Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng cải tạo Trạm biến áp 110kV Đồng Mỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754944-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng cải tạo Trạm biến áp 110kV Đồng Mỏ
Số hiệu KHLCNT 20200740357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 17:58:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,655,033,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,800,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần a cấp b lắp đặt
1 Lắp đặt Giám sát Acquy Online Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B Phần b cấp b lắp đặt
C Hạng mục hệ thống thiết bị
1 Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Dao cách ly 35kV 1 tiếp địa trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D Hạng mục hệ thống hút ẩm
1 Máy hút ẩm công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
2 Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
E Hạng mục hệ thống đấu nối cải tạo nhị thứ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-14x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-19x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
4 Vật tư phụ gồm: đầu cos, gen số, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
F Hạng mục hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1 Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
3 Cột đèn chiếu sáng an ninh kèm bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
4 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
7 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
8 Đại thép không gỉ kèm khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Bộ
G Hạng mục hệ thống chiếu sáng trong nhà
1 Tủ điện chiếu sáng trong nhà<br/>-Aptomat 3P-16A, contactor, đèn, nút nhấn, điện trở sấy … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Aptomat 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
5 Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
H Phần xây dựng chiếu sáng
1 Móng cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
2 Đào ống dây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
3 Đắp ống dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
I Thiết bị hệ thống camera
1 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
2 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Hộp
J Vật liệu cho hệ thống camera
1 Cột thép đỡ camera cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
2 Cáp quang multimode 4 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
3 Cáp mạng CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
5 Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
6 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
7 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
K Phần xây dựng camera
1 Móng và trụ camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
2 Đào ống dây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
3 Đắp ống dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
L Mua sắm vật liệu pccc
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
20 Kẹp treo ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Bộ
21 Hộp chia ngả nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
23 Măng xông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
24 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
M Phần hàng rào xây gạch trạm
N Phần hàng rào cải tạo
1 Phá dỡ hàng rào cũ và trụ cổng Thuyết minh BCKTKT 7,7 m3
2 Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Thuyết minh BCKTKT 0,077 100m3
3 Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Thuyết minh BCKTKT 0,077 100m3
4 Tróc vữa hàng rào Thuyết minh BCKTKT 177 m2
5 Trát lại tường rào (KLTK) Thuyết minh BCKTKT 177 m2
O Phần hàng rào xây mới
1 Đào móng hàng rào đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,825 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
3 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
4 Xây trụ hàng rào bằng gạch đặc không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6157 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 100m2
6 Xây móng trụ bằng gạch đặc không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,985 m3
7 Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2636 m3
8 Trát tường rào xây mới Thuyết minh BCKTKT 85 m2
9 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Thuyết minh BCKTKT 9,724 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường rào Thuyết minh BCKTKT 0,8844 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm Thuyết minh BCKTKT 0,066 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=18mm Thuyết minh BCKTKT 0,0913 tấn
13 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Thuyết minh BCKTKT 1.688 m2
P Hàng rào thép gai lưỡi dao ( 442m)
1 Lắp dựng thép L45x45x4 Phần bản vẽ 1,439 tấn
2 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm Phần bản vẽ 0,8177 tấn
3 Thép gai Phần bản vẽ 0,6248 tấn
4 Bulông nở sắt M12x80 Phần bản vẽ 1.768 cái
Q Cổng trạm biến áp
1 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
5 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
6 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm Thuyết minh BCKTKT 17,76 m2
7 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen Thuyết minh BCKTKT 17,76 m2
8 Mua cổng, thép hộp Thuyết minh BCKTKT 1 bộ
9 Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… Thuyết minh BCKTKT 1 bộ
R Biển tên trạm
1 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng 1 bộ
S Phần tháo dỡ lắp mới cổng và cửa
1 Tháo dỡ cổng Thuyết minh BCKTKT 11 m2
2 Tháo dỡ cửa đi Thuyết minh BCKTKT 8,93 m2
3 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) Thuyết minh BCKTKT 8,93 m2
4 Sơn tường hoàn trả Phần tháo dỡ lắp mới cổng và cửa 6,5 m2
T Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 5 Tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 8 Tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 25 Tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 10 Tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 24 Tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 20 Tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 24 Tín hiệu
8 Thí nghiệm dao cách lý 35kV Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 8 Bộ
9 Thí nghiệm dao cách lý 110kV Phần thí nghiệm hiệu chỉnh 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->