Gói thầu: Xây lắp: Nhà lớp học 10 phòng Trường tiểu học Thành Công 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789732-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các Dự án Đầu tư và Xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp: Nhà lớp học 10 phòng Trường tiểu học Thành Công 3
Số hiệu KHLCNT 20200767524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 16:00:00 đến ngày 2020-08-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,798,430,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 PHẦN MÓNG Theo HSTK 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 4,4243 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,5491 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1951 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 28,5993 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,7708 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0109 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 1,5651 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 47,432 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,7592 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,2441 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,4194 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,4086 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,2813 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 14,7912 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 24,2025 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 1,4179 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,4144 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 2,7702 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 15,5965 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 40,9326 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 6,0845 100m3
23 PHẦN KHUNG Theo HSTK 0 0.0
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 2,926 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,6762 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,9241 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,7401 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 21,9542 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 3,3874 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,3668 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 5,954 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 38,3215 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 8,2382 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 8,5596 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 78,7237 m3
36 C. PHẦN XÂY Theo HSTK 0 0.0
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 171,8434 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 4,5061 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2591 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1546 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,0957 m3
42 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo HSTK 8,4032 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,884 m3
44 Sản xuất, lắp dựng thép thang lên mái D20 Theo HSTK 26,64 kg
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2208 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,1983 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,4288 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 5,4972 m3
49 PHẦN TRÁT Theo HSTK 0 0.0
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 136,1794 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 576,0931 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1.304,2872 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 146,4176 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 755,9264 m2
55 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK 194,9476 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 205,444 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 86,8856 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 156,76 m
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Theo HSTK 118,1 m
60 BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA Theo HSTK 0 0.0
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 19,1809 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,1619 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 6,2928 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 25,2804 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,2932 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 4,7542 m3
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 240x60mm Theo HSTK 18,744 m2
68 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 70,1557 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 167,95 m
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 18,0546 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,9904 m3
72 Lát gạch Terrazo kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,642 m2
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0453 100m3
74 Đổ đất mầu bồn hoa Theo HSTK 10,3341 m3
75 CẦU THANG ( 02 CK ) Theo HSTK 0 0.0
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1447 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,044 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,2477 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,4467 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,429 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,5526 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,1565 m3
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 40,7804 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,5792 m2
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,7885 m3
86 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 51,84 m2
87 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 90 m
88 LANH TÔ + Ô VĂNG Theo HSTK 0 0.0
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,6748 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1268 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0677 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1136 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,1557 tấn
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,5008 m3
95 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 26,72 m2
96 HOÀN THIỆN: Theo HSTK 0 0.0
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 962,4871 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2.251,9908 m2
99 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 2,5105 tấn
100 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,3567 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 18,45 m2
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,8672 tấn
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 4,5361 100m2
104 Tôn úp sườn, lóc Theo HSTK 71,97 m
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK 708,6952 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK 50,7348 m2
107 Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép Theo HSTK 64,8 m2
108 Sản xuất và lắp đặt cửa tôn thăm mái Theo HSTK 0,6 m2
109 Khóa cửa tôn thăm mái Theo HSTK 1 cái
110 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Theo HSTK 115,2 m2
111 Sản xuất và lắp đặt vách kính Theo HSTK 21,168 m2
112 Sản xuất xen hoa sắt bằng sắt hộp 40x20x1.5 Theo HSTK 1.613,4 kg
113 Sản xuất sắt hộp 30x30x1.5 ô thoáng Theo HSTK 58,41 kg
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 151,1846 m2
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 138,928 m2
116 Cầu chắn rác thoát nước mái Theo HSTK 10 cái
117 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo HSTK 0,8 100m
118 Lắp đặt cút D90mm Theo HSTK 40 cái
119 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK 10 cái
120 Đai inox Theo HSTK 50 cái
121 Sản xuất, lắp dựng ảnh bằng tôn phẳng dày 0,7mm in hình Bác Hồ với thiếu nhi Theo HSTK 1 ảnh
122 Sản xuất lan can inox201 Theo HSTK 468,925 kg
123 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 39,8695 m2
124 Chụp inox Theo HSTK 291 0.0
125 Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng 85R (Đã bao gồm nhân công, vật tư phụ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 44,4293 m2
126 MÁI CHE SÂN KHẤU Theo HSTK 0 0.0
127 Bu lông móng M16x500 (04 bu lông / bộ) (cả lắp đặt) Theo HSTK 4 bộ
128 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,3572 tấn
129 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,3572 tấn
130 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,2484 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,2484 tấn
132 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,6622 100m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 27,126 m2
134 CẤP ĐIỆN Theo HSTK 0 0.0
135 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 40 bộ
136 Lắp đặt đèn gắn trần chụp bán cầu bóng Led Theo HSTK 16 bộ
137 Lắp đặt đèn Led 50W Theo HSTK 2 bộ
138 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK 50 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 10 cái
140 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK 15 cái
141 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK 20 cái
142 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK 2 cái
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 20 cái
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 30 cái
145 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo HSTK 1 cái
146 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK 2 cái
147 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK 4 cái
148 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK 20 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK 2 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 825 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 120 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 60 m
153 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Theo HSTK 90 m
154 Xà sứ đón dây Theo HSTK 3 Bộ
155 Lắp đặt tủ điện Theo HSTK 2 hộp
156 Lắp đặt hộp nối dây 200x100mm Theo HSTK 20 hộp
157 Lắp đặt hộp âm tường Theo HSTK 106 hộp
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK 990 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm Theo HSTK 90 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo HSTK 35 m
161 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo HSTK 5 m
162 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSTK 80 m
163 CHỐNG SÉT Theo HSTK 0 0.0
164 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 6 cái
165 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 6 cái
166 Con sứ chân kim thu sét Theo HSTK 6 cái
167 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTK 70 m
168 Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét Theo HSTK 70 Cái
169 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK 5,5182 m3
170 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo HSTK 20,2334 m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,2023 100m3
172 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK 92 m
173 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 17 cọc
174 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK 2 hộp
175 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Theo HSTK 0 0.0
176 Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 loại 4kg Theo HSTK 12 Bình
177 Hộp đựng bình Theo HSTK 6 hộp
178 Nội quy + tiêu lệnh Theo HSTK 4 bộ
179 RÃNH THOÁT NƯỚC: Theo HSTK 0 0.0
180 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 5,6236 100m3
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 13,29 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,2235 100m2
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 7,398 m3
184 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 8,0177 m3
185 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,5537 m3
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 73,1085 m2
187 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 26,665 m2
188 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 3,1773 100m2
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,1693 tấn
190 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,4538 m3
191 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 107 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->