Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt, Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1, 2, 3, 4 Q5)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt, Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1, 2, 3, 4 Q5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh Vốn khấu hao tài sản cố định của VTTP. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:14:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,121,147,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 663,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,459 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,663 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,396 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.527 | cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “hí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,162 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | cái |
| C | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.569,36 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60,056 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280,506 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 271,453 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,505 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,617 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 227,722 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320,52 | m3 |
| 9 | Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.013,397 | m3 |
| 10 | Đào lớp (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 557,433 | m3 |
| D | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này | 15,27 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này | 106,45 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này | 223,84 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này | 7,93 | 100m |
| 6 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần L, không chào trong giá tổng hợp này | 4,61 | 100m |
| 7 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.451,06 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,827 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,055 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,279 | 100m2 |
| 11 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.617 | m |
| 12 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,013 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,086 | 100m3 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,376 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,376 | 100m2 |
| 16 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,703 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83,431 | 100m2 |
| 18 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,451 | m3 |
| 19 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113,852 | m3 |
| 20 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày lớp láng 2,0cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,472 | m3 |
| 21 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,457 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 924,4 | cọc |
| 23 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 275 | cọc |
| 24 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 503 | cái |
| 25 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.081 | cái |
| E | Phần xây lắp-hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L: SỐ LƯỢNG =2 ĐẾ (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm () | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,798 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,116 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,163 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,047 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,714 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,325 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,033 | 100m3 |
| F | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế 400x500x300 ( dài x rộng x cao) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,282 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,682 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,776 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 480 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64,8 | m2 |
| G | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU khung thép loại 1850x700 số lượng 1 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,132 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,132 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,69 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,55 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| H | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm 1 cột thép số lượng 1 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,96 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,576 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,795 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm () | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,324 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,555 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,069 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,009 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính D16mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,111 | Tấn |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,049 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m² |
| 13 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m² |
| 14 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,68 | m² |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,234 | m3 |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| I | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3 x1,1m) số lượng 1 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,528 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,392 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm () | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,528 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,352 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,023 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,164 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,193 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,85 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,92 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| J | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3x1,1) số lượng 1 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,936 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,104 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm () | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,936 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,496 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,491 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,087 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,612 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,296 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,726 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,52 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,52 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| K | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm 1 cột (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,65 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM bằng mày khoan bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,759 | m3 |
| 3 | Đào đất hố mương cáp, (b<=1,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,113 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương đá 1x2, M200 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,011 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,277 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,064 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,759 | m3 |
| 8 | Gia công kết cấu thép khác (vỏ bao che) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,336 | tấn |
| 9 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,82 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,55 | m3 |
| L | Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,02 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.698,225 | m |
| 3 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.546,7 | m |
| 4 | Ống thẳng HDPE Ø 63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 463,305 | m |
| 5 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22.495,92 | m |
| 6 | Ống thẳng HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 796,965 | m |
| M | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt và Đại lộ Võ Văn Kiệt (P1,2,3,4 Q5) ” (Lô 01): | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J +K + L ) | 1 | khoán |
| N | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Cắt mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,2 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123,63 | 100m |
| O | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Hầm BTCT 1 nắp bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | cái |
| 2 | Hầm phối (0,36x0,66m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | cái |
| 3 | Bệ tủ cáp quang 192FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| P | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Hầm BTCT 1 nắp bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | cái |
| 2 | Hầm BTCT 2 nắp bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| Q | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè_H50 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | 1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.593 | m |
| 2 | 2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 340 | m |
| 3 | 3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | m |
| 4 | 4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | m |
| 5 | 5P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | m |
| 6 | 6P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m |
| 7 | 1 P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 985 | |
| 8 | 1P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | m |
| 9 | 1P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171 | m |
| 10 | 1P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | m |
| 11 | 1P110+4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | m |
| 12 | 1P110+5P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | m |
| 13 | 1P110+6P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | m |
| 14 | 2P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 284 | m |
| 15 | 2P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | m |
| 16 | 2P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | m |
| 17 | 2P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | m |
| 18 | 2P110+4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | m |
| 19 | 2P110+5P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m |
| 20 | 2P110+6P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | m |
| 21 | (2+1)P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | m |
| 22 | (2+1)P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m |
| 23 | (2+1)P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 24 | (2x2)P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | m |
| 25 | (2x2)P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | m |
| 26 | (2x2)P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | m |
| 27 | (2x2)P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | m |
| 28 | (2x2)P110+4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | m |
| 29 | (2x2)P110+5P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | m |
| 30 | (2x2+1)P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 31 | (2x2+1)P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | m |
| 32 | (2x2+1)P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 33 | (2x2+1)P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 34 | (3x2)P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 35 | (3x2)P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | m |
| R | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa BTNN_H102 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | 1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141 | m |
| 2 | 2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | m |
| 3 | 3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | m |
| 4 | 4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | m |
| 5 | 1P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 158 | m |
| 6 | 1P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | m |
| 7 | 1P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | m |
| 8 | 1P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | m |
| 9 | 1P110+4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m |
| 10 | 2P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 701 | m |
| 11 | 2P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 503 | m |
| 12 | 2P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 479 | m |
| 13 | 2P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 315 | m |
| 14 | 2P110+4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113 | m |
| 15 | 2P110+5P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | m |
| 16 | 2P110+6P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m |
| 17 | (2+1)P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m |
| 18 | (2+1)P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | m |
| 19 | (2+1)P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | m |
| 20 | (2+1)P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | m |
| 21 | (2+1)P110+4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | m |
| 22 | (2+1)P110+5P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m |
| 23 | (2+1)P110+6P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 24 | (2+1)P110+7P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 25 | (2x2)P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | m |
| 26 | (2x2)P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | m |
| 27 | (2x2)P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 166 | m |
| 28 | (2x2)P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | m |
| 29 | (2x2)P110+4P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | m |
| 30 | (2x2)P110+5P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | m |
| 31 | (2x2)P110+6P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 32 | (2x2+1)P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | m |
| 33 | (2x2+1)P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | m |
| 34 | (2x2+1)P110+2P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | m |
| 35 | (2x2+1)P110+3P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m |
| 36 | (2x3)P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | m |
| 37 | (2x3)P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| 38 | (2x3)P110+1P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| S | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,28 | 100m2 |
| 2 | Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,65 | 100m2 |
| T | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tái lập vỉa hè gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.339,56 | m2 |
| 2 | Tái lập vỉa hè BTXM, M200, dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118,25 | m3 |
| U | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt Pi ngoi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.390 | m |
| 2 | Lắp đặt Pi ngoi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | m |
| V | Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công hoàn trả hiện trạng mặt đường nhựa-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,37 | 100m2 |
| 2 | Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,37 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi