Gói thầu: Xây lắp: Nhà lớp học 10 phòng Trường tiểu học Thành Công 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các Dự án Đầu tư và Xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nhà lớp học 10 phòng Trường tiểu học Thành Công 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 16:00:00 đến ngày 2020-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,798,430,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 4,4243 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5491 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1951 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 28,5993 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,7708 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,0109 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 1,5651 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 47,432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,7592 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,2441 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,4194 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,4086 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,2813 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 14,7912 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 24,2025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,4179 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,4144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 2,7702 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 15,5965 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 40,9326 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 6,0845 | 100m3 |
| 23 | PHẦN KHUNG | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,926 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,6762 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,9241 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,7401 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 21,9542 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,3874 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,3668 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 5,954 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 38,3215 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 8,2382 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 8,5596 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 78,7237 | m3 |
| 36 | C. PHẦN XÂY | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 171,8434 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,5061 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2591 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,1546 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0957 | m3 |
| 42 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,4032 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,884 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng thép thang lên mái D20 | Theo HSTK | 26,64 | kg |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2208 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,1983 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,4288 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 5,4972 | m3 |
| 49 | PHẦN TRÁT | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 136,1794 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 576,0931 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1.304,2872 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 146,4176 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 755,9264 | m2 |
| 55 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK | 194,9476 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 205,444 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 86,8856 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 156,76 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 118,1 | m |
| 60 | BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 19,1809 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1619 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 6,2928 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 25,2804 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,2932 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,7542 | m3 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 240x60mm | Theo HSTK | 18,744 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 70,1557 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 167,95 | m |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 18,0546 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,9904 | m3 |
| 72 | Lát gạch Terrazo kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,642 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0453 | 100m3 |
| 74 | Đổ đất mầu bồn hoa | Theo HSTK | 10,3341 | m3 |
| 75 | CẦU THANG ( 02 CK ) | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1447 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,044 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,2477 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4467 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,429 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,5526 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,1565 | m3 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,7804 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5792 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,7885 | m3 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 51,84 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 90 | m |
| 88 | LANH TÔ + Ô VĂNG | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,6748 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,1268 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0677 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,1136 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,1557 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,5008 | m3 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,72 | m2 |
| 96 | HOÀN THIỆN: | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 962,4871 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.251,9908 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,5105 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3567 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,45 | m2 |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,8672 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,5361 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp sườn, lóc | Theo HSTK | 71,97 | m |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 708,6952 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 50,7348 | m2 |
| 107 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK | 64,8 | m2 |
| 108 | Sản xuất và lắp đặt cửa tôn thăm mái | Theo HSTK | 0,6 | m2 |
| 109 | Khóa cửa tôn thăm mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 110 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK | 115,2 | m2 |
| 111 | Sản xuất và lắp đặt vách kính | Theo HSTK | 21,168 | m2 |
| 112 | Sản xuất xen hoa sắt bằng sắt hộp 40x20x1.5 | Theo HSTK | 1.613,4 | kg |
| 113 | Sản xuất sắt hộp 30x30x1.5 ô thoáng | Theo HSTK | 58,41 | kg |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 151,1846 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 138,928 | m2 |
| 116 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 120 | Đai inox | Theo HSTK | 50 | cái |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng ảnh bằng tôn phẳng dày 0,7mm in hình Bác Hồ với thiếu nhi | Theo HSTK | 1 | ảnh |
| 122 | Sản xuất lan can inox201 | Theo HSTK | 468,925 | kg |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 39,8695 | m2 |
| 124 | Chụp inox | Theo HSTK | 291 | 0.0 |
| 125 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng 85R (Đã bao gồm nhân công, vật tư phụ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 44,4293 | m2 |
| 126 | MÁI CHE SÂN KHẤU | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 127 | Bu lông móng M16x500 (04 bu lông / bộ) (cả lắp đặt) | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,3572 | tấn |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,3572 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2484 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2484 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,6622 | 100m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 27,126 | m2 |
| 134 | CẤP ĐIỆN | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn gắn trần chụp bán cầu bóng Led | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn Led 50W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 50 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 825 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 154 | Xà sứ đón dây | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nối dây 200x100mm | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK | 106 | hộp |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 990 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Theo HSTK | 90 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo HSTK | 35 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 5 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 163 | CHỐNG SÉT | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 164 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 166 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 6 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 168 | Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét | Theo HSTK | 70 | Cái |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 5,5182 | m3 |
| 170 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo HSTK | 20,2334 | m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2023 | 100m3 |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 92 | m |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 17 | cọc |
| 174 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 175 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 176 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 loại 4kg | Theo HSTK | 12 | Bình |
| 177 | Hộp đựng bình | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 178 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 179 | RÃNH THOÁT NƯỚC: | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 5,6236 | 100m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 13,29 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2235 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 7,398 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 8,0177 | m3 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,5537 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 73,1085 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,665 | m2 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 3,1773 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1693 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,4538 | m3 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 107 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi