Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 09:05:00 đến ngày 2020-08-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,953,625,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,304,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu ba trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TIÊN THỦY A | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1714 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 16m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0377 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 11,6557 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 11,6557 | 1m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,3429 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0754 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24,1655 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24,1655 | 1m2 |
| 9 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, có chốt chống gió lốc (bao gồm công lắp) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 46,02 | m2 |
| 10 | Lắp dựng kính 5ly trắng viền nhôm vào cửa đi | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,2192 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 700 kính 5ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14,1789 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung nhôm kính hệ 700, kính 5ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,6854 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 74,7136 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 74,7136 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 40,6784 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 40,6784 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,44 | m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,152 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,44 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,44 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các cửa thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa thép rào | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10,05 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,6192 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,6192 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,5 | tấn |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0025 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,704 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 16m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,208 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,243 | 100m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lưới thép B40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 75,24 | m2 |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,892 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái tole màu sóng vuông, dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,892 | 100m2 |
| 34 | Lợp úp nóc bằng tole phẳng màu, dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,132 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 174,68 | m2 |
| 36 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, dùng kẹp bướm 32mm, chống gió lốc (gồm công lắp) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 174,68 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 90,12 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10,8144 | m3 |
| 39 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,9012 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,4072 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,16 | tấn |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 90,12 | m2 |
| 43 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 chống trượt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 90,12 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 36,756 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm KOVA CT-11A (1kg KOVA CT-11A + 1kg xi măng + 0.5l nước) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 36,756 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia KOVA CT-11B (0.02kg KOVA CT-11B + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 30,4296 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (dày 1cm theo thiết kế) (0.02kg KOVA CT-11B + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,1632 | m2 |
| 48 | Lắp dựng kính 5ly trắng viền nhôm vào cửa đi | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,6965 | m2 |
| 49 | Cung cấp decal dán cửa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 31,9024 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15,9513 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15,9513 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 446,6734 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 229,8416 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 216,8318 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20,8725 | m2 |
| 56 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, dùng kẹp bướm 32mm, chống gió lốc (gồm công lắp) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20,8725 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 209,43 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 137,35 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 72,08 | m2 |
| 60 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 22,6965 | m2 |
| 61 | Đục nhám mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 69,44 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 69,44 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13,25 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 700, kính 5ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10,83 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính 5ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,42 | m2 |
| 66 | Cung cấp tay nắm gạt cửa đi, loại tốt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ máng tiểu nam | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 70 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,3575 | m2 |
| 71 | Quét chống thấm KOVA CT-11A (1kg KOVA CT-11A + 1kg xi măng + 0.5l nước) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,3575 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia KOVA CT-11B (0.02kg KOVA CT-11B + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,125 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (dày 1cm theo thiết kế) (0.02kg KOVA CT-11B + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,2325 | m2 |
| 74 | Cung cấp công tác hút hầm vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hầm |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0545 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp lót đá 4x6 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,289 | m3 |
| 77 | Thi công lớp lót đá 1x2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,081 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,6848 | m3 |
| 79 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,116 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,3626 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1488 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cấu kiện |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,018 | 100m2 |
| 84 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0518 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 16m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,031 | 100m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0155 | m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0037 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,035 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0114 | tấn |
| 90 | Cung cấp ổ khóa tay gạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | Bộ |
| 91 | Cung cấp công tác hút hầm vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hầm |
| 92 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1395 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,155 | 100m |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0014 | 100m3 |
| 95 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,014 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0405 | m3 |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tê Hand nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ xả lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 2.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,07 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơi và côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương pháp dán keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bít D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt nút bít D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt nút bít D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi 600x800 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt bộ xả | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt robinet nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, có kính chụp D145-bóng LED 9W | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều +1500FL | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc mặt 3 công tắc 1 chiều +1500FL | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt đế nổi: công tắc, MCB | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 139 | Ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 103 | m |
| 140 | Măng song phi 16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 35 | cái |
| 141 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 72 | m |
| 142 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34 | m |
| 143 | Dây cáp điện DK-CVV 2x2.5mm2 0.6/1kV | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 50 | m |
| 144 | Gia công kết cấu thép V75x75x8 L=2m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0177 | tấn |
| 145 | Lắt đặt sắt sứ ống chỉ + Bulong 12mm L=150mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM CHÍNH - SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 167,28 | m2 |
| 2 | Tháo tấm che tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,738 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,738 | tấn |
| 5 | Lắp nắp bít nhựa đầu xà gồ 50x100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 26 | cái |
| 6 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,77 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch tàu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,02 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,722 | m3 |
| 9 | Rải nilon chống mất nước xi măng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,34 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,041 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,06 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,02 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,1 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM CHÍNH - SỬA CHỮA DÃY THƯ VIỆN - THIẾT BỊ ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,656 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,269 | m3 |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,738 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,738 | tấn |
| 5 | Lắp nắp bít nhựa đầu xà gồ 50x100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 26 | cái |
| 6 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,754 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 94,2 | m2 |
| 8 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 94,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM CHÍNH - SỬA CHỮA HT THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon lót làm móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,479 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,149 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,011 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,953 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9,45 | m2 |
| 16 | Cắt nần lát gạch bằng máy cắt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 48 | 1m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7,2 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7,2 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phiểu thu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,53 | 100m |
| 22 | Hút hầm vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | Hầm |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC (ĐIỂM CHÍNH - HÀNG RÀO TẠM) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,116 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,253 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,253 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,132 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,314 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,012 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,093 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 83 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp lắp lưới B40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 423 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt lưới B40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,6 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,245 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM PHỤ - SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 259,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 21 | m |
| 3 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,742 | 100m2 |
| 4 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 136,88 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỨC ( ĐIỂM PHỤ - HÀNG RÀO TẠM ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,684 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,03 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,074 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 19 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp lắp lưới B40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 85,572 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH A ( MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,034 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,391 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,4 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,221 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,054 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,256 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,424 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,576 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 16m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,411 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 32,724 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9,28 | m2 |
| 16 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,113 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,904 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,42 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 16m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,042 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,47 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,169 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 16m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,018 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,017 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,173 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,068 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,037 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,003 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,012 | tấn |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,697 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,579 | m3 |
| 35 | Trát trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 49,97 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 22,25 | m2 |
| 37 | Rải nilon lót nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,046 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,276 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép tấn nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,004 | 100m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15,396 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 21,16 | m2 |
| 42 | Đục nhám mặt tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13,64 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 40 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,8 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,6 | m |
| 47 | Kẻ ron tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14,4 | m |
| 48 | Quét vôi màu trắng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 45,67 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 21,67 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24 | m2 |
| 51 | Cung cấp xà gồ thép hộp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,101 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,101 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 72 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,01 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nhỏ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,01 | tấn |
| 56 | Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,04 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,04 | tấn |
| 58 | Cung cấp Bulon D10, L=150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 59 | Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,235 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại nổi (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10,64 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,6 | m2 |
| 62 | Cung cấp ổ khoá tay gạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | 1bộ |
| 63 | Dán decan vào kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,512 | m2 |
| 64 | Lắp máng rửa tay bằng Inox dày 1mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,029 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt thanh Inox hộp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,156 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp co uPVC phi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp T uPVC phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,25 | 100m2 |
| 71 | Lắp đèn downlight có kính chụp phi 145 1x9w | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp MCB 2 cực -6A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 73 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối 03 đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối 02 đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D16 âm tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 54 | m |
| 79 | Lắp măng song phi 16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 80 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 40 | m |
| 81 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 68 | m |
| 82 | Lắp đặt van khóa thau phi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp Co uPVC phi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 85 | Lắp Tê uPVC phi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 86 | Lắp co răng trong, răng ngoài thau phi 21 ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 87 | Lắp nút bít ( Nắp khóa ) phi 21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 88 | Lắp nối trơn uPVC phi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp lơi phi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 93 | Lắp chữ Y uPVC phi 90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 94 | Lắp chữ Lơi uPVC phi 90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 95 | Lắp Y uPVC phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 96 | Lắp Lơi uPVC phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 97 | Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 98 | Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp tê hand | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 103 | Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 104 | Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp móc treo quần áo nhựa 450mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 106 | Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 107 | Lắp kệ đựng xà phòng nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 108 | Lắp Robinet nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH A ( NÂNG NỀN LÁT GẠCH NHÀ SINH HOẠT TẬP THỂ, SÂN VÀ SÂN BAO QUANH ) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 81 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,724 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,843 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 86,1 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 22,08 | m2 |
| 7 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,193 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,082 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,025 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 37 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,806 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20,418 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,806 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,806 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 81,672 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,357 | 100m3 |
| 19 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7,673 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 46,039 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 743,9 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,506 | m3 |
| 23 | Lát gạch Granite 600x600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20,076 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TAM PHƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,4592 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,16 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,16 | m2 |
| 4 | Ốp gạch vào tường, bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,664 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1368 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,04 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,104 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 41,04 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 41,04 | m2 |
| 10 | Ốp gạch vào tường, bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,848 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,04 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,04 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,04 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 49,84 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 49,84 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,34 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung kim loại (đã gồm công lắp) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,34 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,18 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,8016 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,8016 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,34 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung kim loại (đã gồm công lắp) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,34 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 49,84 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 49,84 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng máng inox 304 dày 1mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,48 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng chân máng inox 304 dày 1.2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,384 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,008 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,99 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 76, kính mờ 5ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,99 | m2 |
| 32 | Cung cấp ổ khóa tay gạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa máng inox | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 34 | Cung cấp Lamri nhôm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,88 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần có kính chụp D145 9W | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 1 chiều +1500FL | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều +1500FL | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế nổi công tắc | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | hộp |
| 41 | Ống P.V.C phi 16 đặt nổi ( Ống trắng cứng ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 128 | m |
| 42 | Măng song phi 16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 44 | cái |
| 43 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 80 | m |
| 44 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 176 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 2.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 2.0mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,19 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van khóa thau (van vặn), đường kính van d=34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa thau (van vặn), đường kính van d=27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt co ren trong thau đường kính d=21mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt co ren ngoài thau đường kính d=21mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bít, đường kính d=21mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt robinet nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt móc treo nhựa gắn tường 450mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ngàm treo ống thép nhúng kẽm d=114mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ngàm treo ống thép nhúng kẽm d=60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN KHÁ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 85,55 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,8252 | m3 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 33,642 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 40,882 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14,4664 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15,68 | m2 |
| 7 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,6468 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,596 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,596 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2746 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,18 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5 ly, có lamris | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7,152 | m2 |
| 14 | Cung cấp tay nắm gạt loại tốt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 83,1014 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 36,788 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 37,8488 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch lát nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13,8932 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15 | m2 |
| 20 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,8672 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 31,848 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 31,848 | m2 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,3856 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,42 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5 ly, có lamris | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,225 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2534 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0726 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,36 | m3 |
| 31 | Cung cấp tay nắm gạt loại tốt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,9264 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,7491 | m3 |
| 34 | Tháo tấm lợp tôn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2637 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2637 | 100m2 |
| 36 | Lợp tole phẳng úp mái dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0396 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0958 | tấn |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.4mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0958 | tấn |
| 39 | Cung cấp nút bít đầu xà gồ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 39,218 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,358 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch lát nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14,4664 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15,68 | m2 |
| 44 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15,68 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 31,5 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2746 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,14 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5 ly, có lamris | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7,152 | m2 |
| 49 | Cung cấp tay nắm gạt loại tốt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 51 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,054 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,378 | m3 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 85,55 | m2 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,5788 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,94 | m2 |
| 56 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 29,52 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 39,465 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 74,262 | m2 |
| 59 | Tháo tấm lợp tôn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2678 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1152 | tấn |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,162 | tấn |
| 62 | Cung cấp nút bít đầu xà gồ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 63 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,3708 | 100m2 |
| 64 | Lợp tole phẳng úp mái dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,054 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ gạch lát nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14,4664 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24,18 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,51 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0151 | tấn |
| 69 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,085 | 100m2 |
| 70 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24,18 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ gạch ốp tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,6468 | m2 |
| 72 | Đục nhám mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 53,196 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 53,196 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,18 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5 ly, có lamris | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9,952 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính 5 ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,5 | m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2746 | m3 |
| 78 | Cung cấp tay nắm gạt loại tốt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 79 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1584 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,8512 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1213 | 100m2 |
| 83 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0878 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,21 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,042 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,504 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0211 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1432 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0015 | 100m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0935 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp lót đá 4x6 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,736 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,945 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,977 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,78 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14,4978 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,035 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương keo, đường kính 34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 (đã bao gồm công lắp) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 181,32 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,588 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0522 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất nền (sử dụng lại đất đào) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,7246 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,8968 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,405 | m3 |
| 106 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0405 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,4925 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13,42 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2379 | m3 |
| 110 | Lắp dựng tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0202 | tấn |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,952 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm, dày 2.9mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm, dày 2.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm, dày 1.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 114mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y D90, côn giảm 90x60 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt lơi, côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 31 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y60 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt nút bít D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt nút bít D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt nút bít D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bộ xả lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi 600x800 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tê Hand nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt bộ xả | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 150 | Lắp đặt robinet nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,03 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm, dày 2.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm, dày 1.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 114mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt lơi, côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 33 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y60 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt nút bít D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt nút bít D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt nút bít D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bộ xả lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi 600x800 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt tê Hand nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt bộ xả | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt robinet nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,05 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm, dày 2.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,5 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm, dày 1.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| 190 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 114mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt lơi, côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 42 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y60 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt nút bít D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt nút bít D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 17 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt nút bít D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 25 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bộ xả lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt gương soi 600x800 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt tê Hand nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt bộ xả | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt robinet nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm, dày 3.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm, dày 2.9mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm, dày 2.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,25 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm, dày 2.0mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm, dày 1.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| 226 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 114mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y90, côn giảm 90x60 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt lơi, côn giảm 60x34 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 31 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y60 nhựa nối bằng phương keo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 230 | Lắp đặt nút bít D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt nút bít D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt nút bít D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 21 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 238 | Lắp đặt co răng trong/ngoài thau, nút bít, đường kính 21mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 239 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 241 | Lắp đặt lavabo, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bộ xả lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 244 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt gương soi 600x800 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt kệ kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt chậu xí bệt, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt tê Hand nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt móc treo gắn tường nhựa 450mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cỡ học sinh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 256 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 257 | Lắp đặt bộ xả | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 258 | Lắp đặt robinet nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: THCS TIÊN LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ chảy trên mái | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,6048 | m3 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,36 | 100m2 |
| 4 | Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1956 | 100m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng nhựa 600x600 khung kim loại (đã gồm công lắp đặt) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 261,06 | m2 |
| 6 | Phá gạch lát nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 193,44 | m2 |
| 7 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,9344 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 11,6064 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,3435 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 193,44 | m2 |
| 11 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 193,44 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 23,04 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 23,04 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,668 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 76, kính 5ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 65,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, thép mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 36 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 396,0084 | m2 |
| 20 | Quét xi măng trắng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 396,0084 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 277,8084 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 118,2 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 226,92 | m2 |
| 24 | Quét xi măng trắng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 226,92 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 89,818 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 137,102 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 84 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,42 | m3 |
| 29 | Lợp tole màu sóng vuông dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,84 | 100m2 |
| 30 | Lợp tole màu phẳng úp nóc dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,051 | 100m2 |
| 31 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, sử dụng kẹp bướm 32mm, cố định tấm trần chống gió lốc (gồm công lắp) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 63,6 | m2 |
| 32 | Phá dỡ gạch tàu lát nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 63,6 | m2 |
| 33 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,636 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,816 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1129 | tấn |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 63,6 | m2 |
| 37 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 64,844 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tole | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 262,3 | m2 |
| 39 | Lợp tole màu sóng vuông dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,623 | 100m2 |
| 40 | Lợp tole màu phẳng úp nóc dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1574 | 100m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 480,9307 | m2 |
| 42 | Quét xi măng trắng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 480,9307 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 244,2591 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 236,6716 | m2 |
| 45 | Phá dỡ gạch tàu lát nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 88,443 | m2 |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,8844 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,3066 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1571 | tấn |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 88,443 | m2 |
| 50 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 108,6902 | m2 |
| 51 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, sử dụng kẹp bướm 32mm, cố định tấm trần chống gió lốc (gòm công lắp) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 51,84 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp máng nước tole | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1583 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm, dày 2.9mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1104 | 100m |
| 54 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 90mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương keo, đường kính 90mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 56 | Lắp niềng inox kẹp ống nước | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 455,4412 | m2 |
| 58 | Quét xi măng trắng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 455,4412 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 244,5656 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 210,8756 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 175,344 | m2 |
| 62 | Phá dỡ bờ chảy trên mái | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,2349 | m3 |
| 63 | Lợp tole màu sóng vuông dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,6723 | 100m2 |
| 64 | Lợp tole màu phẳng úp nóc dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0936 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp máng nước tole | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1338 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm, dày 2.9mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,132 | 100m |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương keo, đường kính 90mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương keo, đường kính 90mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 69 | Lắp niềng inox kẹp ống nước | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 70 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nổi, sử dụng kẹp bướm 32mm, cố định tấm trần chống gió lốc | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 45,36 | m2 |
| 71 | Phá dỡ gạch tàu lát nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 94,96 | m2 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,9496 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,6976 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,1687 | tấn |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 94,96 | m2 |
| 76 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám chống trượt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 96,2 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,322 | m3 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,91 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hệ 76, kính 5ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15,75 | m2 |
| 80 | Cung cấp decal dán cửa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 30,6084 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, thép mạ kẽm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 13,5 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS AN KHÁNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10,3428 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9,9117 | 100m2 |
| 3 | Lợp tole phẳng úp mái dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,4311 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x45x15 dày 2.3mm (giữ lại xà gồ cũ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,4766 | tấn |
| 5 | Đục bỏ gạch nền | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 131,79 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 77,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,4716 | m3 |
| 8 | Rải nilon | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,5393 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,3358 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0692 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng dày 5cm theo thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 329,475 | m2 |
| 12 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 131,79 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0458 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0366 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,0366 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,3916 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,3916 | m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,282 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8,46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8,46 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 902,86 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 235,36 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 235,36 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 691,96 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1.592,75 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1.391,62 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 201,13 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt trần 1m2 65W | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn1234x235x128, LED 1,2m, 2x20W (treo trên trần) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 48 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn1234x235x128, LED 1,2m, 1x20W (treo bảng) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m, 1x20W (áp trần) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED TUBE 0.6m, 1x10W (áp trần) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 28 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nẹp PVC 20x10 (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 458 | m |
| 34 | Lắp đặt nẹp PVC 25x14 (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 210 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp PVC 30x16 (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 220 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 cực (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 cực (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8 cực (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 cực (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2.010 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 792 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 360 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 32 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 155 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CXV 1C (2x16mm2) (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 1 chiều (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc mặt 3 công tắc 1 chiều (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc mặt 4 công tắc 1 chiều (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 2 chiều (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc mặt 3 công tắc 2 chiều (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dimer quạt mặt 1 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt dimer quạt mặt 2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi (nổi trên tường) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 27 | hộp |
| 54 | Lắp đặt đế nổi | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 61 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 6A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 15 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 10A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 11 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 16A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 25A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 40A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 50A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp automat MCB 2 cực 63A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt RCBO 2P-10A 30mA | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 30mA | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCBO 2P-25A 30mA | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn C 25mm2 (trong đất) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt cọc tiếp dất thau mạ đồng 2.4m + Ốc xiết cáp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 67 | Đào đất | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8,32 | m3 |
| 68 | Đắp đất | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8,32 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt đế gắn kim | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cáp neo 4.0mm² | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 36 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp điện trở | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 73 | Đóng cọc đã có sẵn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cọc |
| 74 | Kéo rải cáp đồng trần C70 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 60 | m |
| 75 | Kéo rải cáp đồng trần C70 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt KTS bán kinh cấp 1 R= 75M | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 78 | Mối hàn Cadwell | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | mối nối |
| 79 | Lắp ốc xiết cáp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,072 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,072 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM PHƯỚC ( SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 384,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 384,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,157 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,361 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,907 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 672 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Quét dung dịch kết dính bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,112 | m2 |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,064 | 100kg |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,001 | 100kg |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,021 | 100kg |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,264 | 100kg |
| 12 | Rải nilon chống mất nước xi măng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,321 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,306 | 1 m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 24,64 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,548 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7,44 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 37,488 | 1m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,476 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, vữa BT M150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,05 | 1 m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 350,446 | 1m2 |
| 22 | Lát gạch Ceramic 300x600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 33,714 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 31,099 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 34,683 | 1m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10,756 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 43,024 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10,756 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 86,048 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM PHƯỚC ( XÂY MỚI PHÒNG THAY ĐỒ VÀ PHÒNG VỆ SINH BỂ BƠI ) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,74 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,885 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 27,004 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,45 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,271 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,662 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,099 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,655 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <=28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,236 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,077 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,915 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,31 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,331 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,267 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 17,676 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,062 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,431 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 19,398 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,162 | m2 |
| 30 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,385 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,696 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,098 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,136 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,215 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,051 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,07 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,297 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,019 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,126 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,044 | tấn |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3,762 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9,374 | m3 |
| 45 | Trát trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 214,654 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 61,894 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,424 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 40,504 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 150,068 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4,8 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,32 | m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,495 | m3 |
| 53 | Lát gạch Ceramic 250x500 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6,69 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | m |
| 55 | Kẻ ron tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14,4 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 37,074 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 56,192 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 53 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 56,192 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 90,074 | m2 |
| 61 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x2.3 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,273 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,273 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 32,531 | m2 |
| 64 | Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,466 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 38,97 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14,8 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | m2 |
| 68 | Cung cấp ổ khoá tay gạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | 1bộ |
| 69 | Dán decan vào kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,6 | m2 |
| 70 | Gia công thép hộp đỡ máng tol | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,004 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thép hộp đỡ máng tol | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,004 | tấn |
| 72 | Cung cấp bulon phi 12 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | 1bộ |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,216 | m2 |
| 74 | Lắp máng tol phẳng dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,062 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 76 | Lắp co PVC phi 90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 77 | Lắp niềng sắt giữ ống phi 90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 78 | Lắp ống PVC phi 90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,064 | 100m |
| 79 | Lắp ống PVC phi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,075 | 100m |
| 80 | Lắp co PVC phi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 81 | Lắp ống PVC phi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,048 | 100m |
| 82 | Lắp co PVC phi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 83 | Lắp Tê PVC phi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,136 | 100m2 |
| 85 | Lắp đèn downlight có kính chụp phi 145 1x9w | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp MCB 2 cực -6A | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 87 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 88 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 9 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối 03 đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối 02 đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 10 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống PVC D16 âm tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 93 | m |
| 93 | Lắp măng song phi 16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 31 | cái |
| 94 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | m |
| 95 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 92 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp điện ĐK-CVV 2x2.5mm2 0.6/1kV | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt sắt V75x75x8mm, L=2m | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt sứ ống chỉ + Bulong phi 12, L=150mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa thau phi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,41 | 100m |
| 102 | Lắp Co uPVC phi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 103 | Lắp Co uPVC phi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 104 | Lắp Tê uPVC phi 34 x 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 105 | Lắp Tê uPVC phi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 106 | Lắp co răng trong, răng ngoài thau phi 21 ) | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 107 | Lắp nút bít ( Nắp khóa ) phi 21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 108 | Lắp nối trơn uPVC phi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 109 | Lắp nối trơn uPVC phi 27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,11 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp Y, Y giảm uPVC phi 114 x phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 114 | Lắp Lơi, côn, giảm uPVC phi 114 x phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 115 | Lắp chữ Y giảm uPVC phi 90 x phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 116 | Lắp Lơi, Côn giảm uPVC phi 90 x phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 117 | Lắp Lơi, Côn giảm uPVC phi 60 x phi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 28 | cái |
| 118 | Lắp nối trơn uPVC phi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 119 | Lắp nối trơn uPVC phi 90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 120 | Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 121 | Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 122 | Lắp nút bít ( nắp khóa ) phi 34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp bộ xả xí xổm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp móc treo quần áo nhựa 450mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 128 | Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 129 | Lắp Lavabo chân đứng | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp Vòi rửa Lavabo lạnh | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp bộ xả lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp kệ đựng xà phòng nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 133 | Lắp giá treo khăn Inox 600mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 134 | Lắp kính áp tường KT: 600x800 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 135 | Lắp kệ kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp Robinet nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM PHƯỚC ( HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỂ BƠI ) | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 12,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 2,06 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 25,475 | m3 |
| 4 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,343 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,806 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 8,064 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,12 | m2 |
| 10 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,202 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 7 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 220 dày 6.6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,995 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 0,186 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon lót | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1,86 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 xoa phẳng mặt, lăn nhám | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 18,6 | m3 |
| 19 | Cắt ron sân bằng máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 5,376 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi