Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804656-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200777178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 16:31:00 đến ngày 2020-08-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,736,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 35KV
1 Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,8313 1km dây
2 Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn Như trên 2,4 10 sứ
3 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Như trên 4 1 cột
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 0,2987 100m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Như trên 0,185 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0152 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Như trên 0,672 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,504 100m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Như trên 18,3449 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0824 100m3
11 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Như trên 0,12 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,12 100m3
13 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Như trên 1,911 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,6946 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,0715 100m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 6,384 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Như trên 0,7955 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,1966 100m2
19 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=20m Như trên 2 cột
20 Mua cột bê tông ly tâm LT-20 (Cột LBT- PC- 20- 190- 13,0 TCVN 5847:2016) Như trên 2 cột
21 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Như trên 2 cột
22 Mua cột bê tông ly tâm LT-18 (Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 TCVN 5847:2016) Như trên 2 cột
23 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 150mm2 Như trên 0,317 1 km dây
24 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Như trên 8 bộ
25 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Như trên 5 bộ
26 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Như trên 6 bộ
27 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg Như trên 2 bộ
28 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Như trên 0,448 tấn
29 Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) Như trên 1.470,226 kg
30 Lắp đặt cổ dề, giằng cột Như trên 8 bộ
31 Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) Như trên 275,96 kg
32 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Như trên 2,6 10 sứ
33 Mua sứ đứng HLS 35kV+ ty mạ kẽm Như trên 26 quả
34 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát Như trên 6 1 chuỗi sứ
35 Mua chuỗi treo cách điện Polimer 35kV - 120kN Như trên 12 chuỗi
36 Mua phụ kiện chuỗi kép 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) Như trên 6 bộ
37 Rải dây thép địa Như trên 2,7 10 m
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Như trên 0,8 10 cọc
39 Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) Như trên 84,24 kg
40 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Như trên 8,89 100m
41 Mua cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W (1x240) -40,5kV Như trên 889 m
42 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Như trên 6 1 đầu cáp (3 pha)
43 Mua đầu cáp Silicon nguội 1 pha (1 đầu) 1*240mm2-35kV (Cellpark - Đức) Như trên 6 bộ
44 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Như trên 2 1 bộ
45 Cầu dao cách ly 3 pha cách điện Polimer dẻo 35kV/630A (chém ngang) ngoài trời Như trên 2 bộ
46 Lắp đặt chống sét van <=35KV Như trên 2 bộ
47 Chống sét van Cooper - 35kV Như trên 2 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Như trên 8,89 100m
49 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90 luồn cáp trung thế (Visuco hoặc tương đương) Như trên 889 m
50 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Như trên 443,333 kg
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 1,33 100m2
52 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m Như trên 266 m
53 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 6 sợi
54 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Như trên 2 1 vị trí
55 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Như trên 2 bộ
56 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Như trên 6 bộ
57 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Như trên 26 quả
58 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Như trên 12 chuỗi
B Hạng mục 2: Đường dây 0,4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 9,542 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 7,8991 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 0,0713 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Như trên 1,4414 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Như trên 7,9279 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Như trên 33 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 0,6336 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,6336 100m3
9 Lắp đặt tủ công tơ Như trên 33 1 tủ
10 Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) Như trên 33 tủ
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II Như trên 6,6 10 cọc
12 Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 1.5m Như trên 566,28 kg
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 3,833 100kg
14 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Như trên 383,3 kg
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 11,9275 100m2
16 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m Như trên 2.385,5 m
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Như trên 21,4695 1000v
18 Mua gạch bê tông không nung Như trên 21.469,5 viên
19 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ Như trên 238,55 cái
20 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Như trên 9,5737 100m
21 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x70)mm Như trên 957,37 m
22 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Như trên 9,4799 100m
23 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm Như trên 947,99 m
24 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Như trên 5,0949 100m
25 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm Như trên 509,49 m
26 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Như trên 4,0688 100m
27 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm Như trên 406,88 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x70mm2) Như trên 9,5737 100m
29 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Như trên 957,37 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x70mm2) Như trên 9,4799 100m
31 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Như trên 947,99 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 3x50+1x35mm2) Như trên 9,1637 100m
33 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Như trên 916,37 m
34 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Như trên 38 1 đầu cáp (3 pha)
35 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Như trên 32 1 đầu cáp (3 pha)
36 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kV Như trên 26 bộ
37 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kV Như trên 12 bộ
38 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV Như trên 16 bộ
39 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x50+1x35-0,6/1kV Như trên 16 bộ
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Như trên 8 10 đầu cốt
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Như trên 8,6 10 đầu cốt
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Như trên 3,6 10 đầu cốt
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Như trên 7,8 10 đầu cốt
44 Mua Cose đồng M35 Như trên 16 cái
45 Mua Cose đồng M50 Như trên 70 cái
46 Mua Cose đồng M70 Như trên 86 cái
47 Mua Cose đồng M95 Như trên 36 cái
48 Mua Cose đồng M120 Như trên 78 cái
49 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Như trên 33 1 vị trí
50 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Như trên 16 sợi
C Hạng mục 3: Xây dựng trạm biến áp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 0,1629 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,4283 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Như trên 26,5836 m3
4 Mua lưới mắt cáo Inox Như trên 0,96 m2
5 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Như trên 0,744 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,744 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Như trên 0,81 100m
8 Ống nhựa chịu lực HDPE D130/110 luồn đáy bệ trạm biến áp (ống nhựa Visuco hoặc tương đương) Như trên 81 m
9 Cút nhựa xiên 120độ Như trên 27 cái
10 Bu lông móng M16x350 Như trên 32 bộ
11 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Như trên 6 1 đầu cáp (3 pha)
12 Mua đầu cáp T-Plug 630A 36kV 95-150 Như trên 6 bộ
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Như trên 4 10 cọc
14 Rải dây thép địa Như trên 12,4 10 m
15 Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa Như trên 544,98 kg
16 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Như trên 3 máy
17 Thí nghiệm cầu chì điện áp <=35kv, 3 pha Như trên 3 bộ
18 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Như trên 3 cái
19 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Như trên 15 cái
20 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Như trên 3 bộ
21 Thí nghiệm Ampemet loại AC Như trên 9 cái
22 Thí nghiệm Vonmet loại AC Như trên 4 cái
23 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Như trên 8 sợi
24 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Như trên 8 mẫu
25 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Như trên 12 cái
D Hạng mục 4: Thiết bị trạm biếp áp
1 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 2x560kVA-35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ <br/>trạm 3 khoang, tôn dày 2-3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu <br/>kín cách điện khí SF6 loại 4 ngăn (2 ngăn CDPT 630A+2 ngăn máy cắt 20kA/s bảo vệ MBA, loại không mở rộng) 02 MBA - 560kVA-35(22)/0,4kV; 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, đầu sứ thường cho MBA; đầu cốt <br/>đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A..., chống sét van, bộ Kits nối; <br/>sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân <br/>công lắp đặt trạm đồng bộ. Như trên 1 trạm
2 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 560kVA-35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2-3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 loại 4 ngăn (3 ngăn CDPT 630A+1 ngăn máy cắt 20kA/s bảo vệ MBA, loại không mở rộng) MBA - 560kVA-35(22)/0,4kV; 01 tủ hạ thế, vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, đầu sứ thường cho MBA; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A..., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. Như trên 1 trạm
E Hạng mục 5: Điện chiếu sáng
1 Đào móng tủ điện, đất cấp III Như trên 0,4056 100m3
2 Đào móng đặt cáp điện, đất cấp III Như trên 2,8784 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 2,8784 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Như trên 2,0602 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Như trên 0,088 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Như trên 40,1504 m3
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Như trên 124 m
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Như trên 1,9 m2
9 Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Như trên 0,3 100m
10 Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Như trên 22,3881 100m
11 Cột đèn thép (mạ kẽm) bát giác cần rời H = 8m (cột 6m dày 3mm; cần rời 2m) Như trên 62 cột
12 Lắp cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m Như trên 62 cần đèn
13 Lắp chóa đèn Led chiếu sáng (trọn bộ) - 100W Như trên 62 1 bộ
14 Khung móng cột đèn bát giác 4 M24x300x300x(675-750) Như trên 62 bộ
15 Luồn cáp cửa cột Như trên 124 1 đầu cáp
16 Đánh số cột thép Như trên 6,2 10 cột
17 Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 2x2,5 Như trên 6,2 100m
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ (Hapulico hoặc tương đương) KT 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A Như trên 2 tủ
19 Cầu đấu cáp Như trên 62 đầu
20 Áp tô mát 1P-10A Như trên 62 cái
21 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 3,598 100m2
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Như trên 6,4764 1000v
23 Mua gạch bê tông không nung Như trên 6.476,4 viên
24 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ Như trên 71,96 cái
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 Như trên 22,5085 100m
26 Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 Như trên 2.250,85 m
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Như trên 12,4 10 cọc
28 Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa L63x63x6x1500 Như trên 1.063,92 kg
29 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Như trên 3,8998 100kg
30 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Như trên 389,98 kg
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Như trên 24,8 10 đầu cốt
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Như trên 1,6 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M35 Như trên 16 đầu
34 Đầu cốt đồng M10 Như trên 186 đầu
35 Đầu cốt đồng M6 Như trên 62 đầu
36 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Như trên 64 1 vị trí
37 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Như trên 8 sợi
F Hạng mục 6: Đường ống thông tin liên lạc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 2,2986 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 0,7832 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,5615 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 4,0mm Như trên 9,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm, dày 5,0mm Như trên 14,01 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm, dày 6,8mm Như trên 1,725 100m
7 Mốc báo hiệu cáp Như trên 31,0667 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 0,7863 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Như trên 6,384 m3
10 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Như trên 31,448 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Như trên 2,3068 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,3532 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như trên 2,625 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Như trên 0,3809 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Như trên 0,1488 100m2
16 Gia công, lắp đặt thép néo bo viền Như trên 1,8435 tấn
17 Thép khung bo viền thép V50x50x5 Như trên 1,8435 tấn
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Như trên 112,9086 m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Như trên 49 cái
G Hạng mục 7: Đường dây 35KV đi ngầm
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Như trên 4,0219 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,3924 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 2,1478 100m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 10,944 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Như trên 1,5945 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 1,0944 100m2
7 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Như trên 4 bộ
8 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Như trên 3 bộ
9 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Như trên 0,18 tấn
10 Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) Như trên 381,278 kg
11 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Như trên 0,7 10 sứ
12 Mua sứ đứng HLS 35kV+ ty mạ kẽm Như trên 7 quả
13 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Như trên 15,54 100m
14 Mua cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W (3x1x120) -40,5kV Như trên 1.554 m
15 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Như trên 6 1 đầu cáp (3 pha)
16 Mua đầu cáp Silicon nguội 1 pha (1 đầu) 1*120mm2-35kV (Cellpark - Đức) Như trên 6 bộ
17 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Như trên 1 1 bộ
18 Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời cách điện Polimer dẻo 35kV/630A (chém ngang) ngoài trời Như trên 1 bộ
19 Lắp đặt chống sét van <=35KV Như trên 1 3 pha
20 Chống sét van Cooper - 35kV Như trên 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Như trên 15,54 100m
22 Mua ống nhựa xoắn HDPE D90/72 luồn cáp trung thế (Visuco hoặc tương đương) Như trên 1.554 m
23 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Như trên 826 tấm
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 2,478 100m2
25 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m Như trên 495,6 m
26 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Như trên 3 sợi
27 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Như trên 7 cái
28 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Như trên 1 bộ
29 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Như trên 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->