Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Đăk Ơ, ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802922-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Đăk Ơ, ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20200801524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 15:46:00 đến ngày 2020-08-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,408,260,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7405 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,864 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6435 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4437 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4344 100m3
7 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,8738 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7987 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7987 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,927 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,548 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,494 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,887 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1759 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8908 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7672 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8956 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9507 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3974 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6173 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6944 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3487 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0912 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1578 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6215 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1899 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2959 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6215 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5003 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4846 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4751 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8903 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3442 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2806 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6314 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8645 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
50 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,343 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6442 m3
52 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
53 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8425 m3
54 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6279 m3
55 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,99 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6772 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,4729 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,245 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,744 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,28 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,965 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,994 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,525 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,32 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248,924 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301,7179 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,866 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,8489 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.597,735 m2
72 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,78 m2
73 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,568 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,8 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,12 m
78 Đắp bánh ú trang trí mặt tiền: Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 (500x500)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,58 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
81 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4612 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4612 tấn
83 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9868 100m2
84 Đống trần tôn mạ màu dày 0.33 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,2 m2
85 Nẹp la phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2 m
86 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m2
87 SXLD cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
88 SXLD cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 m2
89 SX hoa săt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,16 m2
90 SX vách kính khung sắt (chưa kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
91 SX lan can sắt hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0361 m2
92 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,42 md
93 SXLD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3261 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,12 m2
96 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
97 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4561 m2
98 Lắp đặt ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3647 100m2
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần MỸ PHONG Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường SENKO Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
106 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc+đế PME Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
107 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+đế PME Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 SXLD công tắc đảo + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PME Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
110 Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
111 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
112 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
113 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
114 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
116 SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
118 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
119 Hóa chất GEAM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
120 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Giá đở trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
123 Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
125 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
127 Cáp neo 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
128 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 m3
2 Đất đắp công trình mua từ nơi khác đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8174 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2328 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m3
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
16 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,185 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,94 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,345 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,04 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,345 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,285 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,48 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,81 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (300x300)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3794 100m2
27 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 tấn
30 Chi phí mua cửa kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
31 Chi phí mua cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,521 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4308 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 tấn
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3622 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,986 m2
40 SXLD các lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
41 Giếng thấm phi 1000 (Tính cả công đào và vận chuyển đất thừa bằng xe rùa đi đổ nơi khác trong khoang cách 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
42 Nắp đậy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
53 Lắp đặt co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
54 Lắp đặt co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
55 Lắp đặt co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
57 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
59 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Bóng tiết kiệm điện 4U-50w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Bóng tiết kiệm điện 2U-13w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,925 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7584 m2
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2145 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6752 m2
C GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay giảm áp độ sâu khoan <= 100m đường kính lỗ khoan < 150mm, cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Cáp treo máy bơm ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
7 Lắp đặt máy Bơm Hỏa Tiễn THT 3HP (bơm từ giếng khoan lên bồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Keo chống truyền điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
9 Kéo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Hoàn thiện miệng giếng (đổ bê tông miệng+ nắp miệng+ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 miệng
D SÂN BÊ TÔNG
1 Dọn mặt bằng sân hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5284 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2643 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2643 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,642 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,875 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5125 m3
8 Xoa mặt làm phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,75 m2
9 Cắt khe co 3*3 sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,7 m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->