Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt, Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1, 2, 3, 4 Q5)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750732-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt, Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1, 2, 3, 4 Q5)
Số hiệu KHLCNT 20200749820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh Vốn khấu hao tài sản cố định của VTTP.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 15:14:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,121,147,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 663,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,459 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,663 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,396 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.527 cái
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “hí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,162 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,32 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.569,36 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60,056 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 280,506 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 271,453 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,505 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,617 100m3
7 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 227,722 m3
8 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320,52 m3
9 Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.013,397 m3
10 Đào lớp (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 557,433 m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195&#x2F;150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này 15,27 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160&#x2F;125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này 106,45 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130&#x2F;100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này 0,04 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65&#x2F;50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này 223,84 100m
5 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này 7,93 100m
6 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này 4,61 100m
7 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.451,06 m2
8 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,827 100m3
9 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,055 100m3
10 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81,279 100m2
11 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.617 m
12 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,013 100m3
13 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,086 100m3
14 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,376 100m2
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,376 100m2
16 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78,703 100m2
17 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83,431 100m2
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50,451 m3
19 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 113,852 m3
20 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày lớp láng 2,0cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,472 m3
21 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58,457 m2
22 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 924,4 cọc
23 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 275 cọc
24 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 503 cái
25 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.081 cái
E Phần xây lắp-hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L: SỐ LƯỢNG =2 ĐẾ (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9
3 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5
4 Đào lớp cấp phối đá dăm () Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,798
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,116
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,163 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,047 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,135 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,714
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,5 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,325
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,007 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,033 100m3
F Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế 400x500x300 ( dài x rộng x cao) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,4 m3
3 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,84 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,4
5 Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,282 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,682 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,776 tấn
8 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 480 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64,8 m2
G Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU khung thép loại 1850x700 số lượng 1 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Gia công hệ khung dàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,132 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,132 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,69 m2
4 Lắp đặt tấm bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,55 m2
5 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
H Phần xây lắp-hạng mục móng trạm 1 cột thép số lượng 1 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,96 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,576 m3
3 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,795
4 Đào lớp cấp phối đá dăm () Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,576 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,324
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,555
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,069 100m²
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,009 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính D16mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,111 Tấn
10 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,049 100m3
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,005 100m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,84
13 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,84
14 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,68
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,234 m3
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m
17 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
I Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3 x1,1m) số lượng 1 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,528 m3
2 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,392 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,045 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm () Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,528 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,004 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,352 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,135 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,023 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,164 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,193 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,85 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,92 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m
J Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3x1,1) số lượng 1 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,936 m3
2 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,104 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,169 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm () Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,936 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,015 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,496 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,491 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,087 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,612 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,296 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,726 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,64 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,52 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,52 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 100m
K Phần xây lắp-hạng mục móng trạm 1 cột (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,65 10m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM bằng mày khoan bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,759 m3
3 Đào đất hố mương cáp, (b<=1,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,113 m3
4 Đổ bê tông mương đá 1x2, M200 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,011 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn mương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,277 100m2
6 SXLD cốt thép mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,064 tấn
7 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,759 m3
8 Gia công kết cấu thép khác (vỏ bao che) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,336 tấn
9 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,82 m2
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,55 m3
L Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,02 m
2 Ống xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.698,225 m
3 Ống xoắn HDPE Ø 195&#x2F;150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.546,7 m
4 Ống thẳng HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 463,305 m
5 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22.495,92 m
6 Ống thẳng HDPE Ø 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 796,965 m
M Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01):
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD&#x3D; A + B + C + D + E + F + G + H + I + J +K + L ) 1 khoán
N Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Cắt mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81,2 100m
2 Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 123,63 100m
O Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 1 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 cái
2 Hầm phối (0,36x0,66m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 cái
3 Bệ tủ cáp quang 192FO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
P Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 1 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 cái
2 Hầm BTCT 2 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
Q Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè_H50 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.593 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 340 m
3 3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 188 m
4 4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 m
5 5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 m
6 6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
7 1 P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 985
8 1P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 228 m
9 1P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 171 m
10 1P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 m
11 1P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 m
12 1P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 m
13 1P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 m
14 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 284 m
15 2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 m
16 2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 m
17 2P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 m
18 2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 m
19 2P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 m
20 2P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 m
21 (2+1)P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 m
22 (2+1)P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
23 (2+1)P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
24 (2x2)P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 103 m
25 (2x2)P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 m
26 (2x2)P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 123 m
27 (2x2)P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 m
28 (2x2)P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 m
29 (2x2)P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 m
30 (2x2+1)P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
31 (2x2+1)P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
32 (2x2+1)P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
33 (2x2+1)P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
34 (3x2)P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
35 (3x2)P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 m
R Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa BTNN_H102 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 141 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 m
3 3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 m
4 4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
5 1P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 158 m
6 1P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 m
7 1P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 m
8 1P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 m
9 1P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 m
10 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 701 m
11 2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 503 m
12 2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 479 m
13 2P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 315 m
14 2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 113 m
15 2P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 m
16 2P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 m
17 (2+1)P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 m
18 (2+1)P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 m
19 (2+1)P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 m
20 (2+1)P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 m
21 (2+1)P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 m
22 (2+1)P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 m
23 (2+1)P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
24 (2+1)P110+7P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
25 (2x2)P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 m
26 (2x2)P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140 m
27 (2x2)P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 166 m
28 (2x2)P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 m
29 (2x2)P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 m
30 (2x2)P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 m
31 (2x2)P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
32 (2x2+1)P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 m
33 (2x2+1)P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 m
34 (2x2+1)P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 m
35 (2x2+1)P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 m
36 (2x3)P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 m
37 (2x3)P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
38 (2x3)P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
S Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,28 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,65 100m2
T Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập vỉa hè gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.339,56 m2
2 Tái lập vỉa hè BTXM, M200, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 118,25 m3
U Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Pi ngoi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.390 m
2 Lắp đặt Pi ngoi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138 m
V Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công hoàn trả hiện trạng mặt đường nhựa-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cào bóc mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53,37 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53,37 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->