Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà thi đấu đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807256-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới nhà thi đấu đa năng
Số hiệu KHLCNT 20200790177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 14:32:00 đến ngày 2020-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,823,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN MÓNG)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1635 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7707 100M2
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9937 100M
4 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 100M
5 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3956 100M3
6 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5938 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8235 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2732 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0294 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6384 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3111 100M2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2479 100M3
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5049 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3381 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1744 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8834 Tấn
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0785 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0406 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2572 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2717 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7387 Tấn
B HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN THÂN)
1 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4848 M3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,4711 M2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,26 M2
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,9743 M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,34 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,0344 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,1968 M3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,96 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5285 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8122 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2018 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8208 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3589 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2774 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0288 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2781 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8913 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3974 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,23 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4257 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2962 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4978 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2763 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1329 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3766 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4893 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2554 Tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0564 Tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0564 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép (454,4 mét) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0832 Tấn
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,0692 M2
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,176 M3
33 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,4758 M3
34 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7252 M3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,565 M3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1168 M3
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 M3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,156 M2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,6 M2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,56 M2
41 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,84 M2
42 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,856 M2
43 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296,52 M2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,4467 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,2233 M2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 436,5367 M2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 453,5466 M2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,5 M2
49 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,08 M2
50 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 238,04 M2
51 Quét Sikaletex chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 238,04 M2
52 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322,8 Mét
53 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,76 Mét
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,8 M2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,42 M2
56 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,92 M2
57 Lắp dựng lam gió Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8 M2
58 Lắp dựng khung bông Inox 14x14 a=150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,43 M2
59 Làm vách ngăn compat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8 M2
60 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2056 100M2
61 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung sương nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,96 M2
62 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,52 M2
63 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,56 M2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,71 M2
65 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,32 M2
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,69 M2
67 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 453,5466 M2
68 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 464,7967 M2
69 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,8867 M2
70 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 848,5093 M2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 635,4333 M2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.313,306 M2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4148 100M2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1 100M2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,0007 100M2
76 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0638 100M3
77 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,457 M3
78 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,457 M3
79 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,457 M3
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2422 M3
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0152 100M2
82 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8779 M3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,666 M2
84 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8 M2
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0567 Tấn
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
87 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100M3
88 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100M3
89 Làm tầng lọc than bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100M3
90 Làm tầng than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100M3
91 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0167 100M3
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,1173 M3
93 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,322 100M2
94 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0038 100M3
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2379 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6799 Tấn
C HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN THOÁT NƯỚC, HÈ QUANH NHÀ, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC)
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,36 M3
2 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,6 M2
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,096 M3
4 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,888 M3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,208 M3
6 Sản xuất cột Bằng thép hình, ống STK đk 90 dày 3,5mm, L=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4033 Tấn
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,592 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1296 100M2
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4033 Tấn
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 M3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0126 100M3
D HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt đèn cao áp 220v-100w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Bộ
3 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
4 Lắp đèn downlight âm trần compack 15w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Bộ
5 Lắp đèn conpack 1x26w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
7 Lắp đèn sạc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
9 Lắp ổ cắm điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 Cái
10 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 Cái
11 Lắp bảng điện vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 Cái
12 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Máy
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
17 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
18 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
19 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
20 Lắp đặt đèn báo pha Đỏ - Vàng - Xanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
21 Lắp đặt ampe kế 0 - 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
22 Lắp đặt vol kế 0 -500v Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
23 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 100/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
24 Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
25 Lắp đặt ATS 200A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 810 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122 Mét
28 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 Mét
29 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98 Mét
30 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 272 Mét
31 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Mét
32 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204 Mét
33 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 Mét
34 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152 Mét
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 522 Mét
36 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 439 Mét
37 Lắp bảng điện vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
38 Lắp đặt puli sứ kẹp vào cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
39 Cung cấp kẹp dừng 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 TT
40 Cung cấp bulon M16 dài 20cm mạ kẽm, bắt sứ cách điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
41 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198,9 Mét
42 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
45 Lắp đặt chắn rác sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác seeno Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 Cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100M
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100M
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100M
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 100M
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100M
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
54 Lắp đặt nối chuyển 27mm - 21mm bằng dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 Cái
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
60 Lắp đặt máy bơm cấp nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,824 100M
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
64 Lắp đặt kim thu sét INGESCO 3.1 cáo 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
65 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cọc
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 Mét
67 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Mét
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Hộp
69 Kéo rải dây chằn Inox đk 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->