Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 10:12:00 đến ngày 2020-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,004,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP DỰNG CỬA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm kính bao gồm phụ kiện khóa chốt | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 378,932 | m2 |
| 2 | Hoa inox hộp 14x14 (Sơn hoàn thiện) | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3.392,145 | Kg |
| B | Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 70,591 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 19,354 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2,304 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2,304 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2,304 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 4,608 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng móng, đường kính <=18 mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,631 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 8,528 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,227 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,145 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,068 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,024 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 39 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 81,34 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 23,497 | m3 |
| C | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q 18m3, H40m, P15KW | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Điezen chữa cháy Q 18m3, H40m, P15KW | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 4 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 11 | Nối ống D65 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 12 | Nối ống D50 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 13 | Nối ống D80 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 16 | Tê thép D80 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 17 | Tê thép D65 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 18 | Tê thép D50 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2 | cặp bích |
| 30 | Hộp đựng thiết bị cứu hỏa | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 31 | Lăng phun D19 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 32 | Vòi rồng D50, L20m | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 34 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 15 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt van xả khí (lắp đặt van góc cứu hỏa) | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 30 | bình |
| 38 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Chuông, đèn báo cháy kết hợp) | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (nút báo cháy) | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây báo cháy) | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 500 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây báo cháy | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 500 | m |
| 42 | Kẹp đỡ dây báo cháy | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 100 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 44 | Role cảm biến khí Co | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 60 | bộ |
| 45 | Vật liệu phụ, đường ống chữa cháy | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 1 | khoản |
| D | Lát bù sân | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 22,6 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 226 | m2 |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 5,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 2,4347 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,1747 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bulông chôn sẵn trong bê tông D16 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 64 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,2544 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,2544 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 1,4061 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 1,4061 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,4367 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 0,4367 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 155,8886 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 1,6276 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 10,5 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TK BVTC | 105 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi