Gói thầu: Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 20:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 00:23:00 đến ngày 2020-08-15 20:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,698,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 132 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,56 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 338 | md |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,26 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 71,164 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,8466 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,79 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,68 | 100m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết theo chương V | 144,98 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,011 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,9442 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,9014 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,9014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,9014 | 100m3 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 116 | mốc |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,26 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,43 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,96 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,69 | 100m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp + bao gồm đầu cốt M150) | Mô tả chi tiết theo chương V | 53 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 (đầu cáp hạ thế M95 bao gồm đầu cốt M95) | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 185mm2 (hộp nối cáp ngầm hạ thế M4x150 mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,096 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (móng tủ loại 1) | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg (móng tủ loại 2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,628 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,756 | 100kg |
| 42 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 10 m |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,46 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,552 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,908 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9 km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,05 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,161 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,889 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 58 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cột |
| 59 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1234 | 100kg |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (lắp đặt dây tiếp địa M35) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 62 | Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt giá đỡ 1 cáp lên cột đơn, trọng lượng 9,764kg/bộ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt giá đỡ 2 cáp lên cột đơn, trọng lượng 16,46kg/bộ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 64 | Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt giá đỡ 3 cáp lên cột đơn, trọng lượng 45,88kg/bộ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (TT NC 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | cột |
| 66 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 (TT NC 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,448 | km/dây |
| 67 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (TT NC 40%) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,161 | km/dây |
| 68 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 (Tận dụng lại cáp) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,075 | km/dây |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 396 | md |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,88 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (20% khối lượng đào) | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,37 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng đào) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4148 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (ống nhựa xoắn HDPE D65/50) | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE D40/30) | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,34 | 100m |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,2 | m3 |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2365 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4008 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4008 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9 km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4008 | 100m3 |
| 81 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | Mốc |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,88 | m3 |
| 83 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,73 | 100m |
| 84 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,69 | 100m |
| 85 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | 100m |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,51 | 100m |
| 87 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 117 | cái |
| 88 | Lắp đặt hòm công tơ | Mô tả chi tiết theo chương V | 117 | cái |
| 89 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt hòm công tơ | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Lắp hộp phân dây trên cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 92 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 sau công tơ 3 pha) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,2 | 100m |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 (đầu cốt M25) | Mô tả chi tiết theo chương V | 27,2 | 10 đầu cốt |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 (đầu cốt M10) | Mô tả chi tiết theo chương V | 46,8 | 10 đầu cốt |
| 95 | Dây cầu đấu Cu/PVC 1x10 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 176 | m |
| 96 | Dây cầu đấu Cu/PVC 1x25 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 35 | m |
| 97 | Tháo dỡ hộp nối phân dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | 1 hộp nối |
| 98 | Tháo dỡ các loại dây dẫn ( | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,372 | km/dây |
| 99 | Tháo dỡ hòm công tơ | Mô tả chi tiết theo chương V | 93 | cái |
| 100 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 134 | cái |
| 101 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H<12m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,2 | 10 bộ |
| 103 | Thay dây lên đèn | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,5 | 40m |
| 104 | Tháo hạ dây cáp chiếu sáng đường trục ABC 4x25 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,552 | 1km dây |
| 105 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | cái |
| 106 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 107 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | sợi |
| 108 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | 1 vị trí |
| 109 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| B | BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4526 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,448 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 127,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,725 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,54 | m3 |
| 7 | Mua tấm đan ga gang loại 2 nắp (kích thước 750x750) | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | tấm |
| 8 | Mua khung nắp ganivo gang (kích thước 330x330) | Mô tả chi tiết theo chương V | 74 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 74 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 101,3392 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,0536 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,1288 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,4039 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,4039 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,4039 | 100m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước ga hào | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 19 | Ống nhựa UPVC D110, C2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.473 | m |
| 20 | Ống nhựa UPVC HI-3P D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 214,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,145 | 100m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,706 | 100m2 |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi