Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 16:53:00 đến ngày 2020-08-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,675,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,178 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7401 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,326 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,464 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,7112 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,5646 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9305 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,48 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,034 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | lần TN |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,2679 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,934 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6323 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5755 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5516 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5516 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1968 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,87 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,73 | m3 |
| 14 | Đào móng băng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4181 | m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,13 | m3 |
| 16 | Đào móng băng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,7197 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,91 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,09 | m3 |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 323,3 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,2094 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,316 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1495 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5115 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1006 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7364 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9865 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,285 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7351 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8151 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,67 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1448 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9396 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4937 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1714 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3891 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5258 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,2711 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,0023 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2148 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1819 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6664 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,374 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7756 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5389 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3089 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1507 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7597 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2978 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4808 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,866 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0713 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1423 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2123 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1896 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5997 | 100m2 |
| 58 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8823 | 100m2 |
| 59 | ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3956 | 100m2 |
| 60 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,734 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,9347 | m3 |
| 62 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,248 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7055 | m3 |
| 64 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,7622 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1746 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,1644 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8823 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9097 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,9825 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8995 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7064 | m3 |
| 72 | Bu lông M22x500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 73 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3311 | tấn |
| 74 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9356 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2667 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 398,1354 | 1m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5132 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5132 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 274,5152 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4317 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,12 | m |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 664,294 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 720,336 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 211,649 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,63 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 314,8936 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 408,96 | m |
| 88 | Cắt chỉ lõm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,6 | m |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 362,3406 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 362,3406 | m2 |
| 91 | Đắp vẽ biểu tượng thể thao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 92 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,32 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 96 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 97 | Giá chênh kinh 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,3 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt vuông đặc 12x12mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,22 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,92 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,36 | 1m2 |
| 101 | Sản xuất vách khung sắt lan hợp kim nhôm (Chắn nắng, thoát âm phòng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,48 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ "Nhà rèn luyện thể chất" bằng Meka màu vàng gương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lớp bạt xác rắn chống thấm BT nền nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 599,5584 | m2 |
| 104 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,9471 | m3 |
| 105 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 481,4824 | m2 |
| 106 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 481,4824 | 1m2 |
| 107 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2732 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7324 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,186 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,94 | m2 |
| 111 | Làm vách ngăn phòng WC tấm nhựa COMBOXIT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,306 | m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7324 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7324 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7324 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ ốp chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,267 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.476,5686 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 712,819 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,016 | m2 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7867 | m3 |
| 120 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8577 | m3 |
| 121 | Lát gạch đất nung Gạch đất nung 400x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 122 | Đào rãnh thoát nước, hố ga đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,07 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,3743 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7644 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4576 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3479 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4129 | 100m2 |
| 128 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,098 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,76 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2703 | m3 |
| 131 | Sản xuất cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,302 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3114 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129 | cái |
| 134 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led sát trần D270 - 9W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng PZ 1x250w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt EXIT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x150 bằng tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện loại 6P âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 25 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Bu lông đai ốc + vòng đệm M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bô |
| 27 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | kg |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 30 | Đào móng băng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,48 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,48 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê thu PPR D40xD25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Côn thu PPR D40xD25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Chếch PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Khoan giếng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm liên doanh 350W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Tê Y PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Tê Y PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê Y PVC D60xD42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Cút góc 135 PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cút góc 90 PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cút góc 135 PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | keo dán ống: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 27 | Đai vít giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 34 | van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 36 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Cút góc 135 PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | quả |
| 40 | Đào móng bể tự hoại đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,0889 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8139 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1628 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,647 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,92 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,92 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,218 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9962 | m3 |
| 54 | Vans | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 57 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3815 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi