Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (xây dựng+thiết bị+nghiệm thu đóng điện bàn giao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780896-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (xây dựng+thiết bị+nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách trung ương năm 2019+dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 17:16:00 đến ngày 2020-08-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,680,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG + BỐ TRÍ DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 136,329 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,96 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,153 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,486 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,457 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,148 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,638 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,655 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,313 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,422 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,422 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,856 | 100m3 |
| 13 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,208 | 100m3 |
| 14 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,149 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 307,306 | m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,947 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,469 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,535 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,081 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,511 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công , bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công , bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,22 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh + mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,389 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 38 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,837 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,85 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 48 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 420,423 | 100m3 |
| 50 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 514,638 | 100m3 |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá , chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bù đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ D20 bằng máy khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 4 | Gia công thép neo vao đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 5 | Bê tông tường chắn đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 6 | VK bê tông tường chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 8 | VK bê tông hố thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 14 | LĐ lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt pin lọc D100 dài 0,5m: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,4 | kg |
| 16 | LĐ ống TTK D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| C | TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN VÀ VẬT TƯ TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500,313 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,476 | m3 |
| 3 | Phá đá , chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,551 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 512,34 | m3 |
| 5 | LĐ ống HDPE D75 PE100 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,156 | 100m |
| 6 | LĐ nối thắng HDPE D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | LĐ nối góc HDPE D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,156 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,156 | 100m |
| D | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,431 | m3 |
| 5 | BT bể đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,75 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 10 | Đánh màu lòng bể: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,75 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan sàn lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan sàn lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn lọc đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm sàn trọng lượng < 250 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cát lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Sỏi lọc 0,5x1cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 17 | Sỏi lọc 1x2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tám đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan nắp bể #200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 23 | Thép nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 24 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,463 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 26 | VK bê tông hố van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan D2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Thép tấm D2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đân D2 đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan D2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Thép làm bậc nên xuống D20: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống tráng kẽm D15 thông hơi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt kép thép D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép D65x40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D65x15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt TTK D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 15 thép tráng kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 65 thép tráng kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống TTK D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống TTK D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Pin lọc D100 gia công và lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| E | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,048 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 8 | Gia công thép tường bể đường kính <=18 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 9 | Gia công thép tường bể đường kính <=10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,32 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | m2 |
| 13 | Đánh màu trành trong bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 14 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,734 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 16 | ống thông hơi nắp bể chứa thép đen D150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ván khuôn tám đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tÊn |
| 19 | Bê tông tấm đan nắp bể #200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan D2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố van hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan D2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 24 | Thép D2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,007 | tÊn |
| 25 | Bê tông tấm đân D2 đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan D2 <100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Ván khuôn dầm D1: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 28 | Thép dầm D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | tÊn |
| 29 | Thép dầm D8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,012 | tÊn |
| 30 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống TTK D15 thông khí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống TTK D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép D65x65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép D65x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống TTK D20 thang lên xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Cút thép D15 ống thông hơi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Pin lọc D100 gia công và lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| F | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,501 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 93,853 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,867 | 100m3 |
| 5 | LĐ ống HDPE D75 PE100 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 100m |
| 6 | LĐ nối thắng HDPE D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | LĐ nối góc HDPE D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | LĐ ống HDPE D40 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 9 | LĐ nối thắng HDPE D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | LD nút bịt HDPE D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | LD nút bịt HDPE D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,2 | 100m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 21 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | LĐ đai khởi thủy D75/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | LĐ kép TTK D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | LĐ rắc co TTK D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | LĐ van D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 29 | Hộp tôn bảo vệ hố đồng hồ + khóa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn TTK D20x15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co TTK D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút TTK D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | bé |
| 39 | Lắp đặt ống TTK D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống HDPE D20 PN12,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 41 | LĐ đai khởi thủy D40/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| G | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV (VL) | |||
| 1 | Cột PCI 12-10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột PCI 14-13 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Khối lượng thép giá mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,587 | kg |
| 4 | Khối lượng thép giá mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,761 | kg |
| 5 | Khối lượng thép giá mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,797 | kg |
| 6 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,02 | kg |
| 7 | Bulong + Ecu M18x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104,509 | kg |
| 9 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Bulong + Ecu M18x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 298,829 | kg |
| 12 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 93,849 | kg |
| 13 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 735,909 | kg |
| 14 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 238,374 | kg |
| 15 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126,536 | kg |
| 16 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 184,295 | kg |
| 17 | Khối lượng dây néo mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,363 | kg |
| 18 | Khối lượng dây néo mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 576,009 | kg |
| 19 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 811,554 | kg |
| 20 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 177,243 | kg |
| 21 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.026,575 | kg |
| 22 | Chống sét van Cooper 35(42)KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cầu dao cách ly 1 pha mở xuống 35KV 630A, 25KA/S (1bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | pha |
| 24 | Sứ đứng polymer 35kV (có kẹp + ty) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | qủa |
| 25 | Sứ chuỗi poymer 35KV-120KN néo đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 26 | Phụ kiện chuỗi đơn (1 khóa néo 3U + 2 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian) dây trần 16-120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | bộ |
| 27 | Sứ chuỗi poymer 35KV-120KN néo kép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 28 | Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây trần 16-120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| H | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP TREO 250KVA-35/0.4KV (VL) | |||
| 1 | Cột PCI 10-5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170,232 | kg |
| 3 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bulong + Ecu M20x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,861 | kg |
| 6 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bulong + Ecu M12x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,928 | kg |
| 9 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Khối lượng giá đỡ máy biến áp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 283,905 | kg |
| 11 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Bulong + Ecu M16x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Bulong + Ecu M20x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Khối lượng xà đỡ tủ mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,286 | kg |
| 15 | Khối lượng giá đỡ cáp hạ thế mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,645 | kg |
| 16 | ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,8 | m |
| 17 | Cút D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Chi tiết định vị ống (đai thép + khóa đai) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 396,491 | kg |
| 20 | Chống sét van Cooper (Zn0) 45(42)KV + thanh bắt chống sét van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S (1 bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | pha |
| 22 | Sứ đứng polymer 35kV (có kẹp + ty) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | qủa |
| 23 | Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50 (CXV) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 24 | Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-70/11-4.3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x185mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ghíp A70 (Kẹp cáp nhôm A25-70 3 bu lông) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Chụp máy biến thế 35KV (1bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | pha |
| 30 | Chụp máy hạ thế 0,6KV (1bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | pha |
| 31 | Chụp cầu chì tự rơi 35KV (1bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | pha |
| 32 | Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | pha |
| 33 | Biển báo an toàn & biển tên CDCL (trạm cắt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Kẹp đấu nối hotline | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| I | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI: 8.5-4.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | cột |
| 2 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 637,14 | kg |
| 3 | Dây nối AL35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,608 | kg |
| 4 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Bulong + Ecu M16x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,169 | kg |
| 7 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,349 | kg |
| 9 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 875 | m |
| 11 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43 | cái |
| 12 | Kẹp ngưng cáp EA 4x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,6 | m |
| 15 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,8 | bộ |
| 16 | Khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Bịt đầu cáp B95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| 21 | Áptomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| 22 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hòm |
| 23 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | hòm |
| 24 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | hộp |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 187 | m |
| 26 | Cáp Muller 2x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31 | m |
| 27 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | cái |
| 30 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Sứ hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | sứ |
| J | XÂY DỰNG MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,502 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 136,861 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,197 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,523 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,539 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 20 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120,96 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,217 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120,96 | m3 |
| 29 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 37 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 41 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 43 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| K | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV (XD) | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,75 | tấn |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,75 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng =<50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá , trọng lượng <=15kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá , trọng lượng <=15kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =<140kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =<100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =<230kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =<230kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =< 100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =< 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 18 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 19 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L<2.5M | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 10 cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,606 | 100kg |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,232 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L<2.5M | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,541 | 100kg |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,733 | 1km/1 dây |
| 26 | Lắp đặt chống sét van 35(42)KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA + ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao LBS + tủ điều khiểnt, cấp điện áp <=35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp nguồn 38.5/0.35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| M | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP TREO 250KVA-35/0.4KV (XD) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,257 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tấn |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt xà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 12 | Lắp đặt xà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L<2.5M | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,3 | 10 m |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,776 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| N | XÂY DỰNG MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,059 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,623 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,539 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| O | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (XD) | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,25 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,25 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L<2.5M | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,506 | 100kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,545 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,875 | km/dây |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| 13 | Tháo Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| 14 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | hộp |
| 16 | Lắp hộp phân dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | hộp |
| 17 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 187 | m |
| 18 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31 | m |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp bộ thu DCU (NC, Mx0.6x1.5) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp các loại sứ hạ thế : 2 sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | sứ |
| P | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV + TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 250KVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 bộ/3 cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A, 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chuyển mạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 1x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv 1x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | sợi |
| Q | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV + 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 1 pha, 1 bộ/3 cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv AC70/11 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | cái |
| R | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kv) tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu (TI 0.4KV) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kv) tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu (TI 0.4KV) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | 1 cái |
| 5 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp (có bình dầu phụ) 250KVA-35/0,4KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A-400V trọn bộ ngoài trời | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao LBS + Tủ điều khiển cầu dao 3 pha, Dòng cắt 630A.. Điện áp 35kV. Đóng cắt khí SF6. tấn số 50HZ. Vỏ bằng hợp kim không gỉ và được xử lý bề mặt chống ăn mòn. Nguồn cấp cho tủ điều khiển 220V, cấp bảo vệ IP3 với vỏ tủ điều khiển- IP 65 với các thiết bị điện tử bên trong, yêu cầu tủ kết nối SCADA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến điện áp nguồn cấp cho LBS 1 pha 2 sứ công suất -100VA-38.5kV/0.22KV, Điện áp chịu đựng tần số nguồn 1 phút và Ướt 70 kVrms | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi