Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình; Công trình: Thủy lợi Preng xã Phước Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp công trình; Công trình: Thủy lợi Preng xã Phước Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 21:10:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II | Tập II/E-HSMT | 23,189 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Tập II/E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 22,8054 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 1,0554 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,2336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 10 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Tập II/E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 200mm | Tập II/E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gỗ ván phai | Tập II/E-HSMT | 0,057 | m3 |
| B | TUYẾN ỐNG DẪN TƯỚI | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 171,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 1,6759 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 29,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập II/E-HSMT | 9,9867 | m3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Tập II/E-HSMT | 10 | 100m2 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II | Tập II/E-HSMT | 24,384 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 24,1312 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 11,5418 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,4548 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 2,9954 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập II/E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,1436 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 1,5195 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Tập II/E-HSMT | 5,575 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Tập II/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Tập II/E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Tập II/E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Tập II/E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Tập II/E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp T thu nhựa HDPE, D200/60/200, chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ, đường kính côn, cút 63mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn chuyển D63/25 nối bằng phương pháp măng sông | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối D63 nhựa nối bằng phương pháp măng sông | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tập II/E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Tập II/E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 200mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150mm | Tập II/E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Tập II/E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn chuyển D200/150, chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 135 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai cố định ống vào trụ đỡ | Tập II/E-HSMT | 7 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đai cố định ống vào trụ cầu | Tập II/E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt mối nối măng sông, đường kính 32mm | Tập II/E-HSMT | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi