Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: Xây dựng nhà xe giáo viên; Nhà đặt máy bơm + bể nước ngầm; Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên; Cải tạo khối hiệu bộ; Cải tạo khối 1 phòng học và phòng chức năng; Nhà bếp; Nhà bảo vệ; Hạ tầng kỹ thuật; PCCC và chống sét (bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục: Xây dựng nhà xe giáo viên; Nhà đặt máy bơm + bể nước ngầm; Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên; Cải tạo khối hiệu bộ; Cải tạo khối 1 phòng học và phòng chức năng; Nhà bếp; Nhà bảo vệ; Hạ tầng kỹ thuật; PCCC và chống sét (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190863780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 17:01:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,346,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,078 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,56 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0624 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0342 | 100M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,5 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,0841 | M3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0384 | 100M2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0388 | Tấn | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,18 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,036 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0121 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0392 | Tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,672 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,0672 | 100M2 | |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0206 | Tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0622 | Tấn | |
| 17 | Rải cao su mỏng | 0,377 | 100M2 | |
| 18 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | 3,77 | M3 | |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đk cốt thép 08mm | 0,2099 | Tấn | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa Mác 75 | 1,02 | M3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,86 | M2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 41,54 | M2 | |
| 23 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0746 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0401 | Tấn | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1147 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,1598 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,1598 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0889 | Tấn | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | 0,2026 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2308 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2308 | Tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 47,755 | M2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6652 | 100M2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,675 | 100M2 | |
| 35 | Cung cấp bulon Þ14, L= 400 | 24 | bộ | |
| B | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ (HẠNG MỤC NHÀ XE) | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 9,45 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,945 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | 6,6852 | M3 | |
| 4 | VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,6685 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 1,6136 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 1,6136 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,3227 | 10tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 1,0245 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 1,0245 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,2049 | 10tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 2,3104 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 2,3104 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,4621 | 10tấn/1km | |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | 56,9088 | M3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,242 | 100M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,736 | M3 | |
| 4 | Băng cản nước | 21,6 | M | |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 | 16,302 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,0448 | 100M2 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,0296 | 100M2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | 0,2201 | 100M2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,6965 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | 0,3204 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | 1,0315 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0729 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,2014 | Tấn | |
| 14 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | 0,0663 | M3 | |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | 0,0037 | Tấn | |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | 0,0006 | Tấn | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện | 0,0061 | 100M2 | |
| 18 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 96,13 | M2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 48,96 | M2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 32,4 | M2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 22,01 | M2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 25,16 | M2 | |
| 23 | Sản xuất thang sắt | 0,0121 | Tấn | |
| 24 | Lắp thang sắt | 1,692 | M2 | |
| D | NHÀ ĐĂT MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,164 | M3 | |
| 2 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0666 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0076 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0741 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,0836 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,0836 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2972 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất Lam thép | 0,114 | Tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4112 | Tấn | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5087 | 100M2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 62,5656 | M2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | 3,4 | M2 | |
| 13 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | 3,4 | M2 | |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 13,0914 | M3 | |
| 15 | VC cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 1,3091 | 10m3/km | |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | 17,6364 | M3 | |
| 17 | VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 1,7636 | 10m3/km | |
| 18 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 3,1568 | Tấn | |
| 19 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 3,1568 | Tấn | |
| 20 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,3157 | 10tấn/1km | |
| 21 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 6,9187 | Tấn | |
| 22 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 6,9187 | Tấn | |
| 23 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,6919 | 10tấn/1km | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 0,2671 | Tấn | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 0,2671 | Tấn | |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,0267 | 10tấn/1km | |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CÔNG TÁC THÁO DỞ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 1,8 | M2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | 0,0127 | Tấn | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thép | 9,76 | M2 | |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông đá 4x6 | 3,717 | M3 | |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | 3,392 | M3 | |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | 0,512 | M3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,92 | M2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 6,94 | M2 | |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | 6 | Cái | |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CÔNG TÁC LÀM MỚI) | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 9,76 | M2 | |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 9,76 | M2 | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0242 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0242 | Tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 2,1792 | M2 | |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 3,18 | M2 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa Mác 75 | 0,524 | M3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,96 | M2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,52 | M2 | |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | 2,52 | M2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,42 | M2 | |
| 12 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 74,32 | M2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 34,72 | M2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 118,76 | M2 | |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 75,92 | M2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,92 | M2 | |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 42,84 | M2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,84 | M2 | |
| 19 | Lắp dựng vách vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm | 21,729 | M2 | |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,9984 | M3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0067 | 100M3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,128 | M3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa Mác 75 | 0,16 | M3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | 1,44 | M2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,0576 | M3 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0038 | 100M2 | |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | 0,0042 | Tấn | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 2 | Cái | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3534 | 100M2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,6832 | 100M2 | |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (THIẾT BỊ ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp đèn led 2U/8W | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 4 | Cái | |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 20 | Mét | |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 50 | Mét | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC 10x20 | 25 | Mét | |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,32 | 100M | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 3 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100M | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 3 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,45 | 100M | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm | 10 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm | 19 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm | 23 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | 6 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 4 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 4 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | 7 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 4 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | 4 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt van khóa Þ27 | 2 | Cái | |
| I | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 233,04 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 2,3376 | M3 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | 11,92 | M2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | 15,1816 | M3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,22 | M3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 15,25 | M2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 15,25 | M2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 116 | M2 | |
| 9 | Làm trần cemboard | 116 | M2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 62,73 | M2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,12 | M2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,93 | M2 | |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 34,5 | M2 | |
| 14 | Lắp dựng khung bảo vệ | 53,85 | M2 | |
| 15 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | 1,62 | M2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 749,349 | M2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 196,922 | M2 | |
| 18 | Rải tấm nilongt làm móng công trình | 0,081 | 100M2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,142 | M3 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,0498 | 100M2 | |
| 21 | Vữa 1 thành phần neo thép | 1 | Kg | |
| 22 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | 20 | Lỗ | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0202 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0629 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0448 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất lan can | 0,0993 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | 9,72 | M2 | |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,1547 | M3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100M3 | |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,81 | M3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,833 | M2 | |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 8,1 | M2 | |
| 33 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | 19,72 | M2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 245,435 | M2 | |
| 35 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | 1,44 | M2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 386,292 | M2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 374,67 | M2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 82,282 | M2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 114,64 | M2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,31 | M2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 468,574 | M2 | |
| 42 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 11,312 | M2 | |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 11,31 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 5,041 | 100M2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5718 | 100M2 | |
| 46 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 2P-40A | 1 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-40A | 2 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-30A | 2 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A | 5 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 8 | Cái | |
| 51 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | Bộ | |
| 52 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 53 | Lắp đặt đèn nê on tròn D250x18 W | 6 | Bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt ốp trần | 8 | Cái | |
| 55 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 56 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 4 | Cái | |
| 57 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | 3 | Cái | |
| 58 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (công tắc cầu thang) | 2 | Cái | |
| 59 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 15 | Cái | |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 75 | Mét | |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 30 | Mét | |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 304 | Mét | |
| 63 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 260 | Mét | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, trunking nhựa 60x30mm | 22 | Mét | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông D30mm | 52 | Mét | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông D20mm | 30 | Mét | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | 55 | Mét | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | 15 | Mét | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | 1 | Hộp | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | 1 | Hộp | |
| 71 | Lắp đặt tủ MCB 4 slot | 5 | Hộp | |
| 72 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 9,5974 | M3 | |
| 73 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,9597 | 10m3/km | |
| 74 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 1,8118 | M3 | |
| 75 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,1812 | 10m3/km | |
| 76 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 0,1567 | tấn | |
| 77 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 0,1567 | tấn | |
| 78 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,0157 | 10tấn/1km | |
| 79 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 2,5545 | tấn | |
| 80 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 2,5545 | tấn | |
| 81 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,2554 | 10tấn/1km | |
| 82 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | 2,7448 | 100m2 | |
| 83 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | 2,7448 | 100m2 | |
| 84 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 3,2114 | 10tấn/1km | |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 0,252 | tấn | |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 0,252 | tấn | |
| 87 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,0252 | 10tấn/1km | |
| 88 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch xây các loại | 0,882 | 1000v | |
| 89 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch xây các loại | 0,882 | 1000v | |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,0706 | 10tấn/1km | |
| J | CẢI TẠO KHỐI 1 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 351,04 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 3,588 | M3 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | 10,91 | M2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | 22,043 | M3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,4744 | M3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 18,43 | M2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 18,43 | M2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 169 | M2 | |
| 9 | Làm trần cemboard | 169 | M2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 96,84 | M2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,88 | M2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa compact | 4,8 | M2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 59,04 | M2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,48 | M2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,84 | M2 | |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 34,5 | M2 | |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 13,58 | M2 | |
| 18 | Lắp dựng khung bảo vệ | 73,12 | M2 | |
| 19 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | 1,53 | M2 | |
| 20 | Sơn cửa chớp bằng sơn tổng hợp 3 nước | 12,21 | M2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 884,267 | M2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 280,08 | M2 | |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | 25,2512 | M3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0842 | 100M3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,184 | M3 | |
| 26 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,988 | M3 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1787 | Tấn | |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,792 | M3 | |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3275 | M3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 22,56 | M2 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 6,88 | M2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,56 | M2 | |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,8192 | M3 | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0403 | 100M2 | |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | 0,0283 | Tấn | |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | 0,0693 | Tấn | |
| 37 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | 19,26 | M2 | |
| 38 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | 39,02 | M2 | |
| 39 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 38,88 | M2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 34,56 | M2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 313,4 | M2 | |
| 42 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | 1,53 | M2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 463,057 | M2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 378,91 | M2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 113,07 | M2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 167,01 | M2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | 545,92 | M2 | |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | 576,127 | M2 | |
| 49 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 16,8 | M2 | |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 16,8 | M2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 6,5286 | 100M2 | |
| 52 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 2P-40A | 1 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-40A | 2 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-30A | 2 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A | 5 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 11 | Cái | |
| 57 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | Bộ | |
| 58 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | Bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn nê on tròn D250x18 W | 8 | Bộ | |
| 60 | Lắp đặt quạt ốp trần | 14 | Cái | |
| 61 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 62 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 7 | Cái | |
| 63 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 64 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (công tắc cầu thang) | 2 | Cái | |
| 65 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 16 | Cái | |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 80 | Mét | |
| 67 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 35 | Mét | |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 501 | Mét | |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 320 | Mét | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, trunking nhựa 60x30mm | 25 | Mét | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông D30mm | 66 | Mét | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông D20mm | 40 | Mét | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | 81 | Mét | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | 18 | Mét | |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | 1 | Hộp | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | 1 | Hộp | |
| 77 | Lắp đặt tủ MCB 4 slot | 5 | Hộp | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,12 | 100M | |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 5 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 3 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,21 | 100M | |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 3 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 4 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100M | |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | 2 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,24 | 100M | |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 5 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 22 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt co răng bát nối bằng dán keo, đường kính 27-21mm | 26 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 6 | Bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | Bộ | |
| 93 | Lắp đặt Lavabo + vòi | 2 | Bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 8 | Bộ | |
| 95 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | 5 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | 1 | Cái | |
| 97 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 16,8573 | M3 | |
| 98 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 1,6857 | 10m3/km | |
| 99 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 2,7646 | M3 | |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,2765 | 10m3/km | |
| 101 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 0,2885 | tấn | |
| 102 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 0,2885 | tấn | |
| 103 | Vận chuyển thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,0288 | 10tấn/1km | |
| 104 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 4,553 | tấn | |
| 105 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 4,553 | tấn | |
| 106 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,4553 | 10tấn/1km | |
| 107 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | 4,61 | 100m2 | |
| 108 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | 4,61 | 100m2 | |
| 109 | VC cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,5394 | 10tấn/1km | |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 6,5321 | tấn | |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 6,5321 | tấn | |
| 112 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,6532 | 10tấn/1km | |
| K | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,6856 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 4,3438 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5005 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,392 | 100M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 4,794 | M3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 14 | M3 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 10,2554 | M3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,194 | 100M2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,4073 | Tấn | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 5,7243 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,0934 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2499 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8572 | Tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 18,2464 | M3 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 1,9656 | 100M2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5541 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,7967 | Tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 6,6104 | M3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 2,713 | M3 | |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0933 | 100M2 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5503 | 100M2 | |
| 22 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,8331 | Tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0386 | Tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 0,429 | M3 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,0429 | 100M2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0704 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 3,75 | M3 | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100M2 | |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | 0,0298 | Tấn | |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 5 | Cái | |
| 31 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3134 | M3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,5112 | M3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KNû 5x10x20, cao <=4m, vữa Mác 75 | 2,1384 | M3 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 15,04 | M3 | |
| 35 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 3,0483 | M3 | |
| 36 | ốp tường, trụ, cột, đá chẻ | 11,232 | M2 | |
| 37 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm | 2,944 | M2 | |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | 12,474 | M2 | |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 8,88 | M2 | |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 8,88 | M2 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 3,33 | M2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 150,36 | M2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 2,08 | M2 | |
| 44 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 127,8 | M2 | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 64 | Mét | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 47,2 | Mét | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 88,6 | Mét | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 132,96 | M2 | |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường | 132,96 | M2 | |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,96 | M2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 57,344 | M2 | |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 57,344 | M2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,344 | M2 | |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 97,9064 | M2 | |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 97,9064 | M2 | |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,9064 | M2 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 79,08 | M2 | |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường | 79,08 | M2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,08 | M2 | |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | 1,3206 | Tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3206 | Tấn | |
| 62 | Sản xuất Rui, Mè thép | 1,8562 | Tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 15,951 | M2 | |
| 64 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | 2,4289 | 100M2 | |
| 65 | Làm trần bằng tấm cemboard găng nổi kt600x600 | 146 | M2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 22,88 | M2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 28,8 | M2 | |
| 68 | Lắp dựng khuôn bao cửa | 41,28 | M2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 2,3712 | 100M2 | |
| 70 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0069 | 100M3 | |
| 71 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | 0,0069 | 100M3 | |
| 72 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax<=6 | 0,0069 | 100M3 | |
| 73 | Làm tầng lọc cát | 0,0069 | 100M3 | |
| 74 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 1 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | 3 | Cái | |
| 78 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | Bộ | |
| 79 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | Bộ | |
| 80 | Lắp đèn nêon tròn D250 18w | 4 | Bộ | |
| 81 | Lắp đặt quạt trần đảo | 4 | Cái | |
| 82 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 83 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 3 | Cái | |
| 84 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 85 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 5 | Cái | |
| 86 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 25 | Mét | |
| 87 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 10 | Mét | |
| 88 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 10 | Mét | |
| 89 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 160 | Mét | |
| 90 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 191 | Mét | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20 | 61 | Mét | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC 20x10 | 14 | Mét | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC 30x16 | 6 | Mét | |
| 94 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x120, sơn tĩnh điện | 1 | Hộp | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện MCB 4Slot | 1 | Hộp | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100M | |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 1 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm | 1 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,7 | 100M | |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 2 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 2 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 2 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | 1 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | 1 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 108 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 104,8652 | M3 | |
| 109 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 10,4865 | 10m3/km | |
| 110 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 75,893 | M3 | |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 7,5893 | 10m3/km | |
| 112 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 35,244 | tấn | |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 35,244 | tấn | |
| 114 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 3,5244 | 10tấn/1km | |
| 115 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | 2,9381 | 100m2 | |
| 116 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | 2,9381 | 100m2 | |
| 117 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 6,8752 | 10tấn/1km | |
| 118 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 8,5436 | tấn | |
| 119 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 8,5436 | tấn | |
| 120 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 0,8544 | 10tấn/1km | |
| 121 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 22,8053 | tấn | |
| 122 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 22,8053 | tấn | |
| 123 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | 2,2805 | 10tấn/1km | |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 8,8608 | M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0591 | 100M3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0157 | 100M3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,36 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,1188 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 2,0448 | M3 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,271 | 100M2 | |
| 9 | Rải cao su mỏng | 0,0036 | 100M2 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,552 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1104 | 100M2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,1328 | M3 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,184 | 100M2 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,05 | M3 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,054 | M3 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,954 | M3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 27,02 | M2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 21,78 | M2 | |
| 19 | Láng granitô Cầu thang | 0,72 | M2 | |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 12,64 | M2 | |
| 21 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 4,8 | M2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 9 | M2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính + khung bảo vệ | 1,98 | M2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính + khung bảo vệ | 6,48 | M2 | |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 27,02 | M2 | |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,64 | M2 | |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 21,78 | M2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,78 | M2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,66 | M2 | |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1655 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1655 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2118 | Tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 1,884 | M2 | |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | 0,2288 | 100M2 | |
| 35 | Làm trần bằng tấm trần cemboard kt 600x600 | 7,84 | M2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0469 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0243 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,087 | Tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0884 | Tấn | |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2348 | Tấn | |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đkính cốt thép 06mm | 0,056 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0537 | Tấn | |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đkính cốt thép 12mm | 0,0245 | Tấn | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,3584 | 100M2 | |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | 1 | Cái | |
| 46 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | Bộ | |
| 47 | Lắp đặt quạt trần (quạt đảo) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 49 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 2 | Cái | |
| 50 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 60 | Mét | |
| 51 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 15 | Mét | |
| 52 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 10 | Mét | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | 10 | Mét | |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 5,1413 | M3 | |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | 5,7457 | M3 | |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 1,823 | tấn | |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 4,7858 | tấn | |
| 58 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 1,0358 | tấn | |
| 59 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 1,0358 | tấn | |
| 60 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 2,1344 | tấn | |
| 61 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 2,1344 | tấn | |
| 62 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | 0,093 | 100m2 | |
| 63 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | 0,093 | 100m2 | |
| 64 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,5141 | tấn | |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,5746 | 10m3/km | |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,4786 | 10tấn/1km | |
| 67 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,1036 | 10tấn/1km | |
| 68 | VC xi măng các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km | 0,2134 | 10tấn/1km | |
| M | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (ĐOẠN RÀO XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đóng cọc bằng thủ công, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | 6,5575 | 100M | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 9,4428 | M3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 1,5738 | 100M2 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 1,0019 | Tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 1,5871 | Tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,1083 | Tấn | |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,4667 | 100M3 | |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 35,7812 | M3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7882 | 100M3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 6,1268 | M3 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 11,3346 | M3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,4197 | 100M2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0085 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,6912 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,0242 | Tấn | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 8,496 | M3 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | 1,6992 | 100M2 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2713 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,461 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,713 | Tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 14,3621 | M3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, cao <=16m | 1,9653 | 100M2 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,3705 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,4141 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 1,0813 | Tấn | |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 12,4802 | M3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 22,0351 | M3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 581,387 | M2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 85,14 | M2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 18,4 | Mét | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 581,387 | M2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 85,14 | M2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 666,527 | M2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung lưới B40 | 83,97 | M2 | |
| 35 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 83,97 | M2 | |
| 36 | Sản xuất lắp đặt bảng cổng | 1 | Cái | |
| N | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (ĐOẠN RÀO CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 100,26 | M2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 50,002 | M2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 71,14 | M2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | 29,12 | M2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,26 | M2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 50,002 | M2 | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 1,84 | 100 M3 | |
| 8 | Rải cao su mỏng | 7,4 | 100M2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 74 | M3 | |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | 2,55 | Tấn | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 9,9 | M3 | |
| 12 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3cm | 99 | M2 | |
| 13 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 5,3914 | M3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0359 | 100M3 | |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,3824 | M3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 36,48 | M2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,48 | M2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,48 | M2 | |
| 19 | Trồng cỏ | 3,51 | 100M2 | |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy | 3,51 | 100M2/th | |
| 21 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | 12 | cây | |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | 12 | cây/90ng | |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,882 | M3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0059 | 100M3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,098 | M3 | |
| 26 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,4 | M3 | |
| 27 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0647 | Tấn | |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0647 | Tấn | |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x14mm2 | 384 | Mét | |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 102 | Mét | |
| 31 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | 20 | Cái | |
| 32 | Lắp công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | 1 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-75A | 1 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | 1 | Hộp | |
| O | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 4,29 | M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 12,72 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1558 | 100M3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,3 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,5104 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,0192 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0164 | Tấn | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,336 | M3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,0336 | 100M2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,007 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0183 | Tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m | 3 | Cột | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 53 | Mét | |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 154 | Mét | |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 10 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-10A | 3 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A | 1 | Cái | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng ĐK 8mm | 6 | Mét | |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | Cọc | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện MCB 4 Slot | 1 | Hộp | |
| P | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CẤP NƯỚC VÀO KHỐI CÔNG TRÌNH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 1,46 | 100M | |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 7 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt van phao | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt van khóa Þ27 | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước 0,5 HP | 1 | Cái | |
| Q | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CỘT CỜ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,3 | M3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0087 | 100M3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0031 | 100M3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,1502 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,1506 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0048 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0062 | Tấn | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,104 | M3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,0216 | 100M2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0134 | Tấn | |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,5742 | M3 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,0754 | M3 | |
| 14 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,9117 | M3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,2874 | M2 | |
| 16 | ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | 6,342 | M2 | |
| 17 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | 6,0791 | M2 | |
| 18 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0139 | Tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0139 | Tấn | |
| 20 | Lắp đặt bulon Þ16 | 2 | Cái | |
| 21 | Cầu Inox Þ90 | 1 | Cái | |
| 22 | Cầu Inox Þ42 | 1 | Cái | |
| 23 | Dây kéo cờ | 9 | mét | |
| 24 | Ròng rọc | 1 | Cái | |
| R | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BỐC DỠ VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | 91,211 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 9,1211 | 10m3/km | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | 125,5191 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 12,5519 | 10m3/km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | 55,8183 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | 55,8183 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 5,5818 | 10tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | 9,9902 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 9,9902 | tấn | |
| 10 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 0,999 | 10tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | 43,2755 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | 43,2755 | tấn | |
| 13 | VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | 4,3275 | 10tấn/1km | |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 890 | Mét | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D16 | 600 | Mét | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | 33 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 3 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | 9 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối line | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | Trung tâm | |
| 8 | Lắp đặt còi báo cháy | 9 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | 8 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 15 | Bộ | |
| T | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 9 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | 9 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt kệ để bình | 9 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 9 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80 | 1,26 | 100M | |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65 | 0,2 | 100M | |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 | 0,09 | 100M | |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa DN80 | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều DN80 | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25 | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa tay gạt DN80 | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN80 | 6 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN65 | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN50 | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN80/65 | 4 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt Rút sắt tráng kẽm DN65/50 | 7 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt Rút sắt tráng kẽm DN50/25 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN80 | 22 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN65 | 4 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | 2 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt Luppe | 2 | Cái | |
| 24 | Lắp tủ chữa cháy 600x400x200 | 7 | Hộp | |
| 25 | Lắp đặt ống nối mềm chống rung DN80 | 4 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm DN80 | 22 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện | 1 | Bộ | |
| U | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 50m | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp trụ đỡ kim thu sét, ĐK 60mm | 0,05 | 100 mét | |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | Bộ | |
| 4 | Kéo dây chống sét, cáp đồng M50 mm2 | 40 | Mét | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 4 | Cọc | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100M | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi