Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA số 3 xã Nghi Phong do Điện lực TX Cửa Lò quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Nghi Thủy 1, Nghi Thủy 2 do Điện lực Cửa lò quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA số 3, TBA số 5, TBA Tái định cư phường Nghi Thủy do Điện lực TX Cửa Lò quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788047-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA số 3 xã Nghi Phong do Điện lực TX Cửa Lò quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA Nghi Thủy 1, Nghi Thủy 2 do Điện lực Cửa lò quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA số 3, TBA số 5, TBA Tái định cư phường Nghi Thủy do Điện lực TX Cửa Lò quản lý
Số hiệu KHLCNT 20200788015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 10:49:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 657,039,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐZ 0.4kV sau TBA số 3 xã Nghi Phong do Điện lực TX Cửa Lò quản lý
1 Cột BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 80 Cột
2 Móng hạ thế cột đơn M2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76 Móng
3 Móng hạ thế cột đôi Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
4 Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) CVX4x70 319 m
5 Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) CVX4x50 376 m
6 Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) CVX2x35 444 m
7 Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn TL.CVX4x70 42 m
8 Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn TL.CVX4x50 284 m
9 Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn TL.CVX4x35 851 m
10 Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn TL.CVX2x35 1.379 m
11 Khóa hãm 4x70 (Vật tư PCNA cấp) KH (4x70) 8 Cái
12 Khóa hãm 4x50 (Vật tư PCNA cấp) KH (4x50) 8 Cái
13 Khóa hãm 4x35 (Vật tư PCNA cấp) KH (4x35) 35 Cái
14 Khóa đỡ 4x70 (Vật tư PCNA cấp) KĐ (4x70) 5 Cái
15 Khóa đỡ 4x50 (Vật tư PCNA cấp) KĐ (4x50) 12 Cái
16 Khóa đỡ 4x35 (Vật tư PCNA cấp) KĐ (4x35) 42 Cái
17 Cổ dề 2 néo cột đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76 Bộ
18 Cổ dề 4 néo cột đơn CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 Bộ
19 Cổ dề 4 néo cột đôi CD4v-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
20 Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) GN1 88 Cái
21 Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) GN2 96 Cái
22 Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 H1 16 Hộp
23 Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 H2 25 Hộp
24 Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 H4 26 Hộp
25 Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa H3fa 3 Hộp
26 Tháo, lắp dây hộp công tơ CVX2x16 335 m
27 Tháo, lắp dây hộp công tơ CVX4x25 15 m
28 Đai thép + khóa đai hộp CT ĐT+KĐ 70 Bộ
29 Thu hồi Cột BTTĐ7m chặt ngang gốc BTTĐ7m 78 Cột
30 Thu hồi Dây bọc cách điện AV50 957 m
31 Thu hồi Dây bọc cách điện AV35 1.447 m
32 Thu hồi Dây bọc cách điện AV25 1.264 m
33 Thu hồi Xà hạ thế (xà 2 sứ) X1T1v-2 12 Bộ
34 Thu hồi Xà hạ thế (xà sứ) X1T4v 18 Bộ
B ĐZ 0,4kV sau TBA Nghi Thủy 1, Nghi Thủy 2 do Điện lực Cửa Lò quản lý
1 Dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x95 1.197 Mét
2 Dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x70 684 Mét
3 Dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x50 1.032 Mét
4 Dây cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x35 585 Mét
5 Dây cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX2x35 579 Mét
6 Khóa néo dây vặn xoắn 4x95 (Vật tư PCNA cấp) KN4x95 60 Bộ
7 Khóa néo dây vặn xoắn 4x70 (Vật tư PCNA cấp) KN4x70 40 Bộ
8 Khóa néo dây vặn xoắn 4x50 (Vật tư PCNA cấp) KN4x50 46 Bộ
9 Khóa néo dây vặn xoắn 4x35 (Vật tư PCNA cấp) KN4x35 34 Bộ
10 Khóa néo dây vặn xoắn 2x35 KN2x35 26 Bộ
11 Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 60 Bộ
12 Cổ dề 4 néo cột vuông đơn CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 Bộ
13 Cổ dề 2 néo cột tròn đơn D160mm CD2T(160) 23 Bộ
14 Ghíp nối 1 bulông 25-97 tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) GN1 128 Cái
15 Ghíp nối 2 bulông 25-95 tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) GN2 384 Cái
16 Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CVX25-95 (Vật tư PCNA cấp) KC25-95 38 Cái
17 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-95 (Vật tư PCNA cấp) Al-Cu-95 12 Cái
18 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-70 (Vật tư PCNA cấp) Al-Cu-70 4 Cái
19 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-50 (Vật tư PCNA cấp) Al-Cu-50 12 Cái
20 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x95 VX4x95 1.197 Mét
21 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x70 VX4x70 684 Mét
22 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x50 VX4x50 1.032 Mét
23 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x35 VX4x35 585 Mét
24 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 2x35 VX2x35 579 Mét
C ĐZ 0.4kV sau TBA Số 3, TBA số 5, TBA Tái định cư phường Nghi Thủy do Điện lực TX Cửa Lò quản lý
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-160-2,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cột
2 Cột bê tông BH7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
3 Móng cột đơn M2-BH7,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
4 Móng cột đôi Mk-LT8,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
5 Dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x95 507 Mét
6 Dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x70 750 Mét
7 Dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x50 459 Mét
8 Dây cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x35 1.124 Mét
9 Dây cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX2x35 210 Mét
10 Khóa néo dây vặn xoắn 4x95 (Vật tư PCNA cấp) KN4x95 25 Bộ
11 Khóa néo dây vặn xoắn 4x70 (Vật tư PCNA cấp) KN4x70 35 Bộ
12 Khóa néo dây vặn xoắn 4x50 (Vật tư PCNA cấp) KN4x50 21 Bộ
13 Khóa néo dây vặn xoắn 4x35 (Vật tư PCNA cấp) KN4x35 59 Bộ
14 Khóa néo dây vặn xoắn 2x35 (Vật tư PCNA cấp) KN2x35 10 Bộ
15 Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 59 Bộ
16 Cổ dề 4 néo cột vuông đơn CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
17 Cổ dề 2 néo cột tròn đơn D160mm CD2T(160) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 Bộ
18 Cổ dề 2 néo cột tròn đôi D160mm CD2T-Ka(160) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
19 Ghíp nối 1 bulông 25-97 tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) GN1 180 Cái
20 Ghíp nối 2 bulông 25-95 tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) GN2 282 Cái
21 Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CVX 25-95 (Vật tư PCNA cấp) KC25-95 18 Cái
22 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-95 (Vật tư PCNA cấp) Al-Cu-95 8 Cái
23 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-70 (Vật tư PCNA cấp) Al-Cu-70 20 Cái
24 Tháo lắp hộp công tơ H2 trọn bộ TL.H2 2 Hộp
25 Tháo lắp hộp công tơ H4 trọn bộ TL.H4 7 Hộp
26 Tháo lắp hộp công tơ H3fa trọn bộ TL.H3fa 1 Hộp
27 Tháo, lắp lại dây xuống hộp công tơ VX2x16 TL.VX 2x16 45 Mét
28 Tháo, lắp lại dây xuống hộp công tơ VX4x25 TL.VX 4x25 5 Mét
29 Dây đai + khóa đai lắp hộp công tơ (Vật tư PCNA cấp) ĐT&KĐ 10 Bộ
30 Thu hồi Xương cột bê tông tự đúc 7m (Cắt gốc còn 6m) BTTĐ7m 2 Bộ
31 Thu hồi Xương cột bê tông ly tâm 8,5m (Cắt gốc còn 7,5m) LT8,5m 2 Bộ
32 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x95 VX4x95 507 Mét
33 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x70 VX4x70 750 Mét
34 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x50 VX4x50 459 Mét
35 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x35 VX4x35 1.238 Mét
36 Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 2x35 VX2x35 210 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->