Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Đăk Ơ, ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Đăk Ơ, ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:46:00 đến ngày 2020-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,408,260,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7405 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6435 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4437 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4344 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8738 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7987 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7987 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,927 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,548 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,494 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,887 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1759 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8908 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7672 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8956 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9507 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3974 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6173 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6944 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3487 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0912 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1578 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2959 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5003 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4751 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8903 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6314 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8645 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,343 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6442 | m3 |
| 52 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 53 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8425 | m3 |
| 54 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6279 | m3 |
| 55 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,99 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6772 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,4729 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,245 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,744 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,28 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,965 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,994 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,525 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,32 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,924 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,7179 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,866 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,8489 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,735 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 73 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,568 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,8 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,12 | m |
| 78 | Đắp bánh ú trang trí mặt tiền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 (500x500)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,58 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4612 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4612 | tấn |
| 83 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9868 | 100m2 |
| 84 | Đống trần tôn mạ màu dày 0.33 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,2 | m2 |
| 85 | Nẹp la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2 | m |
| 86 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m2 |
| 89 | SX hoa săt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,16 | m2 |
| 90 | SX vách kính khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 91 | SX lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0361 | m2 |
| 92 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,42 | md |
| 93 | SXLD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3261 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,12 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4561 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3647 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần MỸ PHONG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường SENKO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc+đế PME | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+đế PME | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | SXLD công tắc đảo + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PME | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 116 | SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 119 | Hóa chất GEAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Giá đở trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 123 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 125 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 127 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 128 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m3 |
| 2 | Đất đắp công trình mua từ nơi khác đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8174 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,185 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,94 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,04 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,285 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,81 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 30 | Chi phí mua cửa kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 31 | Chi phí mua cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,521 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4308 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3622 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,986 | m2 |
| 40 | SXLD các lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 41 | Giếng thấm phi 1000 (Tính cả công đào và vận chuyển đất thừa bằng xe rùa đi đổ nơi khác trong khoang cách 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 42 | Nắp đậy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Bóng tiết kiệm điện 4U-50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Bóng tiết kiệm điện 2U-13w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6752 | m2 |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay giảm áp độ sâu khoan <= 100m đường kính lỗ khoan < 150mm, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | Lắp đặt máy Bơm Hỏa Tiễn THT 3HP (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Keo chống truyền điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 9 | Kéo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Hoàn thiện miệng giếng (đổ bê tông miệng+ nắp miệng+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | miệng |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5284 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2643 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2643 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,642 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,875 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5125 | m3 |
| 8 | Xoa mặt làm phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,75 | m2 |
| 9 | Cắt khe co 3*3 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7 | m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi