Gói thầu: Gói số 5: Xây lắp (Bao gồm TNHC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Xây lắp (Bao gồm TNHC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 14:30:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 713,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | A.1. PHẦN VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (B CẤP) | |||
| C | A.1.1. Vật liệu khác | |||
| 1 | Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 200 | m |
| 2 | Kẹp bó cáp cho các cỡ dây | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 300 | cái |
| 3 | Nhãn cáp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | cái |
| 4 | Ống gen đánh số hàng kẹp cho cáp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 30 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE luồn cáp Φ60mm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 70 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE luồn cáp Φ34mm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | m |
| 7 | Cút nối ống HDPE Φ60/Φ60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | cái |
| 8 | Cút nối ống HDPE Φ34/Φ34 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | cái |
| D | A.1.2. Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần M120 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | mối |
| 4 | Bulông + Đai ốc M12x40 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | Bộ |
| E | A.2. PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| F | A.2.1 Phần nhất thứ (Máy cắt và phụ kiện máy cắt do A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 500kV loại 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trời | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| G | A.2.2 Thiết bị nhị thứ (Thiết bị do A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Rơ le 50BF | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le F86 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Rơ le giám sát mạch cắt F74 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Rơ le trung gian 4NO/NC, 220Vdc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bộ |
| 5 | Rơ le trung gian 6NO/NC, 220Vdc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 6 | Rơ le trung gian 4CO | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| H | A.2.3 Lắp đặt vật liệu (Vật liệu nhất thứ, nhị thứ do A cấp trừ các vật tư nêu tại Hạng mục A.1, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| I | A.2.3.1 Trụ đỡ thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ Máy cắt 500kV | Trụ đỡ kèm thiết bị, Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | T/bộ |
| J | A.2.3.2 Dây dẫn cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Đấu dây xuống thiết bị (dây AAC-885mm2) | Dây dẫn cách điện và phụ kiện; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 50 | m |
| 2 | Kéo dây lấy độ võng (dây AAC-885mm2) | Dây dẫn cách điện và phụ kiện; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 100 | m |
| 3 | Lắp kẹp cực các loại | Dây dẫn cách điện và phụ kiện; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18 | bộ |
| K | A.2.3.3 Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Khóa điều khiển các loại | Vật liệu nhị thứ; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Bộ cảnh cáo, đèn báo, hàng kẹp, khối thử nghiệm | Vật liệu nhị thứ; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 264 | bộ |
| 3 | Aptomat các loại | Vật liệu nhị thứ; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | bộ |
| L | A.2.3.4 Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối) | |||
| 1 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 4x4 mm² | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | m |
| 2 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm² | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 400 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra Cu 1x4 mm² | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 100 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra Cu/XLPE/PVC S 4x4 mm² | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 900 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra Cu/XLPE/PVC S 7x2,5 mm² | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1.200 | m |
| 6 | Cáp kiểm tra Cu/XLPE/PVC S 14x2,5 mm² | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1.200 | m |
| 7 | Cáp kiểm tra Cu/XLPE/PVC 1x2,5 mm² | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 200 | m |
| 8 | Cáp kiểm tra Cu/XLPE/PVC 1x1,5 mm² | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 500 | m |
| 9 | Cáp xoắn đôi, màn chắn 2Cx0,5mm2 | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1.200 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng cho Cáp điều khiển có lõi <=6 | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng cho Cáp có tiết diện 2,5mm2 | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 600 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng cho Cáp có tiết diện 4mm2 | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 200 | đầu |
| 13 | Ống nhựa HDPE luồn cáp Φ60mm | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 70 | m |
| 14 | Ống nhựa HDPE luồn cáp Φ34mm | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | m |
| 15 | Phụ kiện hoàn thiện | Cáp lực và cáp điều khiển (kèm phụ kiện đấu nối); Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| M | A.2.3.5 Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần M120 | Hệ thống nối đất; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Hệ thống nối đất; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | đầu |
| 3 | Đào đất tiếp địa | Hệ thống nối đất; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7,2 | m3 |
| 4 | Lấp đất tiếp địa | Hệ thống nối đất; Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7,2 | m3 |
| N | A.3 PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo Sứ đứng 500kV (để gia công nâng cao trụ đỡ) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 2 | Lắp sứ đứng 500kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| O | A.4 PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Sứ đứng 500kV (kèm kẹp đỡ ống nhôm Φ141) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 2 | Ống nhôm vượt đường dài 11m Φ141 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 33 | m |
| 3 | Ống nhôm dài 5m Φ141 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | m |
| 4 | Kẹp cực dao cách ly 500kV đỡ ống nhôm cho 1 ống nhôm Φ141 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp cực sứ đứng 500kV đỡ ống nhôm cho 2 ống nhôm Φ141 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp cực sứ đứng 500kV đỡ ống nhôm cho 1 ống nhôm Φ141 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh song song ống nhôm Φ141 và 3xAAC-885mm² | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| P | B. PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| Q | B.1 TNHC thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 500kV, cách điện SF6 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| R | B.2 TNHC thiết bị nhị thứ | |||
| S | B.2.1. Thí nghiệm thiết bị bảo vệ và đo lường | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch đường dây 87L | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | ch. năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | ch. năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | ch. năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ thấp áp F27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | ch. năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ quá áp F59 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | ch. năng |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chậm đất F50/51N | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | ch. năng |
| 7 | Bảo vệ quá dòng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | ch. năng |
| 8 | Bảo vệ quá dòng chống hư hỏng máy cắt | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | ch. năng |
| 9 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | ch. năng |
| 10 | Relay cắt (đầu ra) điện từ (86) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| 11 | Bảo vệ giám sát mạch cắt ( 74 ) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 12 | Relay phụ giám sát nguồn DC | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | bộ |
| 13 | Relay phụ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | bộ |
| 14 | Đồng hồ Wh - Varh KTS lập trình | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 15 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 16 | Aptomat 1P <10A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | bộ |
| 17 | Aptomat 1P <50A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | bộ |
| T | B.2.2. Thí nghiệm mạch – Ngăn kháng điện | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | h. thống |
| 2 | Mạch cấp nguồn DC | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | h. thống |
| 3 | Mạch dòng điện | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | h. thống |
| 4 | Thí nghiệm ngắn mạch - mạch dòng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | h. thống |
| 5 | HT mạch đo lường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | h. thống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 500kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | h. thống |
| 7 | Mạch bảo vệ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | h. thống |
| 8 | Mạch điều khiển dao cách ly và dao nối đất 220kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | h. thống |
| 9 | Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | h. thống |
| 10 | Mạch logic phía ngăn tổng 500kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | h. thống |
| 11 | Mạch logic lựa chọn điện áp cho hòa đồng bộ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | h. thống |
| 12 | H. thống mạch sấy chiếu sáng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | h. thống |
| 13 | Mạch điện áp thanh cái | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | h. thống |
| U | C. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| V | C.1 CHỈNH TRANG TRẠM (SL = 1 hệ) | |||
| 1 | Hoàn trả lại khối bê tông cốt thép (bệ móng đường dẫn kháng hiện hữu) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho khối bê tông (bệ móng đường dẫn kháng hiện hữu) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 560 | kg |
| 3 | Thu gom đá dăm nền trạm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 17 | m3 |
| 4 | Mua bổ sung đá dăm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,4 | m3 |
| 5 | Rải đá nền trạm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 17 | m3 |
| W | C.2 THÁO DỠ, THU HỒI (SL= 1 hệ) | |||
| 1 | Phá bỏ cổ móng trụ đỡ sứ 500kV hiện hữu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,15 | m3 |
| 2 | Phá bỏ khối bê tông cốt thép (bệ móng đường dẫn kháng hiện hữu) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Lô |
| 4 | Tháo dỡ trụ đỡ sứ TĐS-500 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 757,5 | kg |
| 5 | Vận chuyển trụ đỡ sứ về kho | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 757,5 | kg |
| X | C.3 HẠNG MỤC LÀM MỚI | |||
| Y | C.3.1. MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 500kV MMC-500-KH502 (3 móng) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 72,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột B15 đá 2x4 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 17,57 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn thao tác B15 đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,79 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm cổ móng cột B20 đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép móng d <=10mm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 181,68 | kg |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép móng d <=18mm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 688,05 | kg |
| 8 | Gia công định vị bu-lông neo | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 240,54 | kg |
| 9 | Lấp đất móng và san phẳng đất thừa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 51,15 | m3 |
| Z | C.3.2. CẢI TẠO TRỤ ĐỠ SỨ (NÂNG CAO THÊM 800mm) (3 trụ) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ thép hình mạ kẽm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 209,19 | kg |
| 2 | Vận chuyển trụ đỡ sứ từ kho về công trường (kể cả bulong neo) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 458,1 | kg |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 217,56 | kg |
| AA | C.3.3 VẬT TƯ PHỤC VỤ THI CÔNG (SL = 1 hệ) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đóng cọc neo L100x10, L=1,5m vào đất | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10,5 | m |
| 2 | Nhổ cọc neo L100x10, L=1,5m | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10,5 | m |
| 3 | Dây cáp neo TK-35 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 63 | m |
| 4 | Tăng đơ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt tăng đơ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây neo TK-35 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dây neo TK-35 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi