Gói thầu: Thi công hạng mục khuôn viên dọc quốc lộ 1A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục khuôn viên dọc quốc lộ 1A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 08:26:00 đến ngày 2020-08-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,706,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cây |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88 | cây |
| 3 | Dọn dẹp rác, vận chuyển cây xanh đã chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,644 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông về nơi tập kết vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,981 | 10 tấn/1km |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4826 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,1068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74,7583 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100,9783 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.456 | m |
| 12 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,617 | 100m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 323,4008 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 323,4008 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.042,51 | m2 |
| 16 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.518,733 | m3 |
| 17 | Trồng Thảm cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45.187,33 | m2 |
| 18 | Cây lim xẹt đường kính gốc 16-18, chiều cao cây >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 104 | cây |
| 19 | Cây giáng hương đường kính gốc 16-18, chiều cao cây >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 168 | cây |
| 20 | Cây sao đen đường kính gốc 16-18, chiều cao cây >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | cây |
| 21 | Cây lát đường kính gốc 16-18, chiều cao cây >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 171 | cây |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50,3194 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 223,23 | m3 |
| 3 | Đệm cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 223,23 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, cổ hổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,16 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,53 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh gạch BTKN, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 722,09 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.355,81 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 334 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 310 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 668 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 92 | 1 cái |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,43 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6177 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6514 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6514 | tấn |
| 20 | Mua thép góc V viến tấm đan 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 651,36 | kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1743 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4177 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,612 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,1786 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,2523 | 100m3 |
| 26 | Mua lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | tấm |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | cái |
| 28 | Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 29 | Lắp dựng nắp hố ga, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3699 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,46 | m2 |
| 32 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,367 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Anh Thơ - phường Thọ Xương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,172 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Hà Vị 2 - phường Thọ Xương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,365 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Hà Vị 3 khu 1 - phường Thọ Xương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5803 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Hà Vị 3 khu 2 - phường Thọ Xương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2035 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Trại Dốc - phường Xương Giang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,375 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Song Khê 2 - xã Song Khê | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,273 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Châu Xuyên - phường Lê Lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2832 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Á Lữ - phường Lê Lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,409 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Khu dân cư số 3 - phường Thọ Xương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6381 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Trạm Y Tế - phường Lê Lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,9793 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Tân Mỹ - xã Tân Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9356 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Liêm Xuyên - xã Song Khê | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2454 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Cầu Dinh - phường Xương Giang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,9701 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp III đến khuôn viên Cầu Dinh - phường Xương Giang (ô tô loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,2801 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi đất tương đương với đất cấp 3, đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,619 | 10m3/1km |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 360 | cái |
| 49 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,48 | m3 |
| 50 | Cốt thép giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0152 | tấn |
| D | VỊNH ĐỖ XE | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,1617 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,1617 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,6434 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,194 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9498 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4583 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,368 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,368 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh biên, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,11 | m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,6052 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II (Tính 50% Kl đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,2647 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất (đất tận dụng từ đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88,5293 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II (tính 50% khối lượng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,2647 | 100m3 |
| 5 | San mặt bằng đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,8318 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải ra bãi tập kết, đất tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 708,4183 | 10m3/1km |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4152 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1498 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3594 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0428 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,5 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,425 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,425 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,99 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi