Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789224-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200767482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:44:00 đến ngày 2020-08-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,345,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà bếp
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,3114 100m3
2 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 0,6171 1m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 Như trên 3,7509 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0413 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2897 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1548 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,5324 m3
8 Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 12,5296 m3
9 Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 12,48 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1345 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) Như trên 0,1831 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,175 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 5,1113 m3
14 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 21,3767 m3
15 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,5524 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0756 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,298 tấn
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,8485 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,1896 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,0706 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0332 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0532 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,6697 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0328 tấn
25 Ván khuôn sàn mái Như trên 0,0791 100m2
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,8108 m3
27 Gia công xà gồ Như trên 0,2907 tấn
28 Lắp dựng xà gồ Như trên 0,2907 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,1882 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,1882 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 7,924 1m2
32 Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ Như trên 0,7053 100m2
33 Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,40mm Như trên 23,82 m
34 Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,45 Như trên 11,02 m
35 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 12,15 m2
36 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 6,48 m2
37 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 3 bộ
38 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 3 bộ
39 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 1 bộ
40 Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Như trên 6,48 m2
41 Gia công hệ khung Như trên 0,0398 tấn
42 Gia công tấm Inox 304 dày 1,5mm mặt bệ bếp Như trên 21,2 kg
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Như trên 0,0398 tấn
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,164 100m
45 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Như trên 14 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
47 Lắp đặt phễu thu Như trên 4 cái
48 Lắp đặt cầu chắn rác Như trên 4 cái
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 133,3654 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 120,939 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 14,553 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 9,641 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 30,64 m
54 Láng granitô nền sàn Như trên 12,4829 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Như trên 31,74 m
56 Lát nền, sàn gạch- Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Như trên 54,1499 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Như trên 23,4912 m2
58 Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán Như trên 3,9368 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 5,427 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 145,133 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 133,3654 m2
62 Làm trần hợp tôn PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) Như trên 54,8044 m2
63 Lắp đặt quạt trần Như trên 2 cái
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 6 bộ
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 45 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 60 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 15 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 80 m
69 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Như trên 1 cái
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Như trên 7 hộp
71 Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 240x180x110 Như trên 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như trên 3 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Như trên 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 3 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 7 cái
76 Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu) Như trên 1 bộ
77 Van bi đồng tay gạt MBV- PN10 DN20: Như trên 3 bộ
78 Chậu 2 hố - 0 bàn KT: 710x460x180mm Như trên 1 bộ
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Như trên 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 0,38 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,2 100m
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 3 phòng, phòng chức năng
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 2,0115 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,4927 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,2312 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 19,1823 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0929 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 2,7711 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 1,0534 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 32,9725 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,544 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,4993 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,2065 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,1104 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 23,8922 m3
14 Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,8781 m3
15 Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 15,5666 m3
16 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 37,5417 m3
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,4896 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,3993 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,9895 100m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3716 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,716 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,1809 100m2
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 7,608 m3
24 Xây tường thẳng- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 83,3556 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 1,0791 m3
26 Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 1,5803 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0859 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1335 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,3148 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,2986 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,4419 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,7394 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,9009 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,6614 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 19,7252 m3
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3331 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1416 tấn
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,3325 100m2
39 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,4453 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,2895 tấn
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,4823 100m2
42 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 40,73 m3
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,1809 100m2
44 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 7,608 m3
45 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 85,7776 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 1,0791 m3
47 Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 1,4944 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 0,8568 m3
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0598 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1368 tấn
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,2752 100m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,9818 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,2982 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,7666 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,8014 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,8251 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 19,3059 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 4,5528 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,9983 tấn
60 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 49,6017 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 10,6581 m3
62 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 15,2213 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,4129 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3173 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,4482 m3
66 Gia công xà gồ thép Như trên 2,2111 tấn
67 Sản xuất lan can Như trên 0,3376 tấn
68 Gia công lan can Như trên 0,9555 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,2111 tấn
70 Lắp dựng lan can sắt Như trên 93,5172 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 186,5468 1m2
72 Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điện Như trên 955,5 kg
73 Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ Như trên 4,5821 100m2
74 Phụ kiện Tôn khổ 300 dày 0,40mm Như trên 75,62 m
75 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 66,24 m2
76 Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm: Như trên 3,15 m2
77 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 52,68 m2
78 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm Như trên 39,84 m2
79 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 28 bộ
80 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) Như trên 1 bộ
81 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 20 bộ
82 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 20 bộ
83 Tay vịn cầu thang tròn D60 Như trên 30,95 md
84 Trụ cầu thang vuông ≤16x16x120cm Như trên 1 cái
85 Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Như trên 77,76 m2
86 Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh Như trên 13,4266 kg
87 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Như trên 1 cái
88 Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng Như trên 1 cái
89 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 556,3762 m2
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Như trên 1.301,253 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 195,5386 m2
92 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như trên 786,9895 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 169,7175 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 138,88 m
95 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Như trên 102,88 m
96 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Như trên 164,1915 m2
97 Láng granitô cầu thang Như trên 38,7461 m2
98 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Như trên 72,87 m
99 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Như trên 719,5386 m2
100 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mm Như trên 57,603 m2
101 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Như trên 38,3528 m2
102 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Như trên 58,4036 m2
103 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm Như trên 19,9772 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2.257,96 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 751,9148 m2
106 Cọc tiếp địa V63x5, L=2,5m Như trên 74,1825 kg
107 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Như trên 6 cọc
108 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Như trên 73 m
109 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 26,4 m
110 Bầu sứ Như trên 6 Qủa
111 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 6 cái
112 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 10,56 1m3
113 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1056 100m3
114 Đo điện trở sét Như trên 1 Ca
115 Lắp đặt quạt trần Như trên 32 cái
116 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 24 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 36 bộ
118 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Như trên 12 cái
119 Con sơn sắt đón điện vào L 60X60X6 Như trên 1 Bộ
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Như trên 10 hộp
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 650 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 650 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 392 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 85 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 120 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 50 m
127 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 4 cái
128 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 20 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 8 cái
130 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 32 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 2 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 6 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Như trên 8 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Như trên 1 cái
135 Tủ điện tôn 330x220x110 có khóa Như trên 2 cái
136 Băng dính điện Như trên 15 cuộn
137 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,1471 100m3
138 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 0,7 m3
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0962 tấn
140 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,0451 tấn
141 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0339 100m2
142 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,096 m3
143 Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 3,2806 m3
144 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 0,4772 m3
145 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 25,0103 m2
146 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Như trên 5,94 m2
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Như trên 0,594 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0282 100m2
149 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0472 tấn
150 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Như trên 6 cái
151 Cút sành D110 lắp trong bể Như trên 4 cái
152 Đắp nền móng công trình Như trên 2,424 m3
153 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Như trên 2 bể
154 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Như trên 4 bộ
155 Lắp đặt xí bệt Như trên 4 bộ
156 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Như trên 24 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) Như trên 28 bộ
158 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 16 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu) Như trên 16 bộ
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 8 bộ
161 Lắp đặt gương soi Như trên 16 cái
162 Lắp đặt kệ kính Như trên 16 cái
163 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Như trên 28 cái
164 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 16 cái
165 Lắp đặt giá treo Như trên 28 cái
166 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Như trên 8 cái
167 Dây mềm cấp nước A-703-5 Như trên 52 bộ
168 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Như trên 0,02 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Như trên 0,43 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Như trên 0,6 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 1,1 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN20) Như trên 0,2 100m
173 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối, đường kính d=50mm Như trên 2 cái
174 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm Như trên 2 cái
175 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Như trên 4 cái
176 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Như trên 8 cái
177 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Như trên 10 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Như trên 12 cái
179 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Như trên 4 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Như trên 4 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 24 cái
182 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối, đường kính d=20mm Như trên 40 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Như trên 6 cái
184 Lắp đặt tê nhựa nối, đường kính d=20mm Như trên 24 cái
185 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối, đường kính d=20mm Như trên 4 cái
186 Lắp đặt tê lệch nhựa nối, đường kính d=25/20mm Như trên 24 cái
187 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối, đường kính d=20mm Như trên 12 cái
188 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Như trên 4 cái
189 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Như trên 4 cái
190 Lắp đặt rắc co nhựa nối, đường kính d=40mm Như trên 1 cái
191 Lắp đặt rắc co nhựa nối, đường kính d=20mm Như trên 11 cái
192 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm Như trên 72 cái
193 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 Như trên 2 cái
194 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 Như trên 1 cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,71 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,8 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,12 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,24 100m
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Như trên 12 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Như trên 16 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Như trên 16 cái
203 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=110mm Như trên 6 cái
204 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Như trên 6 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Như trên 2 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=34mm Như trên 4 cái
207 Tê lệch 110/60mm Như trên 5 cái
208 Tê lệch 110/90mm Như trên 4 cái
209 Tê lệch 90/60mm Như trên 5 cái
210 Tê chếch 110mm Như trên 3 cái
211 Tê chếch 90mm Như trên 3 cái
212 Tê chếch 60mm Như trên 10 cái
213 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=110mm Như trên 12 cái
214 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm Như trên 8 cái
215 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Như trên 4 cái
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,4 100m
217 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm Như trên 6 cái
218 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Như trên 12 cái
219 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Như trên 6 cái
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,48 100m
221 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
223 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 6 cái
224 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm Như trên 6 cái
C Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,1711 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 1,3376 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,764 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0214 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0648 100m2
6 Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 3,6014 m3
7 Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,6314 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0799 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0978 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,2508 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0778 100m3
12 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,5201 m3
13 Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 3,9223 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 31,8696 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 43,5138 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Như trên 2,98 m2
17 Chữ Inox mạ đồng cao 150mm Như trên 1 bộ
18 Chữ Inox mạ đồng cao 50mm Như trên 1 bộ
19 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷26 kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước Như trên 20,61 m2
20 Gia công cổng sắt Như trên 0,4212 tấn
21 Sơn cổng sơn tĩnh điện Như trên 292,6 kg
22 Lắp dựng cửa khung sắt Như trên 0,2926 m2
23 Bánh xe thép Như trên 3 cái
24 Bộ then cổng TC 40 Như trên 2 bộ
25 Bản lề 125 NO- No1 Như trên 6 cái
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 72,3634 m2
27 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 11,9083 1m3
28 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 2,7798 m3
29 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,3892 m3
30 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 3,8377 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 22,263 m2
32 Đổ đất mầu bồn cây Như trên 33,1086 m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,2755 100m3
34 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 63,775 m3
35 Đánh bóng nền sân Như trên 639
36 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Như trên 20,605 10m
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 0,9625 1m3
38 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,875 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,07 100m2
40 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,0493 tấn
41 Lắp cột thép các loại Như trên 0,0493 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,1369 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,1369 tấn
44 Gia công xà gồ thép Như trên 0,101 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 22,9316 1m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,101 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,4355 100m2
48 Tấm úp sườn khổ 300: Như trên 19,9 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->