Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: Xây dựng nhà xe giáo viên; Nhà đặt máy bơm + bể nước ngầm; Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên; Cải tạo khối hiệu bộ; Cải tạo khối 1 phòng học và phòng chức năng; Nhà bếp; Nhà bảo vệ; Hạ tầng kỹ thuật; PCCC và chống sét (bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804493-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục: Xây dựng nhà xe giáo viên; Nhà đặt máy bơm + bể nước ngầm; Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên; Cải tạo khối hiệu bộ; Cải tạo khối 1 phòng học và phòng chức năng; Nhà bếp; Nhà bảo vệ; Hạ tầng kỹ thuật; PCCC và chống sét (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20190863780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 17:01:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,346,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,078 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,56 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0624 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0342 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,5 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,0841 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,0384 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0388 Tấn
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,18 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,036 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0121 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0392 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 0,672 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,0672 100M2
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0206 Tấn
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0622 Tấn
17 Rải cao su mỏng 0,377 100M2
18 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 3,77 M3
19 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đk cốt thép 08mm 0,2099 Tấn
20 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa Mác 75 1,02 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1,86 M2
22 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 41,54 M2
23 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,0746 Tấn
24 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,0401 Tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại 0,1147 Tấn
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,1598 Tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,1598 Tấn
28 Sản xuất giằng mái thép 0,0889 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông 0,2026 Tấn
30 Sản xuất xà gồ thép 0,2308 Tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,2308 Tấn
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 47,755 M2
33 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,6652 100M2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,675 100M2
35 Cung cấp bulon Þ14, L= 400 24 bộ
B BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ (HẠNG MỤC NHÀ XE)
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 9,45 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,945 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại 6,6852 M3
4 VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,6685 10m3/km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 1,6136 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 1,6136 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,3227 10tấn/1km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 1,0245 tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 1,0245 tấn
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,2049 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 2,3104 tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 2,3104 tấn
13 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,4621 10tấn/1km
C BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I 56,9088 M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,242 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 2,736 M3
4 Băng cản nước 21,6 M
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 16,302 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,0448 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,0296 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m 0,2201 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,6965 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm 0,3204 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm 1,0315 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0729 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,2014 Tấn
14 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 0,0663 M3
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm 0,0037 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm 0,0006 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện 0,0061 100M2
18 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 96,13 M2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 48,96 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 32,4 M2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 22,01 M2
22 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 25,16 M2
23 Sản xuất thang sắt 0,0121 Tấn
24 Lắp thang sắt 1,692 M2
D NHÀ ĐĂT MÁY BƠM
1 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,164 M3
2 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,0666 Tấn
3 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,0076 Tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại 0,0741 Tấn
5 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,0836 Tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,0836 Tấn
7 Sản xuất xà gồ thép 0,2972 Tấn
8 Sản xuất Lam thép 0,114 Tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép 0,4112 Tấn
10 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5087 100M2
11 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 62,5656 M2
12 Lắp dựng cửa khung sắt 3,4 M2
13 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước 3,4 M2
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 13,0914 M3
15 VC cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 1,3091 10m3/km
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại 17,6364 M3
17 VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 1,7636 10m3/km
18 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 3,1568 Tấn
19 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 3,1568 Tấn
20 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,3157 10tấn/1km
21 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 6,9187 Tấn
22 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 6,9187 Tấn
23 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,6919 10tấn/1km
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 0,2671 Tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 0,2671 Tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,0267 10tấn/1km
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CÔNG TÁC THÁO DỞ)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m 1,8 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m 0,0127 Tấn
3 Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thép 9,76 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông đá 4x6 3,717 M3
5 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch 3,392 M3
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm 0,512 M3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 45,92 M2
8 Tháo dỡ cửa 6,94 M2
9 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí 6 Cái
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CÔNG TÁC LÀM MỚI)
1 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 9,76 M2
2 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 9,76 M2
3 Sản xuất xà gồ thép 0,0242 Tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,0242 Tấn
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 2,1792 M2
6 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại 3,18 M2
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa Mác 75 0,524 M3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 7,96 M2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 2,52 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường 2,52 M2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,42 M2
12 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 74,32 M2
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 34,72 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 118,76 M2
15 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 75,92 M2
16 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 75,92 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường trong 42,84 M2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 42,84 M2
19 Lắp dựng vách vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm 21,729 M2
20 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,9984 M3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0067 100M3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,128 M3
23 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa Mác 75 0,16 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 1,44 M2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,0576 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0038 100M2
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm 0,0042 Tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 2 Cái
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,3534 100M2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,6832 100M2
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (THIẾT BỊ ĐIỆN)
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A 1 Cái
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 Bộ
3 Lắp đèn led 2U/8W 4 Bộ
4 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 2 Cái
5 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 4 Cái
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 20 Mét
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 50 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC 10x20 25 Mét
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,32 100M
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 3 Cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 2 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,15 100M
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 3 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 4 Cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm 3 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm 0,06 100M
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,45 100M
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm 10 Cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm 19 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm 23 Cái
13 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm 6 Cái
14 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi 4 Bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 7 Cái
16 Lắp đặt gương soi 4 Cái
17 Lắp đặt hộp đựng 7 Cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt 7 Bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen 4 Bộ
20 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi 4 Bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 Bộ
22 Lắp đặt van khóa Þ27 2 Cái
I CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 233,04 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 2,3376 M3
3 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm 11,92 M2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn 15,1816 M3
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,22 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 15,25 M2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 15,25 M2
8 Tháo dỡ trần 116 M2
9 Làm trần cemboard 116 M2
10 Tháo dỡ cửa 62,73 M2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,12 M2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 43,93 M2
13 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 34,5 M2
14 Lắp dựng khung bảo vệ 53,85 M2
15 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước 1,62 M2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ 749,349 M2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần 196,922 M2
18 Rải tấm nilongt làm móng công trình 0,081 100M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,142 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,0498 100M2
21 Vữa 1 thành phần neo thép 1 Kg
22 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm 20 Lỗ
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0202 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,0629 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0448 Tấn
26 Sản xuất lan can 0,0993 Tấn
27 Lắp dựng lan can sắt 9,72 M2
28 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,1547 M3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,003 100M3
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,81 M3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 0,833 M2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 8,1 M2
33 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm 19,72 M2
34 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 245,435 M2
35 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước 1,44 M2
36 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) 386,292 M2
37 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) 374,67 M2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 82,282 M2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) 114,64 M2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ 489,31 M2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 468,574 M2
42 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 11,312 M2
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 11,31 M2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 5,041 100M2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,5718 100M2
46 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 2P-40A 1 Cái
47 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-40A 2 Cái
48 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-30A 2 Cái
49 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A 5 Cái
50 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A 8 Cái
51 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 16 Bộ
52 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 Bộ
53 Lắp đặt đèn nê on tròn D250x18 W 6 Bộ
54 Lắp đặt quạt ốp trần 8 Cái
55 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 1 Cái
56 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 4 Cái
57 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc 3 Cái
58 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (công tắc cầu thang) 2 Cái
59 Lắp ổ cắm điện loại đôi 15 Cái
60 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 75 Mét
61 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 30 Mét
62 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 304 Mét
63 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 260 Mét
64 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, trunking nhựa 60x30mm 22 Mét
65 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông D30mm 52 Mét
66 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông D20mm 30 Mét
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm 55 Mét
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm 15 Mét
69 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 1 Hộp
70 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 1 Hộp
71 Lắp đặt tủ MCB 4 slot 5 Hộp
72 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 9,5974 M3
73 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,9597 10m3/km
74 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 1,8118 M3
75 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,1812 10m3/km
76 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 0,1567 tấn
77 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 0,1567 tấn
78 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,0157 10tấn/1km
79 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 2,5545 tấn
80 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 2,5545 tấn
81 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,2554 10tấn/1km
82 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại 2,7448 100m2
83 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại 2,7448 100m2
84 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 3,2114 10tấn/1km
85 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 0,252 tấn
86 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 0,252 tấn
87 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,0252 10tấn/1km
88 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch xây các loại 0,882 1000v
89 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch xây các loại 0,882 1000v
90 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,0706 10tấn/1km
J CẢI TẠO KHỐI 1 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 351,04 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 3,588 M3
3 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm 10,91 M2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn 22,043 M3
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,4744 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 18,43 M2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 18,43 M2
8 Tháo dỡ trần 169 M2
9 Làm trần cemboard 169 M2
10 Tháo dỡ cửa 96,84 M2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 22,88 M2
12 Lắp dựng cửa compact 4,8 M2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 59,04 M2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,48 M2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,84 M2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 34,5 M2
17 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 13,58 M2
18 Lắp dựng khung bảo vệ 73,12 M2
19 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước 1,53 M2
20 Sơn cửa chớp bằng sơn tổng hợp 3 nước 12,21 M2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ 884,267 M2
22 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần 280,08 M2
23 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I 25,2512 M3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0842 100M3
25 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,184 M3
26 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,988 M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,1787 Tấn
28 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 3,792 M3
29 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,3275 M3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 22,56 M2
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 6,88 M2
32 Quét nước xi măng 2 nước 22,56 M2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,8192 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0403 100M2
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm 0,0283 Tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm 0,0693 Tấn
37 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm 19,26 M2
38 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm 39,02 M2
39 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 38,88 M2
40 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 34,56 M2
41 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 313,4 M2
42 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước 1,53 M2
43 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) 463,057 M2
44 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) 378,91 M2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 113,07 M2
46 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần (trong nhà) 167,01 M2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ 545,92 M2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ 576,127 M2
49 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 16,8 M2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 16,8 M2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 6,5286 100M2
52 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 2P-40A 1 Cái
53 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-40A 2 Cái
54 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-30A 2 Cái
55 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A 5 Cái
56 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A 11 Cái
57 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 Bộ
58 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 Bộ
59 Lắp đặt đèn nê on tròn D250x18 W 8 Bộ
60 Lắp đặt quạt ốp trần 14 Cái
61 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 1 Cái
62 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 7 Cái
63 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc 1 Cái
64 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (công tắc cầu thang) 2 Cái
65 Lắp ổ cắm điện loại đôi 16 Cái
66 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 80 Mét
67 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 35 Mét
68 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 501 Mét
69 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 320 Mét
70 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, trunking nhựa 60x30mm 25 Mét
71 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông D30mm 66 Mét
72 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông D20mm 40 Mét
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm 81 Mét
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm 18 Mét
75 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 1 Hộp
76 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 1 Hộp
77 Lắp đặt tủ MCB 4 slot 5 Hộp
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,12 100M
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 5 Cái
80 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 3 Cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,21 100M
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 3 Cái
83 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 4 Cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm 0,02 100M
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm 2 Cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,24 100M
87 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 5 Cái
88 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 22 Cái
89 Lắp đặt co răng bát nối bằng dán keo, đường kính 27-21mm 26 Cái
90 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 6 Bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 Cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 Bộ
93 Lắp đặt Lavabo + vòi 2 Bộ
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen 8 Bộ
95 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm 5 Cái
96 Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm 1 Cái
97 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 16,8573 M3
98 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 1,6857 10m3/km
99 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 2,7646 M3
100 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,2765 10m3/km
101 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 0,2885 tấn
102 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 0,2885 tấn
103 Vận chuyển thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,0288 10tấn/1km
104 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 4,553 tấn
105 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 4,553 tấn
106 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,4553 10tấn/1km
107 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại 4,61 100m2
108 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại 4,61 100m2
109 VC cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,5394 10tấn/1km
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 6,5321 tấn
111 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 6,5321 tấn
112 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,6532 10tấn/1km
K NHÀ BẾP
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,6856 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 4,3438 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5005 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,392 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 4,794 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 14 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 10,2554 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,194 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,4073 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 5,7243 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,0934 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,2499 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8572 Tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 18,2464 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 1,9656 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,5541 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 1,7967 Tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 6,6104 M3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 2,713 M3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,0933 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,5503 100M2
22 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,8331 Tấn
23 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0386 Tấn
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 0,429 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,0429 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0704 Tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 3,75 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,02 100M2
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm 0,0298 Tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 5 Cái
31 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,3134 M3
32 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 3,5112 M3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KNû 5x10x20, cao <=4m, vữa Mác 75 2,1384 M3
34 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 15,04 M3
35 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 3,0483 M3
36 ốp tường, trụ, cột, đá chẻ 11,232 M2
37 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm 2,944 M2
38 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp 12,474 M2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 8,88 M2
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 8,88 M2
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 3,33 M2
42 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 150,36 M2
43 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 2,08 M2
44 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 127,8 M2
45 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 64 Mét
46 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 47,2 Mét
47 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 88,6 Mét
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 132,96 M2
49 Bả bằng ma tít vào tường 132,96 M2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 132,96 M2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 57,344 M2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 57,344 M2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 57,344 M2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 97,9064 M2
55 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 97,9064 M2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 97,9064 M2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 79,08 M2
58 Bả bằng ma tít vào tường 79,08 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 79,08 M2
60 Sản xuất xà gồ thép 1,3206 Tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 1,3206 Tấn
62 Sản xuất Rui, Mè thép 1,8562 Tấn
63 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 15,951 M2
64 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m 2,4289 100M2
65 Làm trần bằng tấm cemboard găng nổi kt600x600 146 M2
66 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm 22,88 M2
67 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm 28,8 M2
68 Lắp dựng khuôn bao cửa 41,28 M2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 2,3712 100M2
70 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0069 100M3
71 Làm tầng lọc đá dăm1x2 0,0069 100M3
72 Làm tầng lọc đá cấp phối dmax<=6 0,0069 100M3
73 Làm tầng lọc cát 0,0069 100M3
74 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A 1 Cái
75 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A 1 Cái
76 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 Cái
77 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A 3 Cái
78 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 Bộ
79 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 Bộ
80 Lắp đèn nêon tròn D250 18w 4 Bộ
81 Lắp đặt quạt trần đảo 4 Cái
82 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 1 Cái
83 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 3 Cái
84 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc 1 Cái
85 Lắp ổ cắm điện loại đôi 5 Cái
86 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 25 Mét
87 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 10 Mét
88 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 10 Mét
89 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 160 Mét
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 191 Mét
91 Lắp đặt ống nhựa ruột gà Þ20 61 Mét
92 Lắp đặt ống nhựa PVC 20x10 14 Mét
93 Lắp đặt ống nhựa PVC 30x16 6 Mét
94 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x120, sơn tĩnh điện 1 Hộp
95 Lắp đặt tủ điện MCB 4Slot 1 Hộp
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,12 100M
97 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 1 Cái
98 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm 1 Cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,7 100M
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 2 Cái
101 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 2 Cái
102 Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 2 Cái
103 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm 1 Cái
104 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi 1 Bộ
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm 1 Cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 Cái
107 Lắp đặt van phao 1 cái
108 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 104,8652 M3
109 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 10,4865 10m3/km
110 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 75,893 M3
111 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 7,5893 10m3/km
112 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 35,244 tấn
113 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 35,244 tấn
114 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 3,5244 10tấn/1km
115 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại 2,9381 100m2
116 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại 2,9381 100m2
117 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 6,8752 10tấn/1km
118 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 8,5436 tấn
119 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 8,5436 tấn
120 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 0,8544 10tấn/1km
121 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 22,8053 tấn
122 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 22,8053 tấn
123 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 2,2805 10tấn/1km
L NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 8,8608 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0591 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0157 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,36 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,1188 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,008 100M2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 2,0448 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,271 100M2
9 Rải cao su mỏng 0,0036 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,552 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,1104 100M2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,1328 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,184 100M2
14 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,05 M3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,054 M3
16 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,954 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 27,02 M2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 21,78 M2
19 Láng granitô Cầu thang 0,72 M2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 12,64 M2
21 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 4,8 M2
22 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 9 M2
23 Lắp dựng cửa đi nhôm kính + khung bảo vệ 1,98 M2
24 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính + khung bảo vệ 6,48 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 27,02 M2
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 12,64 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 21,78 M2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 21,78 M2
29 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 39,66 M2
30 Sản xuất xà gồ thép 0,1655 Tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,1655 Tấn
32 Sản xuất xà gồ thép 0,2118 Tấn
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 1,884 M2
34 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m 0,2288 100M2
35 Làm trần bằng tấm trần cemboard kt 600x600 7,84 M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0469 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0243 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,087 Tấn
39 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0884 Tấn
40 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2348 Tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đkính cốt thép 06mm 0,056 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0537 Tấn
43 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đkính cốt thép 12mm 0,0245 Tấn
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,3584 100M2
45 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A 1 Cái
46 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 Bộ
47 Lắp đặt quạt trần (quạt đảo) 1 cái
48 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 1 Cái
49 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 Cái
50 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 60 Mét
51 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 15 Mét
52 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 10 Mét
53 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 10 Mét
54 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 5,1413 M3
55 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại 5,7457 M3
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 1,823 tấn
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 4,7858 tấn
58 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 1,0358 tấn
59 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 1,0358 tấn
60 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 2,1344 tấn
61 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 2,1344 tấn
62 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại 0,093 100m2
63 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại 0,093 100m2
64 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km 0,5141 tấn
65 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km 0,5746 10m3/km
66 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km 0,4786 10tấn/1km
67 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km 0,1036 10tấn/1km
68 VC xi măng các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km 0,2134 10tấn/1km
M HẠ TẦNG KỸ THUẬT (ĐOẠN RÀO XÂY MỚI)
1 Đóng cọc bằng thủ công, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I 6,5575 100M
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 9,4428 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác 1,5738 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 1,0019 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm 1,5871 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 0,1083 Tấn
7 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,4667 100M3
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 35,7812 M3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7882 100M3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 6,1268 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 11,3346 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,4197 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0085 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,6912 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,0242 Tấn
16 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 8,496 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m 1,6992 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2713 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,461 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,713 Tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 14,3621 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, cao <=16m 1,9653 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,3705 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,4141 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 1,0813 Tấn
26 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 12,4802 M3
27 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 22,0351 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 581,387 M2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 85,14 M2
30 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 18,4 Mét
31 Bả bằng bột bả vào tường 581,387 M2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 85,14 M2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 666,527 M2
34 Lắp dựng cửa khung lưới B40 83,97 M2
35 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 83,97 M2
36 Sản xuất lắp đặt bảng cổng 1 Cái
N HẠ TẦNG KỸ THUẬT (ĐOẠN RÀO CẢI TẠO)
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ 100,26 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 50,002 M2
3 Bả bằng bột bả vào tường 71,14 M2
4 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần 29,12 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 100,26 M2
6 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 50,002 M2
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km 1,84 100 M3
8 Rải cao su mỏng 7,4 100M2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 74 M3
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm 2,55 Tấn
11 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 9,9 M3
12 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3cm 99 M2
13 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 5,3914 M3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0359 100M3
15 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,3824 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 36,48 M2
17 Bả bằng bột bả vào tường 36,48 M2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 36,48 M2
19 Trồng cỏ 3,51 100M2
20 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy 3,51 100M2/th
21 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 12 cây
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy 12 cây/90ng
23 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,882 M3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0059 100M3
25 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,098 M3
26 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,4 M3
27 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,0647 Tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại 0,0647 Tấn
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x14mm2 384 Mét
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 102 Mét
31 Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường 20 Cái
32 Lắp công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha 1 Bộ
33 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-75A 1 Cái
34 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 1 Hộp
O HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 4,29 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 12,72 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1558 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,3 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,5104 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,0192 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0164 Tấn
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,336 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,0336 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,007 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0183 Tấn
12 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m 3 Cột
13 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 53 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 154 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 10 Mét
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-10A 3 Cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A 1 Cái
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng ĐK 8mm 6 Mét
19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 3 Cọc
20 Lắp đặt tủ điện MCB 4 Slot 1 Hộp
P HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CẤP NƯỚC VÀO KHỐI CÔNG TRÌNH)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 1,46 100M
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 7 Cái
3 Lắp đặt van phao 1 Cái
4 Lắp đặt van khóa Þ27 2 Cái
5 Lắp đặt đồng hồ nước 1 Cái
6 Lắp đặt máy bơm nước 0,5 HP 1 Cái
Q HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CỘT CỜ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,3 M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0087 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0031 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,1502 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,1506 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,0048 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0062 Tấn
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,104 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,0216 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,003 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0134 Tấn
12 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,5742 M3
13 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,0754 M3
14 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,9117 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 12,2874 M2
16 ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán 6,342 M2
17 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp 6,0791 M2
18 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,0139 Tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại 0,0139 Tấn
20 Lắp đặt bulon Þ16 2 Cái
21 Cầu Inox Þ90 1 Cái
22 Cầu Inox Þ42 1 Cái
23 Dây kéo cờ 9 mét
24 Ròng rọc 1 Cái
R HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BỐC DỠ VẬT LIỆU)
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 91,211 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 9,1211 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 125,5191 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 12,5519 10m3/km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên 55,8183 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống 55,8183 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 5,5818 10tấn/1km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 9,9902 tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 9,9902 tấn
10 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 0,999 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 43,2755 tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 43,2755 tấn
13 VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 4,3275 10tấn/1km
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 890 Mét
2 Lắp đặt ống PVC D16 600 Mét
3 Lắp đặt đầu báo khói 33 Bộ
4 Lắp đặt đầu báo nhiệt 3 Bộ
5 Lắp đặt nút nhấn báo cháy 9 Bộ
6 Lắp đặt điện trở cuối line 2 Bộ
7 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 Trung tâm
8 Lắp đặt còi báo cháy 9 Cái
9 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 8 Bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 15 Bộ
T HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình bột chữa cháy 9 Bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 9 Bộ
3 Lắp đặt kệ để bình 9 Bộ
4 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 9 Bộ
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80 1,26 100M
6 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65 0,2 100M
7 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 0,09 100M
8 Lắp đặt van 1 chiều DN80 2 Cái
9 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa DN80 1 Cái
10 Lắp đặt van 2 chiều DN80 1 Cái
11 Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25 2 Cái
12 Lắp đặt van khóa tay gạt DN80 1 Cái
13 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN80 6 Cái
14 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN65 3 Cái
15 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN50 2 Cái
16 Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN80/65 4 Cái
17 Lắp đặt Rút sắt tráng kẽm DN65/50 7 Cái
18 Lắp đặt Rút sắt tráng kẽm DN50/25 2 Cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 Cái
20 Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN80 22 Cái
21 Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN65 4 Cái
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy 2 Cái
23 Lắp đặt Luppe 2 Cái
24 Lắp tủ chữa cháy 600x400x200 7 Hộp
25 Lắp đặt ống nối mềm chống rung DN80 4 Cái
26 Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm DN80 22 Cái
27 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện 1 Bộ
U HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 50m 1 Cái
2 Lắp trụ đỡ kim thu sét, ĐK 60mm 0,05 100 mét
3 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 1 Bộ
4 Kéo dây chống sét, cáp đồng M50 mm2 40 Mét
5 Đóng cọc tiếp địa 4 Cọc
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 20mm 0,3 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->