Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 14:50:00 đến ngày 2020-08-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo công trường thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hạn chế tốc độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Dây phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| B | NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 417,32 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 417,32 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,96 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển 10% đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,96 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16t, độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 930,01 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 872,74 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 872,74 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp 18,6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 872,74 | 1m3 |
| 11 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax25 mở rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 384,26 | 1m3 |
| D | BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh cát gia cố xi măng 8% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,17 | 1m3 |
| 2 | Bê tông vữa M300, đá 1x2 mặt nút giao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,876 | 1m3 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông thân cống vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,061 | 1m2 |
| 3 | Bê tông móng vữa M150 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,77 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,212 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép d <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép d <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | Tấn |
| 10 | Bê tông đan cống BxHxL=(1,1x0,14x8,1)m, M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,7 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép d>10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép d<=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | Tấn |
| 14 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,58 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,69 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| F | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang , biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bêtông mặt đường, dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5.5m. Vữa bêtông đá 2x4 M300 ban hành theo văn bản 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | Km |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| J | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,5 | m |
| 2 | Cáp đấu nối từ công tơ 3 pha về hộ tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m |
| K | Cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| L | Tiếp địa | |||
| 1 | Nối đất cột; NĐ-2C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| M | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm bọc 70mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.830 | Mét |
| 2 | Thu hồi dây nhôm bọc 50mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 610 | Mét |
| 3 | Dây đồng M(2x6) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Mét |
| 4 | Dây đồng M(2x16) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Mét |
| 5 | Dây đồng M(3x16+1x10) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Mét |
| 6 | Thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Thùng |
| 7 | Thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Thùng |
| 8 | Thùng 1 công tơ 3 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thùng |
| N | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi kẹp cáp nhôm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 2 | Thu hồi cầu đồng các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| O | Cột, biển cấm cột | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4m lực đầu cột 300DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cột |
| 2 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4m lực đầu cột 430DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cột |
| 3 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | biển |
| P | Móng cột, móng néo, dây néo | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-1H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Móng |
| 3 | Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| Q | Xà, cổ dề | |||
| 1 | Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 2 | Xà hạ thế 8 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Xà kéo dây sau công tơ; PA-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| R | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi xà hạ thế + 8 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế + 4 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 3 | Dịch chuyển cột Bê tông ly tâm; LT-8,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cột |
| 4 | Cần đèn chữ L + đèn cao áp tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Mét |
| S | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,4m chặt gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế + 8 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà sau công tơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi