Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hắc Dịch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:17:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,284,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,579 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn mặt bằng sau khi đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm làm đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <= 25 cm, đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,785 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,938 | 10m |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,366 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm làm đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,471 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,471 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,711 | m2 |
| B | GỜ CHẶN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | 100m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,8 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép mương đk= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mương đk= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,349 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,496 | m3 |
| 9 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,312 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,153 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi