Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 07:44:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,241,426,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các TBA 110kV khu vực Phú Thọ | |||
| B | PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Dây nối lên cờ tiếp địa thép tròn Ф12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,28 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa thép tròn Ф12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.719,16 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.578,64 | kg |
| 4 | Thanh tăng cứng đầu cọc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,57 | kg |
| 5 | Dây gia cố tăng cường thép tròn Ф12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | kg |
| 6 | Cờ tiếp địa (Thép dẹt 60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,11 | kg |
| 7 | Bu lông M16x55 (kèm 01 long đen vênh + 01 long đen phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | bộ |
| C | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.910,64 | m |
| 2 | Đào đất tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,6 | m3 |
| 3 | Lấp đất tiếp địa, độ chặt k = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,6 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ thả cọc tiếp địa, đường kính 100mm, cấp đất đá 1-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m3 |
| 7 | Đào đất tiếp địa, đất cấp 4 (đất, đá hỗn hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m3 |
| 8 | Lấp đất tiếp địa, độ chặt k = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | vị trí |
| E | Trạm biến áp 110kV Bắc Việt Trì | |||
| F | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 50.000 BTU 3 pha một chiều lạnh, điều hoa cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU 1 pha một chiều lạnh, điều hoa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU 1 pha một chiều lạnh, điều hoa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| H | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 50.000 BTU 3 pha một chiều lạnh, điều hòa cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 18000 BTU 1 pha một chiều lạnh, điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 12000 BTU 1 pha một chiều lạnh, điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| I | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi điều hòa nhiệt độ 50.000 BTU 3 pha một chiều lạnh, điều hòa cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Thu hồi điều hòa nhiệt độ 18000 BTU 1 pha một chiều lạnh, điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi điều hòa nhiệt độ 12000 BTU 1 pha một chiều lạnh, điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| J | Trạm 110kV Trung Hà (E4.11) | |||
| K | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 48000 BTU, điều hòa cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU, điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Áp tô mát 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Dây điện cấp nguồn điều hòa, Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| L | Phụ kiện lắp đặt cho điều hòa cây 48000 BTU | |||
| 1 | Ống luồn dây điện dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 2 | Ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 3 | Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Ống nước thải (ống chun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Vải bọc ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 6 | Vật tư phụ (Bộ đai ốc, vít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lô |
| 7 | Gel điện loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Gel ống loại hộp dành cho ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 9 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| M | Phụ kiện lắp đặt cho điều hòa treo tường 12000 BTU: | |||
| 1 | Ống đồng máy 12.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Vật tư phụ (Bộ đai ốc, vít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| N | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Điều hòa nhiệt độ 48000 BTU, điều hòa cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU, điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| Q | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU, điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU, điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| R | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| S | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Áp tô mát 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Áp tô mát 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Dây điện cấp nguồn điều hòa, Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 4 | Đục lớp vữa đi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 6 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 7 | Sơn hoàn trả tường 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| T | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi