Gói thầu: Gói thầu số 28TC.SCL2020: Xử lý sụt lún chân móng cột VT64 Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28TC.SCL2020: Xử lý sụt lún chân móng cột VT64 Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 16:26:00 đến ngày 2020-08-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,204,854,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR330/43 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,145 | km |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR 240/32 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,145 | km |
| 3 | ống nối dây dẫn OND240/32 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | ống |
| 4 | Khóa néo dây dẫn KN330 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Khóa néo dây dẫn KN240 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây cáp quang KNCQ-128 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cột néo cao>=40m (tấn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 70,6238 | Tấn |
| 8 | Bu lông neo móng d=48-80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4109 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, móng rộng <=6m, đất c3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,9962 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy, móng rộng <=10m, đất c3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,5287 | 100m3 |
| 3 | Lấp, đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, k=0,85 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,4858 | 100m3 |
| 4 | Đào san mặt bằng móng bằng máy; đất c3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,1741 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào ra khỏi khu vực thi công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,9692 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M50, chiều rộng >2,5m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,136 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M250, móng rộng >2,5m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 104,128 | m3 |
| 8 | Xây kè đá mái dốc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2288 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5122 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,0917 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,4612 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, chiều dầy >60cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc rãnh thoát nước , chiều dầy >60cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 54,03 | m3 |
| 15 | Ống thoát nước PVC d=75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Đào móng kè+ rãnh nước, đất c3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 75,606 | m3 |
| 17 | Lắp đặt Bu lông neo móng d>48 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4109 | tấn |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa bình quân đất c3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 19 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng máy đầm cóc, k=0,85 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng cột cao<=50m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4038 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột cao<=70m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 70,22 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt tiếp địa cột điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 4 | Biển báo hiệu+số thứ tự cột + thứ tự pha | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây chống sét tiết diện 116 mm2, chiều cao trung bình 49m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1442 | km |
| 6 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang tiết diện 120 mm2, chiều cao trung bình 49m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1442 | km |
| 7 | Tháo hạ và Căng lại dây dẫn tiết diện <=240mm2, tầng xà dưới chiều cao trung bình < 30 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2884 | km |
| 8 | Tháo hạ và Căng lại dây dẫn tiết diện <=240mm2, tầng xà giữa chiều cao trung bình <30 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2884 | km |
| 9 | Tháo hạ và Căng lại dây dẫn tiết diện <=240mm2, tầng xà trên chiều cao trung bình >30m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2884 | km |
| 10 | Tháo hạ và Căng lại dây dẫn tiết diện <=400 mm2, tầng xà dưới chiều cao trung bình >30 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2884 | km |
| 11 | Tháo hạ và Căng lại dây dẫn tiết diện <=400 mm2 , tầng xà giữa chiều cao trung bình >40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2884 | km |
| 12 | Tháo hạ và Căng lại dây dẫn tiết diện <=400 mm2 tầng xà trên chiều cao trung bình >40 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2884 | km |
| 13 | Tháo hạ cột thép, trọng lượng cột >30 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 46,7333 | tấn |
| 14 | Tháo hạ cột thép, trọng lượng cột <=30 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,8364 | tấn |
| 15 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ chống sét, chiều cao 49m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 16 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ cáp quang, chiều cao 49m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 17 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn, điện áp 110KV, chiều cao trung bình <=30m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 18 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn, điện áp 220KV, chiều cao trung bình <=40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 19 | Tháo hạ lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn, điện áp 110KV, chiều cao trung bình <=30m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 20 | Tháo hạ lắp lại chuỗi néo kép dây dẫn, điện áp 220KV, chiều cao trung bình <=40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 21 | Tháo hạ lắp lại chuỗi néo dây chống sét, chiều cao trung bình <50 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 22 | Tháo hạ lắp lại chuỗi néo dây cáp quang , chiều cao trung bình <50 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 23 | Tháo hạ lắp lại khung định vị dây dẫn, cao trung bình <40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 138 | Chuỗi |
| 24 | Tháo hạ lắp lại chống rung dây dẫn 220KV; chiều cao trung bình <40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92 | Chuỗi |
| 25 | Tháo hạ, lắp lại chống rung dây dẫn 110KV;chiều cao trung bình <30m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 26 | Tháo hạ. lắp lại chống rung dây chống sét , chiều cao trung bình <50 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 27 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi chống rung dây cáp quang , chiều cao trung bình <50 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 28 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi