Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200538994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 11:41:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,223,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.619,4928 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 739,5664 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 517,775 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.480,016 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 903,2012 | m2 |
| 6 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 198,224 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 86,2173 | m2 |
| 8 | Mài granito cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,1208 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn cầu thang inox d70 hàn vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,208 | m |
| 10 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135,193 | m2 |
| 11 | Sơn lan can thép bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 270,386 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135,193 | m2 |
| 13 | Trát lam bê tông, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,8036 | m2 |
| 14 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.849,92 | m |
| 15 | Trát gờ móc nước, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 141,84 | m |
| 16 | Láng chống thấm mái sàn có đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 888,65 | m2 |
| 17 | Quét Sikaproof membrane chống thấm sê nô (hoặc tương đường) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 167,908 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,9571 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,9571 | tấn |
| 20 | Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 504,0896 | 1m2 |
| 21 | Lợp tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,8806 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,42 | m |
| 23 | Trát bậc tam cấp, bồn hoa, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,9883 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,7443 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt bản mặt chậu rửa bằng đá granit | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ chữ A bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn vệ sinh compac | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 28 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm sika | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,6336 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt gạch bông gió 20x20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144 | viên |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 136,6304 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.398,431 | m2 |
| 32 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm (tường trong nhà) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 641,136 | m2 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm (tường ngoài nhà) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 127,2 | m2 |
| 34 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 210,528 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,244 | m2 |
| 36 | Ốp gạch thẻ trang trí mặt đứng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,358 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng thép hộp 20x20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,652 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.838,3401 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.916,2142 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.766,1075 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 988,4468 | m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,032 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183,12 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183,12 | m2 |
| 45 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183,12 | 1m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, mở bản lề chữ A (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 229,2 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | bộ |
| 49 | Sản xuất vách nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,317 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,317 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 358,8 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-60A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-20A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt mặt 1 hạt bật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt mặt 2 hạt bật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt mặt công tắc quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt mặt gắn MCCB | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81 | chiếc |
| 18 | Hạt đèn báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m gắn tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt dành cho trẻ em | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo dành cho trẻ em | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xi phông cho lavabo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN20, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 100m |
| D | PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương tiêu sét, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 2 | Đào móng chôn cọc tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Nhúng kẽm cọc tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Nhúng kẽm dây thép tiếp đất ngầm dưới đất d14 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Sơn chống gỉ dây thép chống sét theo tường, mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đắp đất mương tiêu sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi