Gói thầu: Thi công xây lắp Kiên cố đê bờ nam kênh 26 3 (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777927-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Kiên cố đê bờ nam kênh 26 3 (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200649711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 08:44:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,471,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN&MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc mặt đường bằng máy đào 1,25m3, đát cấp I | 83,8327 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 34,7922 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển, ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 49,0405 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km, đất cấp I | 98,081 | 100m3 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải địa kỹ thuật cường độ >= 12kN/m | 131,4074 | 100m2 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly > 2,0km | 27,6447 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 27,6447 | 100m3 | |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải địa kỹ thuật cường độ >= 15kN/m | 131,4074 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 16,5604 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13,8004 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 92,0024 | 100m2 | |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | 92,0024 | 100m2 | |
| B | ĐƯỜNG CỘ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,41 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,164 | 100m3 | |
| 3 | Rải tấm nhựa lót nền đường | 1,3665 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đk > 18mm | 0,0277 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1064 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 19,131 | M3 | |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp thép ống D90 làm cột biển báo | 6 | M | |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | 1 | Cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn | 1 | Cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1 | Cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đk 70cm, bát giác cạnh 25cm | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cốt thép móng, đk ≤ 10mm | 0,0002 | Tấn | |
| D | GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5cm, đất cấp I ngập đất tạm tính 3,5m | 73,71 | 100M | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5cm, đất cấp I | 6,625 | 100M | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đk ≤ 10mm | 0,5705 | Tấn | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải địa kỹ thuật cường độ ≥ 15kN/m | 5,26 | 100m2 | |
| 5 | Tấn lưới thép B40 | 5,26 | 100m2 | |
| 6 | Cung cấp lưới thép B40 | 894,2 | Kg | |
| 7 | Cung cấp cừ thanh ngang | 1.052 | M | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi