đá <= 0,036m2 | Theo PAKT - DT | 4 | m2 |
| K | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo PAKT - DT | 1 | Ctrình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi