Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà thi đấu đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà thi đấu đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 14:32:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,823,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1635 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7707 | 100M2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9937 | 100M |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100M |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3956 | 100M3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5938 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8235 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2732 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0294 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6384 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3111 | 100M2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2479 | 100M3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5049 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3381 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1744 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8834 | Tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0785 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0406 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2572 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2717 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7387 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4848 | M3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4711 | M2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,26 | M2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,9743 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,34 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0344 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1968 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,96 | M3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5285 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8122 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2018 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8208 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3589 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2774 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2781 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8913 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3974 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4257 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2962 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4978 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2763 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1329 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3766 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4893 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2554 | Tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0564 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0564 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép (454,4 mét) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0832 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,0692 | M2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,176 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,4758 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7252 | M3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,565 | M3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1168 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | M3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,156 | M2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6 | M2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,56 | M2 |
| 41 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,84 | M2 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,856 | M2 |
| 43 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,52 | M2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,4467 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2233 | M2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 436,5367 | M2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,5466 | M2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | M2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,08 | M2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,04 | M2 |
| 51 | Quét Sikaletex chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,04 | M2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,8 | Mét |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,76 | Mét |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,42 | M2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | M2 |
| 57 | Lắp dựng lam gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | M2 |
| 58 | Lắp dựng khung bông Inox 14x14 a=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,43 | M2 |
| 59 | Làm vách ngăn compat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | M2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2056 | 100M2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung sương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,96 | M2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,52 | M2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,56 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,71 | M2 |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,32 | M2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,69 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,5466 | M2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,7967 | M2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,8867 | M2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 848,5093 | M2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 635,4333 | M2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.313,306 | M2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4148 | 100M2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100M2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0007 | 100M2 |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | 100M3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | M3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | M3 |
| 79 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | M3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2422 | M3 |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0152 | 100M2 |
| 82 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8779 | M3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,666 | M2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | M2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0567 | Tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 87 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100M3 |
| 88 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100M3 |
| 89 | Làm tầng lọc than bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100M3 |
| 90 | Làm tầng than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100M3 |
| 91 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0167 | 100M3 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1173 | M3 |
| 93 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,322 | 100M2 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100M3 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2379 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6799 | Tấn |
| C | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN THOÁT NƯỚC, HÈ QUANH NHÀ, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | M3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,6 | M2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,096 | M3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,888 | M3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,208 | M3 |
| 6 | Sản xuất cột Bằng thép hình, ống STK đk 90 dày 3,5mm, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4033 | Tấn |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1296 | 100M2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4033 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | M3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100M3 |
| D | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp 220v-100w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn downlight âm trần compack 15w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn conpack 1x26w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đèn sạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 10 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 11 | Lắp bảng điện vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | Cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha Đỏ - Vàng - Xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ampe kế 0 - 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt vol kế 0 -500v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt ATS 200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | Mét |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272 | Mét |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | Mét |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Mét |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | Mét |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522 | Mét |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 439 | Mét |
| 37 | Lắp bảng điện vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 39 | Cung cấp kẹp dừng 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | TT |
| 40 | Cung cấp bulon M16 dài 20cm mạ kẽm, bắt sứ cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,9 | Mét |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt chắn rác sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác seeno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100M |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100M |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100M |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 54 | Lắp đặt nối chuyển 27mm - 21mm bằng dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | Cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | 100M |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO 3.1 cáo 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 65 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cọc |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Mét |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 69 | Kéo rải dây chằn Inox đk 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi