Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 10, xã Hưng Tây do Điện Lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Số 5, xã Nghi Hoa do Điện lực Nghi Lộc quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 10, xã Hưng Tây do Điện Lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Số 5, xã Nghi Hoa do Điện lực Nghi Lộc quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 10:46:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,005,245,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0,4kV sau TBA số 10, xã Hưng Tây do Điện Lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 - BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi MK - BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*70 | 136 | M |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*95 (Vật tư PCNA cấp) | VX 4*95 | 612 | M |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x25 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*25 | 2.339 | M |
| 8 | Cáp vặn xoắn 2x35 (Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 500 | M |
| 9 | Khóa néo KN 2x35 (Vật tư PCNA cấp) | KN 2x35 | 5 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ KĐ 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4x35 | 53 | Cái |
| 11 | Khóa néo KN 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4x35 | 52 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ KĐ 4x70 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4x70 | 3 | Cái |
| 13 | Khóa néo KN 4x70 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4x70 | 5 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ KĐ 4x95 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ 4x95 | 3 | Cái |
| 15 | Khóa néo KN 4x95 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4x95 | 36 | Cái |
| 16 | Cổ dề néo kép cột đơn CD2V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | Bộ |
| 17 | Cổ dề néo kép cột đôi CD-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo kép cột đôi CD-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 292 | Cái |
| 20 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 192 | Cái |
| 21 | Băng dính cách điện (Vật tư PCNA cấp) | 40 | Cuộn | |
| 22 | Tháo, lắp lại Hộp công tơ H1 | H1 | 72 | Hộp |
| 23 | Tháo, lắp lại Hộp công tơ H2 | H2 | 85 | Hộp |
| 24 | Tháo, lắp lại Hộp công tơ H4 | H4 | 22 | Hộp |
| 25 | Tháo, lắp lại Hộp công tơ H3F | H3F | 9 | Hộp |
| 26 | Tháo, lắp lại Tháo lắp dây nguồn 2*16 | 2*16 | 895 | M |
| 27 | Tháo, lắp lại Tháo lắp dây nguồn 4*25 | 4*25 | 45 | M |
| 28 | Đai + Khóa đai (làm mới) (Vật tư PCNA cấp) | KĐ | 188 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xương cột tự đúc 7m (chặt ngang gốc còn 6m) | TĐ 7m | 76 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Dây A10 | A10 | 10.276 | M |
| 31 | Thu hồi Dây AV35 | AV 35 | 748 | M |
| 32 | Thu hồi Dây AV 50 | AV50 | 544 | M |
| 33 | Thu hồi Dây AV70 | AV70 | 2.448 | M |
| 34 | Thu hồi X1T1v | X1T1v | 31 | Bộ |
| B | ĐZ 0,4kV sau TBA số 5, xã Nghi Hoa do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58 | Cột |
| 2 | Móng M2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Móng |
| 3 | Móng Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x50 | 377 | m |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX4x35 | 1.139 | m |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn (Vật tư PCNA cấp) | CVX2x35 | 522 | m |
| 7 | Khóa hãm 4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x50) | 10 | Cái |
| 8 | Khóa hãm 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KH (4x35) | 51 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ 4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ (4x50) | 9 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ (4x35) | 19 | Cái |
| 11 | Cổ dề 2 néo cột đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 61 | Bộ |
| 12 | Cổ dề 4 néo cột đôi CD4v-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Cổ dề 4 néo cột đôi CD4v-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 112 | Cái |
| 15 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 184 | Cái |
| 16 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn | TL.CVX4x35 | 225 | Mét |
| 17 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | H1 | 10 | Hộp |
| 18 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | H2 | 36 | Hộp |
| 19 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | H4 | 26 | Hộp |
| 20 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa | H3fa | 4 | Hộp |
| 21 | Tháo, lắp dây hộp công tơ | CVX2x16 | 360 | m |
| 22 | Tháo, lắp dây hộp công tơ | CVX4x25 | 20 | m |
| 23 | Đai thép + khóa hộp công tơ (Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 76 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Cột BTTĐ7m (chặt ngang gốc) | BTTĐ7m | 53 | Cột |
| 25 | Thu hồi Dây AV35 | AV35 | 1.131 | m |
| 26 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 717 | m |
| 27 | Thu hồi Dây A10 | A10 | 5.260 | m |
| 28 | Thu hồi Xà hạ thế (xà 2 sứ) | X1T2v | 16 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xà hạ thế (xà 4 sứ) | X1T1v | 40 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi