Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM phát tuyến trạm ngắt Giếng Văn Thoại 2”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM phát tuyến trạm ngắt Giếng Văn Thoại 2” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 10:10:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,364,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp trên trụ, MBA bằng mica 240*360 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT đơn tủ RMU (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Bảng sơ đồ nguyên lý bằng tole (240*360*0,4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| B | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên bên ngoài | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Lắp bẳng tên trong tủ điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp tromg tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp bẳng sơ đồ nguyên lý tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống bảo vệ (Sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.491,5 | Mét |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống bảo vệ (Băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 729,7 | Mét |
| 7 | Thu hồi cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,771 | 100m |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ RMU 1 ngăn LBS 630A-22kV - ID kết nối tủ hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| D | Phần xây lắp-Đan bê tông hộp nối (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đường kính Ø 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,059 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| E | Phần xây lắp-Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1565 | 100m2 |
| 2 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM,… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,32 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,99 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,058 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,155 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,8085 | m3 |
| F | Phần xây lắp-Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,642 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,556 | m2 |
| 3 | Lấp cát san lấp đầm chặt, K = 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3293 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,7 | m |
| 5 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,27 | m2 |
| 6 | Lát đá Granite, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | m2 |
| 7 | Lát gạch men, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,75 | m2 |
| 8 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,372 | m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,489 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt min dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,489 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3325 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3325 | 100m2 |
| 13 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1036 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0588 | 100m3 |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4875 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cọc |
| G | CHI PHÍ CẢNH GIỚI ĐIỀU TIẾT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí cảnh giới điều tiết giao thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| H | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 3.682.780.372 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi