Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 09:52:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,192,266,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 40 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 14 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 -13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 6 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 -14kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 4 | cột |
| 8 | Tiếp địa RC2-0,8 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC2-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 10 | Xà néo sứ chuỗi 22kV cột đơn XNSC22-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột rời) XNSC22-2LT/D | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ Z cột tròn đơn XĐZ22-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 13 | Xà néo Z cột tròn đơn XNZ22-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 13 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột tròn đơn XRNSC22-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh sứ đứng cột tròn đơn XRNSĐ22-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đơn XNL22-1LT(3T) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 17 | Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi kiểu ngang XNL22-2LT/N(3T) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi kiểu dọc XNL22-2LT/D(3T) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo Z cột tròn đôi kiểu dọc XNZ22-2LT/D | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 20 | Xà néo Z cột tròn đôi kiểu ngang XNZ22-2LT/N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 21 | Gông cột đôi GCĐ20 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 22 | Lắp sứ đứng 22kV + ty sứ (Vật tư A cấp) | 8 | quả | |
| 23 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) | 225 | chuỗi | |
| 24 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vật tư A cấp) | 42 | chuỗi | |
| 25 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC120/19 (Vật tư A cấp) | 15.195 | m | |
| 26 | Tháo ra, lắp lại dây nhôm lõi thép AC120/19 | 654 | m | |
| C | Vị trí thi công Hotline | |||
| 1 | Xà néo sứ chuỗi 22kV cột đơn XNSC22-1LT (Vị trí thi công Hotline) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột tròn đơn XRNSC22-1LT (Vị trí thi công Hotline) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (Vật tư A cấp) | 18 | bộ (1 pha) | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 13 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 7 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 4 | móng | |
| 8 | Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 3 | móng | |
| 10 | Móng cột MT-4 thi công tại khu vực bùn đất (cột 12m) | 7 | móng | |
| 11 | Móng cột MT-4 thi công tại khu vực bùn đất (cột 14m) | 6 | móng | |
| 12 | Móng cột MTK-4 thi công tại khu vực bùn đất (cột 12m) | 3 | móng | |
| 13 | Móng cột MTK-4 thi công tại khu vực bùn đất (cột 14m) | 3 | móng | |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa RC2-0,8 | 7 | bộ | |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | 10 | bộ | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG CÁP TRUNG THẾ 22KV | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 24kV đi trên hè lát đá - Phần lắp đặt | 1.005 | m | |
| 2 | Hào cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông cũ - Phần lắp đặt | 2,5 | m | |
| 3 | Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đường nhựa- Phần lắp đặt | 65 | m | |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-24kV (Vật tư A cấp) | 1.278 | m | |
| 5 | Lắp đầu cáp ngoài trời 3x240mm2-24kV (Vật tư A cấp) | 7 | đầu | |
| 6 | Lắp đầu cáp Tplug 24kV 3x 240mm2 (Vật tư A cấp) | 1 | đầu | |
| 7 | Lắp hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV (Vật tư A cấp) | 1 | hộp | |
| 8 | Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | 90 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 1.074 | m | |
| 10 | Măng xông ống thép D150 | 16,8 | cái | |
| 11 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 15,8 | cái | |
| 12 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 255,42 | cái | |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 144 | cái | |
| 14 | Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE AsXE/S 50/8-2.5 | 12 | m | |
| 15 | Giá đỡ ống và cáp - GĐC | 7 | bộ | |
| 16 | Xây lắp hố dự phòng hộp nối cáp | 1 | vị trí | |
| 17 | Xây lắp hố dự phòng cáp qua vỉa hè lát gạch lên cột | 8 | vị trí | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi trên nền vỉa hè đá 400x400 | 1.005 | m | |
| 2 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông cũ | 2,5 | m | |
| 3 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa | 65 | m | |
| 4 | Vị trí khoan đường nhựa 8,9m | 1 | vị trí | |
| 5 | Vị trí khoan đường nhựa 12m | 1 | vị trí | |
| 6 | Vị trí khoan đường nhựa 14m | 1 | vị trí | |
| 7 | Đào, lấp hố thế khoan đường nhựa | 54 | m3 | |
| 8 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp | 1 | vị trí | |
| 9 | Xây dựng hố dự phòng cáp lên cột vỉa hè lát gạch | 8 | vị trí | |
| H | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt - phần lắp đặt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | hệ thống |
| 2 | Dây nối đất trạm cắt cột LT14 | 3 | bộ | |
| 3 | Dây nối đất trạm cắt cột LT18 | 1 | bộ | |
| 4 | Dây nối đất trạm cắt (TBA) | 1 | bộ | |
| 5 | Dây nối đất cầu dao (TBA) | 3 | bộ | |
| 6 | Xà cầu dao cách ly chém đứng | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cầu chì SI GLSI-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Xà phụ XP-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 10 | Xà đỡ TU | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 12 | Sàn thao tác | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 13 | Thang trèo | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| J | Vị trí thi công Hotline | |||
| 1 | Xà cầu dao cách ly chém đứng (vị trí thi công Holine) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1LT (vị trí thi công Holine) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ CSV và cáp XCSV&XĐC (vị trí thi công Holine) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ cáp XPĐC (vị trí thi công Holine) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ TU (vị trí thi công Holine) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cầu chì SI GLSI-1LT (vị trí thi công Holine) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| K | Vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ (Vật tư A cấp) | 64 | quả | |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV-50mm2 | 53 | m | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV-240mm2 | 82 | m | |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 | 55 | m | |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x240mm2 | 4,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 1 pha 24kV-1x240mm2 (Vật tư A cấp) | 6 | đầu | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | 33 | m | |
| 8 | Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE AsXE/S 120/19-2.5 | 9 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm bọc M50 | 59 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-240 | 66 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 164 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 42 | cái | |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ | 28 | bộ | |
| 14 | Ghíp bấm thủng 3 lỗ bu lông cho dây bọc AC120 | 12 | bộ | |
| 15 | Biển báo tên thiết bị | 7 | cái | |
| 16 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa trạm cắt | 4 | bộ | |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị LBS 24kV | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy cắt Recloser 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt máy biến điện áp nguồn 24kV | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển | 4 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 24kV | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu dao cách ly chém đứng 24kV | 6 | bộ | |
| N | Chi phí thực hiện đấu nối Hotline | |||
| O | Lắp đặt Hotline | |||
| 1 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Hotline Sàn thao tác Platform) | 2 | sứ | |
| 2 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 6 | sứ | |
| 3 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha (Hotline Sàn thao tác Platform) | 6 | sứ | |
| 4 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 27 | cò | |
| 5 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) | 12 | cò | |
| 6 | Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét, TU (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 13 | cái | |
| 7 | Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt, tủ điều khiển (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 12 | xà | |
| 9 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) | 2 | xà | |
| P | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng đường dây xà đối xứng (Hotline xe gầu) | 6 | sứ | |
| 2 | Tháo thu hồi xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 1 | xà | |
| Q | Chuyển quân từ XN đến địa điểm SC | |||
| 1 | Dầu xe bán tải Hotline | 76,8 | lít | |
| 2 | Dầu xe gầu Hotline | 86,4 | lít | |
| 3 | Xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| R | Chi phí lập khác | |||
| 1 | Chi phí lập PATCBPAT | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi