Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường TH Hai Bà Trưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng lầu trường TH Hai Bà Trưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 20:30:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,441,376,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,28 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 54,854 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 15,081 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,478 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp công trình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 181,822 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,818 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,818 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 181,822 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,952 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 27,255 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 39,622 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 45,658 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,984 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,08 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,784 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,456 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 48,325 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,353 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,711 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,607 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,168 | 100m2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,221 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,337 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,175 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,043 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,414 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,232 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,007 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,497 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,271 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,125 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,497 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,228 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,453 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,337 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,151 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,65 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,339 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,91 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,338 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,811 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,685 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,33 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,327 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,685 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,776 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,289 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,118 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,034 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,239 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,526 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,526 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,446 | 100m2 |
| 57 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 53,76 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 96 | m2 |
| 59 | SXLD vách kính khung sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | m2 |
| 60 | SXLD kính trắng 5ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | m2 |
| 61 | SX hoa sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 96 | m2 |
| 62 | Khóa cửa tay cầm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 157,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 96 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28,813 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 54,9 | md |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,426 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,426 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,84 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,277 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16,432 | m3 |
| 73 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 52,7 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,624 | m3 |
| 75 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 63,756 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22,246 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,048 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 578,953 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 905,24 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 222,46 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 103,68 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 349,557 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 430,832 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 33,66 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 814,049 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.587,873 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 814,049 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 682,633 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.719,289 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn vữa M75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 256,7 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 248,3 | m |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 (500x500)mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 515,21 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 15,324 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 26,46 | m2 |
| 95 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 58,5 | m2 |
| 96 | Đóng trần tôn mạ màu 0.35mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 166,8 | m2 |
| 97 | Đóng trần la phông tấm nhựa kt 600x600x9mm chống ẩm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20,67 | m2 |
| 98 | Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 115,6 | md |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 47 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 47 | cái |
| 105 | Lắp đặt 2 pha 30A-220V | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt 2 pha 150A-220V | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 107 | SXLĐ tủ điện 450x350x250 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | tủ |
| 108 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2.200 | m |
| 109 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 360 | m |
| 110 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 210 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa luồn uPVC D16 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 240 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa luồn uPVC D20 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 300 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cọc |
| 116 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 45 | m |
| 117 | Hóa chất geam | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | bao |
| 118 | LĐ cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 90 | m |
| 119 | LĐ cáp neo 8mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa luồn uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 90 | m |
| 121 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Giá đỡ kim thu lôi 5m + đế | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Kim thu sét chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =70m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cọc |
| 125 | Giếng tiếp địa 30m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | giếng |
| 126 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | lô |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,024 | 100m |
| 128 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,942 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 78,84 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 55,188 | m3 |
| 131 | Xoa mặt + cắt ron | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | khoản |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - CHÂN BỒN - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,892 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,824 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,233 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,77 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,277 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,465 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,026 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,118 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,44 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,712 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,152 | m3 |
| 20 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 17,106 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 17,28 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 77,86 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 105,477 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,48 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 200,617 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 95,14 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 105,477 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (400x400)mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 46,422 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (250x400)mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 100,556 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,326 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,326 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,88 | 100m2 |
| 33 | SX cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,64 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,64 | m2 |
| 35 | SXLD ổ khóa tay cầm cửa nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11 | cái |
| 36 | SXLD vách ngăn pa nô nhôm tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 37 | Đống tole trần sóng vuông mạ màu 3.2 zem | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 36,3 | m2 |
| 38 | Nẹp chỉ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,2 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa VIGLACERA + chân treo tường màu trắng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa INOX | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam VIGLACERA trắng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt o uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt co uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | cái |
| 63 | Co nhựa D 27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | Cái |
| 64 | Tê D 60 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | Cái |
| 65 | Tê D 34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | Cái |
| 66 | Ống giảm D60-34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18 | Cái |
| 67 | Ống giảm D34-27 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | Cái |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,925 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,002 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,436 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,704 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,654 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,026 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 80 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30,24 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25,2 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,015 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,384 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,064 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,01 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,005 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,448 | m3 |
| 94 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,201 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,201 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,322 | m2 |
| 97 | Bu lông D=16 dài 40mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bể |
| 99 | Khoan giếng (bao gồm thiết bị máy bơm, dây điện và ống nước) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi