Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 22:05:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,698,399,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm 110kV Đồng Xuân (E4.5) | |||
| B | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rơ le quá dòng đường dây 67/67N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ xuất tuyến 35kV (38,5kV-630A-25kA/3s) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| C | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt nhị thứ 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 2 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 3 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| D | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| E | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt rơ le quá dòng đường dây 67/67N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ xuất tuyến 35kV ngăn 372, 374 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| F | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Rơ le quá dòng đường dây 67/67N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thu hồi Tủ xuất tuyến 35kV ngăn 372, 374 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 3 | Ca xe thu hồi thiết bị về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| H | Ngăn lộ 171 | |||
| I | Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện pha - đất F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| J | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thông mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| K | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV | |||
| L | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Tủ xuất tuyến 35kV (38,5kV-630A-25kA/3s) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| M | Phần nhị thứ | |||
| N | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số tích hợp BCU bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất 50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng thứ tự không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 5 | Chức năng kiểm tra đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 6 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| O | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Rơ le trung gian thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 10 | HT mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 11 | HT mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 12 | HT mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 13 | HT mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 14 | HT mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| P | PHẦN SCADA | |||
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tín hiệu |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tín hiệu |
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| T | Trạm 110kV Phù Ninh (E4.10) | |||
| U | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 110kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 35kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rơ le quá dòng ngăn đường dây 35kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 22kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le quá dòng ngăn đường dây 22kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | TI thứ tự không ZCT 0,72/3 kV; 20(30)/1A; CX 10 P10; S= 0,5VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| V | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây nội bộ 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 2 | Dây nội bộ 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 4 | Đầu cốt nhị thứ 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 5 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Lắp đặt rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 110kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 35kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt rơ le quá dòng ngăn đường dây 35kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 22kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt rơ le quá dòng ngăn đường dây 22kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt và thu hồi TI thứ tự không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 110kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 35kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi rơ le quá dòng ngăn đường dây 35kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi rơ le quá dòng ngăn lộ tổng 22kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi rơ le quá dòng ngăn đường dây 22kV (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| X | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| Y | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| Z | Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện pha - đất F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| AA | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thông mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| AB | Ngăn lộ tổng 35kV | |||
| AC | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 67/67N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| AD | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thông mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| AE | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV | |||
| AF | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng tự động đóng lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67Ns | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| AG | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| AH | Ngăn lộ tổng 22kV (1 ngăn) | |||
| AI | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| AJ | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thông mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| AK | Ngăn lộ xuất tuyến 22kV | |||
| AL | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Chức năng tự động đóng lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 5 | Chức năng ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 6 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| AM | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 8 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 10 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 11 | Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| AN | PHẦN SCADA | |||
| AO | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | tín hiệu |
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tín hiệu |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | tín hiệu |
| AR | Sửa chữa lớn trạm biến áp 110kV Bắc Việt Trì (E4.6) | |||
| AS | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biến điện áp 110kV, 1 pha kiểu tụ kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện TI 22kV kèm sứ 22kV và phụ kiện lắp đặt khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AT | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Dây dẫn ACSR240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 4 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 5 | Đầu cốt nhị thứ 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 6 | Đầu cốt nhị thứ 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 7 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| AU | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 110kV, 1 pha kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt biến dòng 22kV, 1 pha kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Vệ sinh MC474 (lau chùi, sơn, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | bộ |
| 4 | Thu hồi biến điện áp 110kV, 1 pha kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi biến dòng 22kV, 1 pha kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt Kẹp cực các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp điều khiển trọng lượng <= 1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 5 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện <25 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | đầu |
| 6 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thu hồi dây dẫn ACSR240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Thu hồi kẹp cực các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển thiết bị, vật liệu thu hồi về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| AW | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha B, C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha 22kV (pha A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến dòng điện 1 pha 22kV (pha B, C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| AX | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| AY | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp ngăn lộ 171, 131, 112 | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng pha - pha F67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng pha - đất F67N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ khoảng cánh pha - pha F21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ khoảng cánh pha - đất F21N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Tự động đóng lại F79, Kiểm tra đồng bộ F25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Hệ thống mạch đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| AZ | Thí nghiệm hệ thống đo lường bảo vệ ngăn lộ 474 | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| BA | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| BB | Trạm 110kV Phú Thọ (E4.7) | |||
| BC | PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Biến điện áp 110kV, 1 pha kiểu tụ kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Dây dẫn ACSR185/29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR185/29kẹp chữ T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 5 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| BD | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| BE | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 110kV, 1 pha kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR185/29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt Kẹp cực các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện <25 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | đầu |
| BF | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi biến điện áp 110kV, 1 pha kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi kẹp cực các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thu hồi dây dẫn ACSR185/29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 4 | Vận chuyển thiết bị, vật liệu thu hồi về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| BG | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| BH | Thiết bị nhất thứ phía 110kV | |||
| 1 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha B, C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| BI | Ngăn đường dây 110kV | |||
| BJ | Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cánh pha - pha F21/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cánh pha - đất F21/21N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Tự động đóng lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Kiểm tra đồng bộ F25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| BK | Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng pha - pha F67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng pha - đất F67N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi