Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805669-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200745049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 09:05:00 đến ngày 2020-08-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,953,625,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,304,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu ba trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TIÊN THỦY A
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1714 m3
2 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 16m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0377 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 11,6557 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 11,6557 1m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,3429 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0754 100m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 24,1655 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 24,1655 1m2
9 Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, có chốt chống gió lốc (bao gồm công lắp) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 46,02 m2
10 Lắp dựng kính 5ly trắng viền nhôm vào cửa đi MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,2192 m2
11 Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 700 kính 5ly MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14,1789 m2
12 Lắp dựng khung nhôm kính hệ 700, kính 5ly MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,6854 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 74,7136 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 74,7136 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 40,6784 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 40,6784 1m2
17 Tháo dỡ gạch ốp cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,44 m2
18 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,152 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,44 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,44 m2
21 Tháo dỡ các cửa thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 tấn
22 Lắp dựng cửa thép rào MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10,05 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,6192 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,6192 m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,5 tấn
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0025 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,704 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 16m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,208 100m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,243 100m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 m2
31 Lắp dựng lưới thép B40 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 75,24 m2
32 Tháo tấm lợp tôn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,892 100m2
33 Lợp mái tole màu sóng vuông, dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,892 100m2
34 Lợp úp nóc bằng tole phẳng màu, dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,132 100m2
35 Tháo dỡ trần nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 174,68 m2
36 Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, dùng kẹp bướm 32mm, chống gió lốc (gồm công lắp) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 174,68 m2
37 Phá dỡ nền gạch MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 90,12 m2
38 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10,8144 m3
39 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,9012 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,4072 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,16 tấn
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 90,12 m2
43 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 chống trượt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 90,12 m2
44 Phá dỡ nền láng vữa xi măng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 36,756 m2
45 Quét chống thấm KOVA CT-11A (1kg KOVA CT-11A + 1kg xi măng + 0.5l nước) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 36,756 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia KOVA CT-11B (0.02kg KOVA CT-11B + 1kg xi măng + 5.5kg cát) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 30,4296 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (dày 1cm theo thiết kế) (0.02kg KOVA CT-11B + 1kg xi măng + 5.5kg cát) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,1632 m2
48 Lắp dựng kính 5ly trắng viền nhôm vào cửa đi MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,6965 m2
49 Cung cấp decal dán cửa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 31,9024 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15,9513 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15,9513 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 446,6734 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 229,8416 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 216,8318 m2
55 Tháo dỡ trần MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 20,8725 m2
56 Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, dùng kẹp bướm 32mm, chống gió lốc (gồm công lắp) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 20,8725 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 209,43 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 137,35 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 72,08 m2
60 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 22,6965 m2
61 Đục nhám mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 69,44 m2
62 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 69,44 m2
63 Tháo dỡ cửa bằng thủ công MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13,25 m2
64 Lắp dựng cửa nhôm hệ 700, kính 5ly MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10,83 m2
65 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính 5ly MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,42 m2
66 Cung cấp tay nắm gạt cửa đi, loại tốt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 bộ
67 Tháo dỡ máng tiểu nam MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 bộ
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 bộ
69 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
70 Phá dỡ nền láng vữa xi măng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,3575 m2
71 Quét chống thấm KOVA CT-11A (1kg KOVA CT-11A + 1kg xi măng + 0.5l nước) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,3575 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia KOVA CT-11B (0.02kg KOVA CT-11B + 1kg xi măng + 5.5kg cát) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,125 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (dày 1cm theo thiết kế) (0.02kg KOVA CT-11B + 1kg xi măng + 5.5kg cát) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,2325 m2
74 Cung cấp công tác hút hầm vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hầm
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0545 100m3
76 Thi công lớp lót đá 4x6 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,289 m3
77 Thi công lớp lót đá 1x2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,081 m3
78 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,6848 m3
79 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6,116 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,3626 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1488 m3
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cấu kiện
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,018 100m2
84 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0518 100m2
85 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 16m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,031 100m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0155 m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0037 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,035 tấn
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0114 tấn
90 Cung cấp ổ khóa tay gạt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 Bộ
91 Cung cấp công tác hút hầm vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hầm
92 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1395 m3
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,155 100m
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0014 100m3
95 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,014 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0405 m3
97 Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 bộ
98 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 bộ
99 Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 bộ
100 Lắp đặt tê Hand nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 bộ
102 Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa Lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
104 Lắp đặt bộ xả lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 3.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 2.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,35 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 2mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,07 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,5 100m
109 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
110 Lắp đặt lơi và côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương pháp dán keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
111 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
112 Lắp đặt nút bít D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
113 Lắp đặt nút bít D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
114 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 cái
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
116 Lắp đặt nút bít D34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
117 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 20 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13 cái
119 Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14 cái
120 Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
121 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 17 cái
122 Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
123 Lắp đặt gương soi 600x800 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
124 Lắp đặt kệ kính MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
125 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
126 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
127 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
128 Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
129 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
130 Lắp đặt bộ xả MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
131 Lắp đặt robinet nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
132 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, có kính chụp D145-bóng LED 9W MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 bộ
133 Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều +1500FL MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
134 Lắp đặt công tắc mặt 3 công tắc 1 chiều +1500FL MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
135 Lắp đặt đế nổi: công tắc, MCB MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 hộp
136 Lắp đặt hộp nối 3 đường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 hộp
137 Lắp đặt hộp nối 2 đường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 hộp
138 Lắp đặt hộp nối 150x150mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
139 Ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 103 m
140 Măng song phi 16 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 35 cái
141 Dây cáp điện CV 1.5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 72 m
142 Dây cáp điện CV 2.5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34 m
143 Dây cáp điện DK-CVV 2x2.5mm2 0.6/1kV MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 50 m
144 Gia công kết cấu thép V75x75x8 L=2m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0177 tấn
145 Lắt đặt sắt sứ ống chỉ + Bulong 12mm L=150mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 bộ
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM CHÍNH - SỬA CHỮA VĂN PHÒNG )
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 167,28 m2
2 Tháo tấm che tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,04 100m2
3 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,738 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,738 tấn
5 Lắp nắp bít nhựa đầu xà gồ 50x100 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 26 cái
6 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,77 100m2
7 Phá dỡ nền gạch tàu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,02 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,722 m3
9 Rải nilon chống mất nước xi măng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,34 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,041 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,06 tấn
12 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,02 m2
13 Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,1 m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM CHÍNH - SỬA CHỮA DÃY THƯ VIỆN - THIẾT BỊ )
1 Tháo tấm lợp tôn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,656 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,269 m3
3 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,738 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,738 tấn
5 Lắp nắp bít nhựa đầu xà gồ 50x100 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 26 cái
6 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,754 100m2
7 Tháo dỡ trần MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 94,2 m2
8 Thi công trần nhựa khung kim loại nổi 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 94,2 m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM CHÍNH - SỬA CHỮA HT THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,07 100m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,374 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,174 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,008 100m2
5 Rải nilon lót làm móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,002 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,005 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,479 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,149 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,025 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,004 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,011 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cấu kiện
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,953 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9,45 m2
16 Cắt nần lát gạch bằng máy cắt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 48 1m
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7,2 m2
18 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7,2 m2
19 Tháo dỡ phiểu thu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 16 bộ
20 Lắp đặt phễu thu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 16 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,53 100m
22 Hút hầm vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 Hầm
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC (ĐIỂM CHÍNH - HÀNG RÀO TẠM)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,116 m3
2 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,253 100m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,253 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,132 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,314 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,012 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,093 100m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 83 cấu kiện
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,084 100m3
10 Cung cấp lắp lưới B40 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 423 m2
11 Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt lưới B40 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,6 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,245 m2
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM PHỤ - SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC )
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 259,35 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 21 m
3 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,742 100m2
4 Thi công trần nhựa khung kim loại nổi 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 136,88 m2
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM PHỤ - HÀNG RÀO TẠM )
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,684 m3
2 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,057 100m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,057 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,03 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,074 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,021 100m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 19 cấu kiện
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,018 100m3
9 Cung cấp lắp lưới B40 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 85,572 m2
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH A ( MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH )
1 Tháo tấm lợp tôn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,034 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,391 tấn
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,4 1m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,221 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,68 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,054 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,256 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,424 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,875 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,026 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,576 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 16m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,115 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,411 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 32,724 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9,28 m2
16 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,113 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,045 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,904 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 cấu kiện
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,42 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 16m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,042 100m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,47 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,169 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 16m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,045 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,018 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,044 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,017 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,173 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,068 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,037 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,003 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,012 tấn
33 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,697 m3
34 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,579 m3
35 Trát trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 49,97 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 22,25 m2
37 Rải nilon lót nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,046 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,276 m3
39 Ván khuôn thép tấn nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,004 100m2
40 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15,396 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 21,16 m2
42 Đục nhám mặt tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13,64 m2
43 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 m2
44 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 40 m2
45 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,8 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,6 m
47 Kẻ ron tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14,4 m
48 Quét vôi màu trắng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 45,67 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 21,67 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 24 m2
51 Cung cấp xà gồ thép hộp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,101 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,101 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 72 m2
54 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,01 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nhỏ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,01 tấn
56 Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,04 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,04 tấn
58 Cung cấp Bulon D10, L=150 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 Cái
59 Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,235 100m2
60 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại nổi (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10,64 m2
61 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,6 m2
62 Cung cấp ổ khoá tay gạt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 1bộ
63 Dán decan vào kính MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,512 m2
64 Lắp máng rửa tay bằng Inox dày 1mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,029 100m2
65 Lắp đặt thanh Inox hộp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,156 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.2mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,02 100m
67 Lắp co uPVC phi 114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,03 100m
69 Lắp T uPVC phi 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,25 100m2
71 Lắp đèn downlight có kính chụp phi 145 1x9w MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
72 Lắp MCB 2 cực -6A MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
73 Lắp mặt ba công tắc 1 chiều MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
74 Lắp đặt đế âm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 hộp
75 Lắp đặt hộp nối 03 đường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 hộp
76 Lắp đặt hộp nối 02 đường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 hộp
77 Lắp đặt hộp nối 200x200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
78 Lắp đặt ống PVC D16 âm tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 54 m
79 Lắp măng song phi 16 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 18 cái
80 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 40 m
81 Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 68 m
82 Lắp đặt van khóa thau phi 27 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,3 100m
84 Lắp Co uPVC phi 27 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14 cái
85 Lắp Tê uPVC phi 27 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 cái
86 Lắp co răng trong, răng ngoài thau phi 21 ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
87 Lắp nút bít ( Nắp khóa ) phi 21 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
88 Lắp nối trơn uPVC phi 27 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.2mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,02 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,05 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 100m
92 Lắp lơi phi 114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
93 Lắp chữ Y uPVC phi 90 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
94 Lắp chữ Lơi uPVC phi 90 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
95 Lắp Y uPVC phi 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
96 Lắp Lơi uPVC phi 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
97 Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
98 Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 90 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
99 Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
100 Lắp đặt chậu xí bệt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
101 Lắp tê hand MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
103 Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
104 Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
105 Lắp móc treo quần áo nhựa 450mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
106 Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
107 Lắp kệ đựng xà phòng nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
108 Lắp Robinet nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
I HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH A ( NÂNG NỀN LÁT GẠCH NHÀ SINH HOẠT TẬP THỂ, SÂN VÀ SÂN BAO QUANH )
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 81 cấu kiện
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,724 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,843 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 86,1 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 22,08 m2
7 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,193 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,062 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,082 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,042 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,025 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 37 cấu kiện
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6,806 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 20,418 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6,806 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6,806 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 81,672 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,357 100m3
19 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7,673 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 46,039 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 743,9 m2
22 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,506 m3
23 Lát gạch Granite 600x600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 20,076 m2
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TAM PHƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,4592 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12,16 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12,16 m2
4 Ốp gạch vào tường, bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,664 m2
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1368 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,04 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,104 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 41,04 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 41,04 m2
10 Ốp gạch vào tường, bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,848 m2
11 Tháo dỡ gạch nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,04 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,04 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,04 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,04 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 49,84 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 49,84 m2
17 Tháo dỡ trần MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,34 m2
18 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung kim loại (đã gồm công lắp) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,34 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,18 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,8016 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,8016 m2
22 Tháo dỡ trần MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,34 m2
23 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung kim loại (đã gồm công lắp) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,34 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 49,84 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 49,84 m2
26 Tháo dỡ lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
27 Cung cấp và lắp dựng máng inox 304 dày 1mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,48 m2
28 Cung cấp và lắp dựng chân máng inox 304 dày 1.2mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,384 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,008 100m
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,99 m2
31 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 76, kính mờ 5ly MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,99 m2
32 Cung cấp ổ khóa tay gạt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa máng inox MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 bộ
34 Cung cấp Lamri nhôm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,88 m2
35 Lắp đặt đèn Downlight âm trần có kính chụp D145 9W MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 24 bộ
36 Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 1 chiều +1500FL MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
37 Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều +1500FL MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
38 Lắp đặt đế nổi công tắc MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 hộp
39 Lắp đặt hộp nối 3 đường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 hộp
40 Lắp đặt hộp nối 2 đường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 hộp
41 Ống P.V.C phi 16 đặt nổi ( Ống trắng cứng ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 128 m
42 Măng song phi 16 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 44 cái
43 Dây cáp điện CV 2.5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 80 m
44 Dây cáp điện CV 1.5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 176 m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 3.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,06 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 2.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 2.0mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 16 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,19 100m
49 Lắp đặt van khóa thau (van vặn), đường kính van d=34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
50 Lắp đặt van khóa thau (van vặn), đường kính van d=27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
51 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
52 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
53 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
54 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
55 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 20 cái
56 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 20 cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
58 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
59 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 11 cái
60 Lắp đặt co ren trong thau đường kính d=21mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 cái
61 Lắp đặt co ren ngoài thau đường kính d=21mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 cái
62 Lắp đặt nút bít, đường kính d=21mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 cái
63 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
64 Lắp đặt robinet nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 cái
65 Lắp đặt móc treo nhựa gắn tường 450mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
66 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 cái
67 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
68 Lắp đặt ngàm treo ống thép nhúng kẽm d=114mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
69 Lắp đặt ngàm treo ống thép nhúng kẽm d=60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN KHÁ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 85,55 m2
2 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,8252 m3
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 33,642 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 40,882 m2
5 Tháo dỡ gạch lát nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14,4664 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15,68 m2
7 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15,68 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12,6468 m2
9 Đục nhám mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,596 m2
10 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,596 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,2746 m3
12 Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,18 m2
13 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5 ly, có lamris MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7,152 m2
14 Cung cấp tay nắm gạt loại tốt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 83,1014 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 36,788 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 37,8488 m2
18 Tháo dỡ gạch lát nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13,8932 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15 m2
20 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12,8672 m2
22 Đục nhám mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 31,848 m2
23 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 31,848 m2
24 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,3856 m3
25 Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,42 m2
26 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5 ly, có lamris MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6,225 m2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,2534 m3
28 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0726 m3
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 bộ
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,36 m3
31 Cung cấp tay nắm gạt loại tốt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 bộ
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,9264 m3
33 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,7491 m3
34 Tháo tấm lợp tôn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,2637 100m2
35 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,2637 100m2
36 Lợp tole phẳng úp mái dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0396 100m2
37 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0958 tấn
38 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.4mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0958 tấn
39 Cung cấp nút bít đầu xà gồ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 cái
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 39,218 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,358 m2
42 Tháo dỡ gạch lát nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14,4664 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15,68 m2
44 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15,68 m2
45 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 31,5 m2
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,2746 m3
47 Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,14 m2
48 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5 ly, có lamris MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7,152 m2
49 Cung cấp tay nắm gạt loại tốt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
50 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
51 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,054 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,378 m3
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 85,55 m2
54 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,5788 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12,94 m2
56 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 29,52 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 39,465 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 74,262 m2
59 Tháo tấm lợp tôn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,2678 100m2
60 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1152 tấn
61 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,162 tấn
62 Cung cấp nút bít đầu xà gồ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 cái
63 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,3708 100m2
64 Lợp tole phẳng úp mái dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,054 100m2
65 Tháo dỡ gạch lát nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14,4664 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 24,18 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,51 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0151 tấn
69 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,085 100m2
70 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 24,18 m2
71 Tháo dỡ gạch ốp tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12,6468 m2
72 Đục nhám mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 53,196 m2
73 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 53,196 m2
74 Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,18 m2
75 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5 ly, có lamris MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9,952 m2
76 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính 5 ly MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,5 m2
77 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,2746 m3
78 Cung cấp tay nắm gạt loại tốt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 bộ
79 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1584 m3
80 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 bộ
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,8512 m3
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1213 100m2
83 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0878 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,21 m3
85 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,042 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,504 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0211 100m2
88 Lắp dựng tấm đan MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1432 m3
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0015 100m3
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0935 100m3
92 Thi công lớp lót đá 4x6 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,736 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,945 m3
94 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,977 m3
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6,78 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14,4978 m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,05 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,035 100m
99 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương keo, đường kính 34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
100 Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 (đã bao gồm công lắp) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 181,32 m2
101 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,588 m3
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0522 100m3
103 Đắp đất nền (sử dụng lại đất đào) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,7246 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,8968 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,405 m3
106 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0405 100m2
107 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,4925 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13,42 m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,2379 m3
110 Lắp dựng tấm đan MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0202 tấn
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,952 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm, dày 2.9mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm, dày 2.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,25 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm, dày 1.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,4 100m
118 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 114mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
119 Lắp đặt Y D90, côn giảm 90x60 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
120 Lắp đặt lơi, côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 31 cái
121 Lắp đặt Y60 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 11 cái
122 Lắp đặt nút bít D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
123 Lắp đặt nút bít D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
124 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
125 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
127 Lắp đặt nút bít D34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
128 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 21 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13 cái
130 Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14 cái
131 Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
132 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13 cái
133 Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa Lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
135 Lắp đặt bộ xả lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
136 Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
137 Lắp đặt gương soi 600x800 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
138 Lắp đặt kệ kính MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
139 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
140 Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
141 Lắp đặt tê Hand nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
143 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
144 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
145 Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
146 Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
147 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
148 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
149 Lắp đặt bộ xả MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 bộ
150 Lắp đặt robinet nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,03 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm, dày 2.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,35 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm, dày 1.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,4 100m
155 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 114mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
156 Lắp đặt lơi, côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 33 cái
157 Lắp đặt Y60 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
158 Lắp đặt nút bít D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
159 Lắp đặt nút bít D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
160 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
161 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
162 Lắp đặt nút bít D34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
163 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 22 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 cái
165 Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
166 Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
167 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13 cái
168 Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa Lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
170 Lắp đặt bộ xả lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
171 Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
172 Lắp đặt gương soi 600x800 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
173 Lắp đặt kệ kính MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
174 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
175 Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 bộ
176 Lắp đặt tê Hand nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 bộ
178 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
179 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
180 Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
181 Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
182 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
183 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
184 Lắp đặt bộ xả MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
185 Lắp đặt robinet nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,05 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm, dày 2.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,5 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm, dày 1.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,4 100m
190 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 114mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 cái
191 Lắp đặt lơi, côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 42 cái
192 Lắp đặt Y60 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
193 Lắp đặt nút bít D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
194 Lắp đặt nút bít D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
195 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 17 cái
196 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
197 Lắp đặt nút bít D34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 cái
198 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 25 cái
199 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 cái
200 Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 16 cái
201 Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
202 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13 cái
203 Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
204 Lắp đặt vòi rửa Lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
205 Lắp đặt bộ xả lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
206 Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
207 Lắp đặt gương soi 600x800 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
208 Lắp đặt kệ kính MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
209 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
210 Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
211 Lắp đặt tê Hand nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
212 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
213 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
214 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
215 Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
216 Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
217 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
218 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
219 Lắp đặt bộ xả MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 bộ
220 Lắp đặt robinet nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 100m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm, dày 2.9mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm, dày 2.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,25 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm, dày 1.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,4 100m
226 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 114mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
227 Lắp đặt Y90, côn giảm 90x60 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
228 Lắp đặt lơi, côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 31 cái
229 Lắp đặt Y60 nhựa nối bằng phương keo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 11 cái
230 Lắp đặt nút bít D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
231 Lắp đặt nút bít D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
232 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
233 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
234 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
235 Lắp đặt nút bít D34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
236 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 21 cái
237 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13 cái
238 Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14 cái
239 Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
240 Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13 cái
241 Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
242 Lắp đặt vòi rửa Lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
243 Lắp đặt bộ xả lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
244 Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
245 Lắp đặt gương soi 600x800 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
246 Lắp đặt kệ kính MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
247 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
248 Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
249 Lắp đặt tê Hand nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
250 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
251 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
252 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
253 Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
254 Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
255 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
256 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
257 Lắp đặt bộ xả MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 bộ
258 Lắp đặt robinet nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
L HẠNG MỤC: THCS TIÊN LONG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 336 m2
2 Phá dỡ bờ chảy trên mái MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,6048 m3
3 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,36 100m2
4 Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1956 100m2
5 Thi công trần phẳng nhựa 600x600 khung kim loại (đã gồm công lắp đặt) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 261,06 m2
6 Phá gạch lát nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 193,44 m2
7 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,9344 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 11,6064 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,3435 tấn
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 193,44 m2
11 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 193,44 m2
12 Đục nhám mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 m2
13 Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 23,04 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 23,04 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,668 m3
17 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 76, kính 5ly MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 65,28 m2
18 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, thép mạ kẽm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 36 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 396,0084 m2
20 Quét xi măng trắng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 396,0084 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 277,8084 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 118,2 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 226,92 m2
24 Quét xi măng trắng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 226,92 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 89,818 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 137,102 m2
27 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 84 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,42 m3
29 Lợp tole màu sóng vuông dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,84 100m2
30 Lợp tole màu phẳng úp nóc dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,051 100m2
31 Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, sử dụng kẹp bướm 32mm, cố định tấm trần chống gió lốc (gồm công lắp) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 63,6 m2
32 Phá dỡ gạch tàu lát nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 63,6 m2
33 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,636 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,816 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1129 tấn
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 63,6 m2
37 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 64,844 m2
38 Tháo dỡ mái tole MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 262,3 m2
39 Lợp tole màu sóng vuông dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,623 100m2
40 Lợp tole màu phẳng úp nóc dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1574 100m2
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 480,9307 m2
42 Quét xi măng trắng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 480,9307 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 244,2591 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 236,6716 m2
45 Phá dỡ gạch tàu lát nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 88,443 m2
46 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,8844 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,3066 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1571 tấn
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 88,443 m2
50 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 108,6902 m2
51 Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, sử dụng kẹp bướm 32mm, cố định tấm trần chống gió lốc (gòm công lắp) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 51,84 m2
52 Cung cấp và lắp máng nước tole MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1583 100m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm, dày 2.9mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1104 100m
54 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 90mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
55 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương keo, đường kính 90mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
56 Lắp niềng inox kẹp ống nước MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 cái
57 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 455,4412 m2
58 Quét xi măng trắng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 455,4412 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 244,5656 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 210,8756 m2
61 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 175,344 m2
62 Phá dỡ bờ chảy trên mái MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,2349 m3
63 Lợp tole màu sóng vuông dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,6723 100m2
64 Lợp tole màu phẳng úp nóc dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0936 100m2
65 Cung cấp và lắp máng nước tole MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1338 100m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm, dày 2.9mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,132 100m
67 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 90mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
68 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương keo, đường kính 90mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
69 Lắp niềng inox kẹp ống nước MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 cái
70 Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, sử dụng kẹp bướm 32mm, cố định tấm trần chống gió lốc MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 45,36 m2
71 Phá dỡ gạch tàu lát nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 94,96 m2
72 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,9496 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,6976 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,1687 tấn
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 94,96 m2
76 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 96,2 m2
77 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,322 m3
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,91 m2
79 Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hệ 76, kính 5ly MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15,75 m2
80 Cung cấp decal dán cửa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 30,6084 m2
81 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, thép mạ kẽm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 13,5 m2
M HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS AN KHÁNH
1 Tháo tấm lợp tôn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10,3428 100m2
2 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9,9117 100m2
3 Lợp tole phẳng úp mái dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,4311 100m2
4 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x45x15 dày 2.3mm (giữ lại xà gồ cũ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,4766 tấn
5 Đục bỏ gạch nền MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 131,79 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 77,86 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6,4716 m3
8 Rải nilon MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,5393 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,3358 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0692 tấn
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng dày 5cm theo thiết kế) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 329,475 m2
12 Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 131,79 m2
13 Tháo dỡ lan can thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0458 tấn
14 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0366 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,0366 tấn
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,3916 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,3916 m2
18 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,282 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8,46 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8,46 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 902,86 m2
22 Đục nhám mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 235,36 m2
23 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 235,36 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 691,96 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1.592,75 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1.391,62 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 201,13 m2
28 Lắp đặt quạt trần 1m2 65W MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 24 bộ
29 Lắp đặt đèn1234x235x128, LED 1,2m, 2x20W (treo trên trần) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 48 bộ
30 Lắp đặt đèn1234x235x128, LED 1,2m, 1x20W (treo bảng) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 18 bộ
31 Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m, 1x20W (áp trần) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 bộ
32 Lắp đặt đèn LED TUBE 0.6m, 1x10W (áp trần) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 28 bộ
33 Lắp đặt nẹp PVC 20x10 (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 458 m
34 Lắp đặt nẹp PVC 25x14 (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 210 m
35 Lắp đặt nẹp PVC 30x16 (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 220 m
36 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 cực (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
37 Lắp đặt tủ điện nhựa 6 cực (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12 hộp
38 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 cực (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
39 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 cực (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
40 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2.010 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 792 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 360 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 32 m
44 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 155 m
45 Lắp đặt dây đơn CXV 1C (2x16mm2) (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 30 m
46 Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 1 chiều (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
47 Lắp đặt công tắc mặt 3 công tắc 1 chiều (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 cái
48 Lắp đặt công tắc mặt 4 công tắc 1 chiều (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
49 Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 2 chiều (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
50 Lắp đặt công tắc mặt 3 công tắc 2 chiều (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
51 Lắp đặt dimer quạt mặt 1 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
52 Lắp đặt dimer quạt mặt 2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi (nổi trên tường) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 27 hộp
54 Lắp đặt đế nổi MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 61 hộp
55 Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 6A MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 15 hộp
56 Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 10A MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 11 hộp
57 Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 16A MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
58 Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 25A MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 hộp
59 Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 40A MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
60 Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 50A MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
61 Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 63A MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
62 Lắp đặt RCBO 2P-10A 30mA MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 11 cái
63 Lắp đặt RCBO 2P-16A 30mA MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
64 Lắp đặt RCBO 2P-25A 30mA MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
65 Lắp đặt dây đơn C 25mm2 (trong đất) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 20 m
66 Lắp đặt cọc tiếp dất thau mạ đồng 2.4m + Ốc xiết cáp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
67 Đào đất MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8,32 m3
68 Đắp đất MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8,32 m3
69 Lắp đặt ống nhựa D20 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 60 m
70 Lắp đặt đế gắn kim MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
71 Lắp đặt cáp neo 4.0mm² MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 36 m
72 Lắp đặt hộp điện trở MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 hộp
73 Đóng cọc đã có sẵn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cọc
74 Kéo rải cáp đồng trần C70 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 60 m
75 Kéo rải cáp đồng trần C70 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 30 m
76 Lắp đặt ống thép D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,05 100m
77 Lắp đặt KTS bán kinh cấp 1 R= 75M MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
78 Mối hàn Cadwell MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 mối nối
79 Lắp ốc xiết cáp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 cái
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,072 m3
81 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,072 m3
N HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM PHƯỚC ( SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC )
1 Phá dỡ nền gạch Ceramic MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 384,16 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 20 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 384,16 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,157 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,361 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,907 m3
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 672 1 lỗ khoan
7 Quét dung dịch kết dính bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,112 m2
8 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,064 100kg
9 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,001 100kg
10 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,021 100kg
11 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,264 100kg
12 Rải nilon chống mất nước xi măng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,026 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,321 100m2
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,306 1 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 24,64 m2
16 Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,548 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7,44 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 37,488 1m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,476 m3
20 Bê tông nền, vữa BT M150 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,05 1 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 350,446 1m2
22 Lát gạch Ceramic 300x600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 33,714 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 31,099 m2
24 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 34,683 1m2
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10,756 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 43,024 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10,756 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 86,048 m3
O HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM PHƯỚC ( XÂY MỚI PHÒNG THAY ĐỒ VÀ PHÒNG VỆ SINH BỂ BƠI )
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,74 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,31 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,114 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,95 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,242 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,018 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,56 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,112 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,885 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 27,004 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,45 m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,271 100m3
13 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,083 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,027 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,662 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,099 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,655 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,236 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,077 100m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6,915 m2
22 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,31 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,331 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,267 100m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 17,676 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,062 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,431 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 19,398 m2
29 Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,162 m2
30 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,385 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,696 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,02 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,098 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,136 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,215 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,051 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,07 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,297 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,019 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,126 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,044 tấn
43 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3,762 m3
44 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9,374 m3
45 Trát trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 214,654 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 61,894 m2
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,424 m3
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 40,504 m2
49 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 150,068 m2
50 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4,8 m2
51 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,32 m2
52 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,495 m3
53 Lát gạch Ceramic 250x500 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6,69 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 m
55 Kẻ ron tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14,4 m
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 37,074 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 56,192 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 53 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 56,192 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 90,074 m2
61 Cung cấp xà gồ thép C100x50x2.3 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,273 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,273 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 32,531 m2
64 Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,466 100m2
65 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 38,97 m2
66 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14,8 m2
67 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 m2
68 Cung cấp ổ khoá tay gạt MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 1bộ
69 Dán decan vào kính MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,6 m2
70 Gia công thép hộp đỡ máng tol MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,004 tấn
71 Lắp dựng thép hộp đỡ máng tol MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,004 tấn
72 Cung cấp bulon phi 12 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 1bộ
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,216 m2
74 Lắp máng tol phẳng dày 0.45mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,062 100m2
75 Lắp đặt cầu chắn rác sê nô MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
76 Lắp co PVC phi 90 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
77 Lắp niềng sắt giữ ống phi 90 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
78 Lắp ống PVC phi 90 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,064 100m
79 Lắp ống PVC phi 114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,075 100m
80 Lắp co PVC phi 114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
81 Lắp ống PVC phi 34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,048 100m
82 Lắp co PVC phi 34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
83 Lắp Tê PVC phi 34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,136 100m2
85 Lắp đèn downlight có kính chụp phi 145 1x9w MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 16 bộ
86 Lắp MCB 2 cực -6A MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
87 Lắp mặt hai công tắc 1 chiều MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
88 Lắp mặt một công tắc 1 chiều MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
89 Lắp đặt đế âm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 9 hộp
90 Lắp đặt hộp nối 03 đường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 hộp
91 Lắp đặt hộp nối 02 đường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 10 hộp
92 Lắp đặt ống PVC D16 âm tường MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 93 m
93 Lắp măng song phi 16 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 31 cái
94 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14 m
95 Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 92 m
96 Lắp đặt cáp điện ĐK-CVV 2x2.5mm2 0.6/1kV MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 40 m
97 Lắp đặt sắt V75x75x8mm, L=2m MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 bộ
98 Lắp đặt sứ ống chỉ + Bulong phi 12, L=150mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
99 Lắp đặt van khóa thau phi 34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,41 100m
102 Lắp Co uPVC phi 34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
103 Lắp Co uPVC phi 27 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 20 cái
104 Lắp Tê uPVC phi 34 x 27 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
105 Lắp Tê uPVC phi 27 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
106 Lắp co răng trong, răng ngoài thau phi 21 ) MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14 cái
107 Lắp nút bít ( Nắp khóa ) phi 21 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 14 cái
108 Lắp nối trơn uPVC phi 34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
109 Lắp nối trơn uPVC phi 27 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.2mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,11 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,25 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,08 100m
113 Lắp Y, Y giảm uPVC phi 114 x phi 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
114 Lắp Lơi, côn, giảm uPVC phi 114 x phi 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5 cái
115 Lắp chữ Y giảm uPVC phi 90 x phi 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 cái
116 Lắp Lơi, Côn giảm uPVC phi 90 x phi 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
117 Lắp Lơi, Côn giảm uPVC phi 60 x phi 34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 28 cái
118 Lắp nối trơn uPVC phi 114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 3 cái
119 Lắp nối trơn uPVC phi 90 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cái
120 Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 114 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
121 Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 60 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
122 Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 34 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
123 Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 bộ
124 Lắp bộ xả xí xổm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 bộ
125 Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 cái
126 Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 bộ
127 Lắp móc treo quần áo nhựa 450mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
128 Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8 cái
129 Lắp Lavabo chân đứng MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
130 Lắp Vòi rửa Lavabo lạnh MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
131 Lắp bộ xả lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 bộ
132 Lắp kệ đựng xà phòng nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
133 Lắp giá treo khăn Inox 600mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
134 Lắp kính áp tường KT: 600x800 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
135 Lắp kệ kính MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 4 cái
136 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 6 bộ
137 Lắp Robinet nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2 bộ
P HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM PHƯỚC ( HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỂ BƠI )
1 Cắt nền sân bê tông MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 12,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 2,06 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 25,475 m3
4 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,034 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,02 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,343 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,806 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 8,064 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,12 m2
10 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,025 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,013 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,014 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,202 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 7 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 220 dày 6.6mm MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,995 100m
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 0,186 100m3
17 Rải nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1,86 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 xoa phẳng mặt, lăn nhám MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 18,6 m3
19 Cắt ron sân bằng máy MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V 5,376 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->