Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 16:31:00 đến ngày 2020-08-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,736,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường dây 35KV | |||
| 1 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8313 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Như trên | 2,4 | 10 sứ |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. | Như trên | 4 | 1 cột |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 0,2987 | 100m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Như trên | 0,185 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 0,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,504 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Như trên | 18,3449 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0824 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 1,911 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,6946 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,0715 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 6,384 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 0,7955 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1966 | 100m2 |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=20m | Như trên | 2 | cột |
| 20 | Mua cột bê tông ly tâm LT-20 (Cột LBT- PC- 20- 190- 13,0 TCVN 5847:2016) | Như trên | 2 | cột |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Như trên | 2 | cột |
| 22 | Mua cột bê tông ly tâm LT-18 (Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 TCVN 5847:2016) | Như trên | 2 | cột |
| 23 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 150mm2 | Như trên | 0,317 | 1 km dây |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Như trên | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Như trên | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Như trên | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,448 | tấn |
| 29 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Như trên | 1.470,226 | kg |
| 30 | Lắp đặt cổ dề, giằng cột | Như trên | 8 | bộ |
| 31 | Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) | Như trên | 275,96 | kg |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Như trên | 2,6 | 10 sứ |
| 33 | Mua sứ đứng HLS 35kV+ ty mạ kẽm | Như trên | 26 | quả |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát | Như trên | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Mua chuỗi treo cách điện Polimer 35kV - 120kN | Như trên | 12 | chuỗi |
| 36 | Mua phụ kiện chuỗi kép 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) | Như trên | 6 | bộ |
| 37 | Rải dây thép địa | Như trên | 2,7 | 10 m |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 0,8 | 10 cọc |
| 39 | Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) | Như trên | 84,24 | kg |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Như trên | 8,89 | 100m |
| 41 | Mua cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W (1x240) -40,5kV | Như trên | 889 | m |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Như trên | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Mua đầu cáp Silicon nguội 1 pha (1 đầu) 1*240mm2-35kV (Cellpark - Đức) | Như trên | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Như trên | 2 | 1 bộ |
| 45 | Cầu dao cách ly 3 pha cách điện Polimer dẻo 35kV/630A (chém ngang) ngoài trời | Như trên | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Như trên | 2 | bộ |
| 47 | Chống sét van Cooper - 35kV | Như trên | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Như trên | 8,89 | 100m |
| 49 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90 luồn cáp trung thế (Visuco hoặc tương đương) | Như trên | 889 | m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Như trên | 443,333 | kg |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 1,33 | 100m2 |
| 52 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Như trên | 266 | m |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 6 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Như trên | 2 | 1 vị trí |
| 55 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Như trên | 2 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Như trên | 6 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 26 | quả |
| 58 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Như trên | 12 | chuỗi |
| B | Hạng mục 2: Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 9,542 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 7,8991 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 0,0713 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Như trên | 1,4414 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Như trên | 7,9279 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Như trên | 33 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 0,6336 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,6336 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tủ công tơ | Như trên | 33 | 1 tủ |
| 10 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) | Như trên | 33 | tủ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Như trên | 6,6 | 10 cọc |
| 12 | Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 1.5m | Như trên | 566,28 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 3,833 | 100kg |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 383,3 | kg |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 11,9275 | 100m2 |
| 16 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Như trên | 2.385,5 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Như trên | 21,4695 | 1000v |
| 18 | Mua gạch bê tông không nung | Như trên | 21.469,5 | viên |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Như trên | 238,55 | cái |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Như trên | 9,5737 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x70)mm | Như trên | 957,37 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Như trên | 9,4799 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm | Như trên | 947,99 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Như trên | 5,0949 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm | Như trên | 509,49 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Như trên | 4,0688 | 100m |
| 27 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm | Như trên | 406,88 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x70mm2) | Như trên | 9,5737 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Như trên | 957,37 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x70mm2) | Như trên | 9,4799 | 100m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Như trên | 947,99 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 3x50+1x35mm2) | Như trên | 9,1637 | 100m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Như trên | 916,37 | m |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Như trên | 38 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Như trên | 32 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kV | Như trên | 26 | bộ |
| 37 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kV | Như trên | 12 | bộ |
| 38 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV | Như trên | 16 | bộ |
| 39 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x50+1x35-0,6/1kV | Như trên | 16 | bộ |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Như trên | 8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Như trên | 8,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Như trên | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Như trên | 7,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua Cose đồng M35 | Như trên | 16 | cái |
| 45 | Mua Cose đồng M50 | Như trên | 70 | cái |
| 46 | Mua Cose đồng M70 | Như trên | 86 | cái |
| 47 | Mua Cose đồng M95 | Như trên | 36 | cái |
| 48 | Mua Cose đồng M120 | Như trên | 78 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Như trên | 33 | 1 vị trí |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Như trên | 16 | sợi |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 0,1629 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4283 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Như trên | 26,5836 | m3 |
| 4 | Mua lưới mắt cáo Inox | Như trên | 0,96 | m2 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Như trên | 0,744 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,744 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Như trên | 0,81 | 100m |
| 8 | Ống nhựa chịu lực HDPE D130/110 luồn đáy bệ trạm biến áp (ống nhựa Visuco hoặc tương đương) | Như trên | 81 | m |
| 9 | Cút nhựa xiên 120độ | Như trên | 27 | cái |
| 10 | Bu lông móng M16x350 | Như trên | 32 | bộ |
| 11 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Như trên | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Mua đầu cáp T-Plug 630A 36kV 95-150 | Như trên | 6 | bộ |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 4 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây thép địa | Như trên | 12,4 | 10 m |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa | Như trên | 544,98 | kg |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Như trên | 3 | máy |
| 17 | Thí nghiệm cầu chì điện áp <=35kv, 3 pha | Như trên | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Như trên | 15 | cái |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Như trên | 3 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Như trên | 9 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Như trên | 8 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Như trên | 8 | mẫu |
| 25 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Như trên | 12 | cái |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị trạm biếp áp | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 2x560kVA-35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ <br/>trạm 3 khoang, tôn dày 2-3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu <br/>kín cách điện khí SF6 loại 4 ngăn (2 ngăn CDPT 630A+2 ngăn máy cắt 20kA/s bảo vệ MBA, loại không mở rộng) 02 MBA - 560kVA-35(22)/0,4kV; 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, đầu sứ thường cho MBA; đầu cốt <br/>đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A..., chống sét van, bộ Kits nối; <br/>sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân <br/>công lắp đặt trạm đồng bộ. | Như trên | 1 | trạm |
| 2 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 560kVA-35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2-3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 loại 4 ngăn (3 ngăn CDPT 630A+1 ngăn máy cắt 20kA/s bảo vệ MBA, loại không mở rộng) MBA - 560kVA-35(22)/0,4kV; 01 tủ hạ thế, vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, đầu sứ thường cho MBA; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A..., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. | Như trên | 1 | trạm |
| E | Hạng mục 5: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Như trên | 0,4056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đặt cáp điện, đất cấp III | Như trên | 2,8784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 2,8784 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Như trên | 2,0602 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như trên | 0,088 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Như trên | 40,1504 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Như trên | 124 | m |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Như trên | 1,9 | m2 |
| 9 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Như trên | 22,3881 | 100m |
| 11 | Cột đèn thép (mạ kẽm) bát giác cần rời H = 8m (cột 6m dày 3mm; cần rời 2m) | Như trên | 62 | cột |
| 12 | Lắp cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Như trên | 62 | cần đèn |
| 13 | Lắp chóa đèn Led chiếu sáng (trọn bộ) - 100W | Như trên | 62 | 1 bộ |
| 14 | Khung móng cột đèn bát giác 4 M24x300x300x(675-750) | Như trên | 62 | bộ |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 124 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột thép | Như trên | 6,2 | 10 cột |
| 17 | Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 2x2,5 | Như trên | 6,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ (Hapulico hoặc tương đương) KT 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Như trên | 2 | tủ |
| 19 | Cầu đấu cáp | Như trên | 62 | đầu |
| 20 | Áp tô mát 1P-10A | Như trên | 62 | cái |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 3,598 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Như trên | 6,4764 | 1000v |
| 23 | Mua gạch bê tông không nung | Như trên | 6.476,4 | viên |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Như trên | 71,96 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Như trên | 22,5085 | 100m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Như trên | 2.250,85 | m |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Như trên | 12,4 | 10 cọc |
| 28 | Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Như trên | 1.063,92 | kg |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Như trên | 3,8998 | 100kg |
| 30 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Như trên | 389,98 | kg |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Như trên | 24,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Như trên | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | Như trên | 16 | đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Như trên | 186 | đầu |
| 35 | Đầu cốt đồng M6 | Như trên | 62 | đầu |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Như trên | 64 | 1 vị trí |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Như trên | 8 | sợi |
| F | Hạng mục 6: Đường ống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 2,2986 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,7832 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,5615 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 4,0mm | Như trên | 9,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm, dày 5,0mm | Như trên | 14,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm, dày 6,8mm | Như trên | 1,725 | 100m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 31,0667 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 0,7863 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 6,384 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Như trên | 31,448 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 2,3068 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,3532 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 2,625 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 0,3809 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Như trên | 0,1488 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép néo bo viền | Như trên | 1,8435 | tấn |
| 17 | Thép khung bo viền thép V50x50x5 | Như trên | 1,8435 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 112,9086 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Như trên | 49 | cái |
| G | Hạng mục 7: Đường dây 35KV đi ngầm | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 4,0219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,3924 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 2,1478 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 10,944 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 1,5945 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,0944 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Như trên | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,18 | tấn |
| 10 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Như trên | 381,278 | kg |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Như trên | 0,7 | 10 sứ |
| 12 | Mua sứ đứng HLS 35kV+ ty mạ kẽm | Như trên | 7 | quả |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Như trên | 15,54 | 100m |
| 14 | Mua cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W (3x1x120) -40,5kV | Như trên | 1.554 | m |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Như trên | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Mua đầu cáp Silicon nguội 1 pha (1 đầu) 1*120mm2-35kV (Cellpark - Đức) | Như trên | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 18 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời cách điện Polimer dẻo 35kV/630A (chém ngang) ngoài trời | Như trên | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Như trên | 1 | 3 pha |
| 20 | Chống sét van Cooper - 35kV | Như trên | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Như trên | 15,54 | 100m |
| 22 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D90/72 luồn cáp trung thế (Visuco hoặc tương đương) | Như trên | 1.554 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Như trên | 826 | tấm |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 2,478 | 100m2 |
| 25 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Như trên | 495,6 | m |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Như trên | 3 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Như trên | 7 | cái |
| 28 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Như trên | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi