Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình TPHCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình TPHCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn Chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 14:47:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,225,622,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 228,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,8385 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,008 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0777 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.927 | cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,027 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0533 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| C | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển …) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 990,96 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,7355 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 215,706 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128,9865 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8263 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,9188 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172,326 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 553,5975 | m3 |
| 9 | Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 692,971 | m3 |
| 10 | Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 765,673 | m3 |
| D | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình (Lô 01) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,51 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,1 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,08 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,84 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,72 | 100m |
| 6 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,08 | 100m |
| 7 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.516,5 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,3619 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,2521 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,868 | 100m2 |
| 11 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.425 | m |
| 12 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6345 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5435 | 100m3 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,9755 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,9755 | 100m2 |
| 16 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,079 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,711 | 100m2 |
| 18 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,2935 | m3 |
| 19 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,499 | m3 |
| 20 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,03 | m3 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.103,28 | m2 |
| 22 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 219 | cọc |
| 23 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 334 | cọc |
| 24 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 500 | cái |
| E | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại 4L (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự ánNgầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,85 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,25 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,399 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,058 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0817 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0197 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0652 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,857 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,25 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,25 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1625 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0033 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0163 | 100m3 |
| F | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại 4L + 1T (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển …) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,006 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,606 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,03 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,606 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5082 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4636 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1145 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0335 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0899 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9974 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,03 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,03 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2015 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0202 | 100m3 |
| G | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế loại 400x500 x300 (dài- rộng- cao) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển …) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,2064 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4674 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3151 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,7 | m2 |
| H | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU loại (1,3m x1,1m) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển …) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình (Lô 01) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,584 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,176 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1335 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,584 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0116 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,056 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4044 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0692 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4917 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5775 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,16 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,55 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,76 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | 100m |
| I | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU loại (1,1m x1,1m) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển …) thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nguyễn Thái Bình quận Tân Bình (Lô 01) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,904 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,656 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2531 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,904 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0218 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,744 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7368 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1307 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9184 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,944 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,089 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,96 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,78 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,28 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | 100m |
| J | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% xgXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I) | 1 | khoán |
| K | Phần xây lắp- cắt, phá dỡ mặt hè đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,109 | 100m |
| 2 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,813 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,519 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102,012 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,13 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 527,591 | m2 |
| L | Phần xây lắp- đào, lấp, lắp đặt ống nhựa (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 533,581 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85,68 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276,584 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157,718 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (không bao gồm vật tư ống PVC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,7 | 100 m/1ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (không bao gồm vật tư ống PVC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,959 | 100 m/1ống |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 (không bao gồm vật tư ống PVC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,915 | 100 m/1ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (không bao gồm vật tư ống PVC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,865 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp đặt cút cong D110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | cây |
| 10 | Cút cong D110 lên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | cây |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D110 lên cột treo cáp (không bao gồm vật tư ống PVC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | m |
| 12 | Lắp đặt cút cong D56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 510 | cây |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D56 lên tường (không bao gồm vật tư ống PVC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 417 | m |
| 14 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (không bao gồm vật tư gá) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.938 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 461 | nút bịt ống |
| 16 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 499,778 | m3 |
| M | Phần xây lắp- sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,41 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,838 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.892 | cấu kiện |
| N | Phần xây lắp- xây bể cáp Ganivo (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông dưới hè 2 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể |
| 2 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông dưới hè 3 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | bể |
| 3 | Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông dưới hè 2 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bể |
| 4 | Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 1 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | bể |
| 5 | Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 2 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 3 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bể |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm, cốt thép bể đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,661 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm, cốt thép bể đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,485 | tấn |
| 9 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 400x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| O | Phần xây lắp- sản xuất, lắp đặt cấu kiện bệ các loại (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 4TG | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | bể |
| 2 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 2T (không bao gồm vật tư khung, nắp bể cáp gang) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | nắp |
| 3 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 4T (không bao gồm vật tư khung, nắp bể cáp gang) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | nắp |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 4TG (lắp đặt ke đỡ cáp 30%NC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | bể |
| P | Phần xây lắp- vận chuyển đất thừa rảnh cáp, bể cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,193 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, vận chuyển 4km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, vận chuyển 10km tiếp theo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,193 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,147 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, vận chuyển 4km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,147 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, vận chuyển 10km tiếp theo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,147 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, hè (mỗi bên 1,5m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109,72 | 100m2 |
| Q | Phần vật tư chính (bao gồm : Vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) - hạng mục 1 xây dựng tuyến cống bể thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110x5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.374 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110x7 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.993 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D56x3,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.594 | m |
| 4 | Khung, nắp bể cáp gang cầu dưới hè, loại 2TG-12.5T (KT945x872) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 5 | Khung, nắp bể cáp gang cầu dưới hè, loại 4TG-12.5T (KT950x1660) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | bộ |
| 6 | Khung, nắp bể cáp gang cầu dưới đường, loại 2TG-40T (KT950x910) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | bộ |
| 7 | Khung, nắp bể cáp gang cầu dưới đường, loại 4TG-40T (KT950x1660) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 8 | Bộ gá 8 ống 2 tầng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | bộ |
| 9 | Bộ gá 6 ống 2 tầng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 189 | bộ |
| 10 | Bộ gá 4 ống 2 tầng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.449 | bộ |
| 11 | Bộ gá 2 ống 1 tầng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.265 | bộ |
| R | Phần xây lắp-hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 2 hoàn trả mặt hè đường thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,183 | 100m2 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II lớp dưới dày 30cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 125,475 | 1m3 |
| 3 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại I lớp trên dày 25cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104,563 | 1m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công. Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,825 | 10m2 |
| 5 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,825 | 10m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công. Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,825 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,825 | 10m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,825 | 10m2 |
| 9 | Thảm bù lún mặt đường bằng bê tông atphan hạt mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 1cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,825 | 10m2 |
| S | Phần xây lắp-hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 2 hoàn trả mặt hè đường thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,758 | 100m2 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại I lớp trên dày 20cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,166 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,583 | m3 |
| T | Phần xây lắp-hoàn trả mặt vỉa hè bê tông xi măng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 2 hoàn trả mặt hè đường thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,349 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,349 | m3 |
| U | Phần xây lắp-hoàn trả mặt vỉa hè gạch terrazzo (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 2 hoàn trả mặt hè đường thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,262 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,631 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 432,616 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 432,616 | m2 |
| V | Phần xây lắp-hoàn trả mặt hè gạch Block (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 2 hoàn trả mặt hè đường thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Lấp cát hạt trung đầm chặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,652 | 1m3 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,505 | m2 |
| W | Phần xây lắp-hoàn trả mặt hè lát đá Granite (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 2 hoàn trả mặt hè đường thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,315 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,3 | m2 |
| 4 | Lát đá Granite kích thước 40x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,3 | m2 |
| X | Phần xây lắp-hoàn trả mặt hè lát gạch men (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 2 hoàn trả mặt hè đường thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | m2 |
| 4 | Lát gạch men kích thước 40x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | m2 |
| Y | Phần xây lắp - cào bóc, thảm lại mặt đường bê tông asphalt (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…)- hạng mục 2 hoàn trả mặt hè đường thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,994 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119,935 | 10m2 |
| 3 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119,935 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải cào bóc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải cào bóc, vận chuyển 4km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải cào bóc, vận chuyển 10km tiếp theo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 100m3 |
| Z | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng hệ thống cống bể ngầm hóa mạng cáp viễn thông trên đường Nguyễn Thái Bình (Từ Trường Chinh đến Cộng Hòa), quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh (Lô 02) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% xgXD (trong đó gXD= K + L + M + N + O + P + Q + R + S + T + U +V+ W + X + Y) | 1 | khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi