Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800067-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200621012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 08:58:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân thể thao
1 Phát quang mặt bằng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   23,6167 100m2
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   11,7159 100m3
3 Mua đất san nền    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   523,2917 m3
4 Đào đất móng, đất cấp II    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   100,9875 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,3366 100m3
6 Đắp cát công trình    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5,258 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   10,516 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,0176 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,352 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   13,8396 m3
11 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   114,3244 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   45,2544 m2
13 Cốt thép tấm đan    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,5872 tấn
14 Ván khuôn tấm đan    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,3734 100m2
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6,0704 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   180 cấu kiện
17 Đào móng công trình, đất cấp II    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,2167 100m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1,8 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,59 100m2
20 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   19,92 m3
21 Cột bê tông ly tâm cao 10,5m    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   8 cột
22 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột >10m    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   8 cột
23 Xà bắt đèn mạ kẽm nhúng nóng + lắp đặt    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   8 chiếc
24 Dàn đèn LED IP65 - 400W +lắp đặt    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   22 bộ
25 Cung cấp + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m; 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện (Bao gồm cả đồng hồ, attomat tổng và attomat cho từng cột và phụ kiện)    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 tủ
26 Bu lông móng tủ điện    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   9 cọc
28 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 cho 2 chiều sáng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   272 m
29 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   243,4 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   243,4 m
31 Đào kênh mương, đất cấp II    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,6501 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,6427 100m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,72 m2
34 Lưới sợi HDPE    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1.178,68 m2
35 Cáp D10 bọc nhựa + Căng dây cáp    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   447,6 m
36 Tăng đơ MI10    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   36 cái
37 Khóa cáp    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   72 cái
38 Gia công cổ đề + lắp dựng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   36 cái
39 Mua khung thành và lắp dựng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
40 Gia công cửa lưới thép    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,18 m2
41 Bản nề (Thép bản dày 5mm + Cối bản nề) + chốt ngang cổng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 cái
42 Khóa cửa    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 cái
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,18 m2
44 Đắp cát nền móng công trình    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   26,55 m3
45 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   132,75 m3
46 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   27,721 10m
47 Mua và trồng cây Sấu đường kính gốc 18 - 20cm    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   19 cây
48 Vận chuyển đất, đất cấp II    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,7795 100m3
B Sân dưỡng sinh
1 Phát quang măt bằng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   9,8039 100m2
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   4,6635 100m3
3 Mua đất san nền    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   194,6199 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,1884 100m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,0825 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,1723 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3,7672 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1,8682 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   24,6455 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   21,56 m
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1,9122 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,1181 m3
13 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   89,3296 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   21,73 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   93,6756 m2
16 Sản xuất lan can inox 304    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   244,8468 kg
17 Long đen inox    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   60 cái
18 Lắp dựng lan can    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   17,384 m2
19 Đào đất móng, đất cấp II    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   72,8561 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,2428 100m3
21 Đắp cát công trình    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,7034 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,1075 100m2
23 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5,4067 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   11,7542 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,4134 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,1691 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3,2197 m3
28 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   54,22 m2
29 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   20,48 m2
30 Cốt thép tấm đan    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,3683 tấn
31 Ván khuôn tấm đan    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,1987 100m2
32 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3,696 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   52 cấu kiện
34 Đào móng cột, đất cấp II    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,984 m3
35 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,46 m3
36 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,0864 100m2
37 Khung M24 mạ kẽm nhúng nóng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 bộ
38 Bu lông tủ điện    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
39 Cột DC-06    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 cột
40 Chùm CH-06-4    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 bộ
41 Lắp đặt cột đèn + bóng đèn    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 cột
42 Đèn cầu 400    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   20 đèn
43 Cung cấp + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m; 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện (Bao gồm cả đồng hồ, attomat tổng và attomat cho từng cột và phụ kiện)    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 tủ
44 Gia công và đóng cọc chống sét    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6 cọc
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   12 m
46 Cung cấp + Lắp bảng điện cửa cột    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 cái
47 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC/DSTA 2x2.5mm2    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   20 m
48 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 cho 2 chiều sáng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   119,79 m
49 Đầu cốt đồng các loại    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   10 cái
50 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   119,79 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   119,79 m
52 Đào kênh mương, đất cấp II    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,3162 100m3
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,3122 100m3
54 Đắp cát công trình    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   29,4117 m3
55 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   136,6596 m3
56 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   35,327 10m
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1.167,8904 m2
58 Bơm nước    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1,5 ca
59 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   126,1367 m3
60 Vận chuyển đất, đất cấp II    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1,7769 100m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   7,1498 m3
62 Mua và lắp dựng bó gốc cây bằng đá xanh tự nhiên, loại đá xanh đen KT 15x18x100    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   50,6 m
63 Mua và trồng cây Sấu đường kính gốc 18 - 20cm    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   11 cây
64 Mua ghế đá granito    Theo qui định tại mục I,II – Chương V   12 ghế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->