Gói thầu: Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809224-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200721456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 00:23:00 đến ngày 2020-08-15 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,698,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Mô tả chi tiết theo chương V 132 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Mô tả chi tiết theo chương V 0,264 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả chi tiết theo chương V 10,56 m3
4 Cắt mặt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả chi tiết theo chương V 338 md
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả chi tiết theo chương V 10,26 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 71,164 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 2,8466 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả chi tiết theo chương V 20,79 100m
9 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,68 100m
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả chi tiết theo chương V 144,98 m3
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 4,011 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo chương V 1,9442 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,9014 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,9014 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,9014 100m3
16 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả chi tiết theo chương V 116 mốc
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 10,26 m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả chi tiết theo chương V 0,264 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,264 100m2
20 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả chi tiết theo chương V 0,264 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,264 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả chi tiết theo chương V 0,066 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả chi tiết theo chương V 0,066 100m3
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 15,43 100m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 0,96 100m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 2,69 100m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 0,32 100m
28 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp + bao gồm đầu cốt M150) Mô tả chi tiết theo chương V 53 1 đầu cáp (3 pha)
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 21,2 10 đầu cốt
30 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 (đầu cáp hạ thế M95 bao gồm đầu cốt M95) Mô tả chi tiết theo chương V 10 1 đầu cáp (3 pha)
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 4 10 đầu cốt
32 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 185mm2 (hộp nối cáp ngầm hạ thế M4x150 mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 4 1 hộp nối
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 3,096 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (móng tủ loại 1) Mô tả chi tiết theo chương V 16 cái
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg (móng tủ loại 2) Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 8,628 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,0247 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) Mô tả chi tiết theo chương V 0,0247 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,0247 100m3
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả chi tiết theo chương V 2 10 cọc
41 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,756 100kg
42 Rải dây thép địa (dây đồng M35) Mô tả chi tiết theo chương V 2 10 m
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả chi tiết theo chương V 8 10 đầu cốt
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 5,46 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,057 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả chi tiết theo chương V 2,552 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 2,908 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,0255 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) Mô tả chi tiết theo chương V 0,0255 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9 km tiếp theo) Mô tả chi tiết theo chương V 0,0255 100m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 4,05 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,075 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả chi tiết theo chương V 2,161 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 1,889 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,0216 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) Mô tả chi tiết theo chương V 0,0216 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,0216 100m3
58 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 4 cột
59 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,1234 100kg
60 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (lắp đặt dây tiếp địa M35) Mô tả chi tiết theo chương V 0,06 100m
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả chi tiết theo chương V 0,4 10 đầu cốt
62 Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt giá đỡ 1 cáp lên cột đơn, trọng lượng 9,764kg/bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 0,0683 tấn
63 Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt giá đỡ 2 cáp lên cột đơn, trọng lượng 16,46kg/bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 0,0329 tấn
64 Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt giá đỡ 3 cáp lên cột đơn, trọng lượng 45,88kg/bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 0,0459 tấn
65 Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (TT NC 40%) Mô tả chi tiết theo chương V 24 cột
66 Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 (TT NC 40%) Mô tả chi tiết theo chương V 1,448 km/dây
67 Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (TT NC 40%) Mô tả chi tiết theo chương V 0,161 km/dây
68 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 (Tận dụng lại cáp) Mô tả chi tiết theo chương V 0,075 km/dây
69 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả chi tiết theo chương V 396 md
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả chi tiết theo chương V 11,88 m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (20% khối lượng đào) Mô tả chi tiết theo chương V 10,37 m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng đào) Mô tả chi tiết theo chương V 0,4148 100m3
73 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (ống nhựa xoắn HDPE D65/50) Mô tả chi tiết theo chương V 6,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE D40/30) Mô tả chi tiết theo chương V 28,34 100m
75 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả chi tiết theo chương V 28,2 m3
76 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 0,705 100m2
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo chương V 0,2365 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,4008 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) Mô tả chi tiết theo chương V 0,4008 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9 km tiếp theo) Mô tả chi tiết theo chương V 0,4008 100m3
81 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả chi tiết theo chương V 25 Mốc
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 11,88 m3
83 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 5,73 100m
84 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 0,69 100m
85 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 26 100m
86 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2) Mô tả chi tiết theo chương V 3,51 100m
87 Lắp đặt công tơ 1 pha Mô tả chi tiết theo chương V 117 cái
88 Lắp đặt hòm công tơ Mô tả chi tiết theo chương V 117 cái
89 Lắp đặt điện kế 3 pha Mô tả chi tiết theo chương V 26 cái
90 Lắp đặt hòm công tơ Mô tả chi tiết theo chương V 26 cái
91 Lắp hộp phân dây trên cột Mô tả chi tiết theo chương V 4 1 hộp nối
92 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 sau công tơ 3 pha) Mô tả chi tiết theo chương V 2,2 100m
93 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 (đầu cốt M25) Mô tả chi tiết theo chương V 27,2 10 đầu cốt
94 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 (đầu cốt M10) Mô tả chi tiết theo chương V 46,8 10 đầu cốt
95 Dây cầu đấu Cu/PVC 1x10 mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 176 m
96 Dây cầu đấu Cu/PVC 1x25 mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 35 m
97 Tháo dỡ hộp nối phân dây Mô tả chi tiết theo chương V 22 1 hộp nối
98 Tháo dỡ các loại dây dẫn ( Mô tả chi tiết theo chương V 0,372 km/dây
99 Tháo dỡ hòm công tơ Mô tả chi tiết theo chương V 93 cái
100 Tháo công tơ 1 pha Mô tả chi tiết theo chương V 134 cái
101 Tháo công tơ 3 pha Mô tả chi tiết theo chương V 32 cái
102 Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H<12m Mô tả chi tiết theo chương V 2,2 10 bộ
103 Thay dây lên đèn Mô tả chi tiết theo chương V 5,5 40m
104 Tháo hạ dây cáp chiếu sáng đường trục ABC 4x25 mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,552 1km dây
105 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả chi tiết theo chương V 36 cái
106 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả chi tiết theo chương V 40 cái
107 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả chi tiết theo chương V 21 sợi
108 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả chi tiết theo chương V 20 1 vị trí
109 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Mô tả chi tiết theo chương V 2 1 vị trí
B BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả chi tiết theo chương V 11,788 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,4526 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 35,448 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 127,08 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 1,725 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả chi tiết theo chương V 3,54 m3
7 Mua tấm đan ga gang loại 2 nắp (kích thước 750x750) Mô tả chi tiết theo chương V 40 tấm
8 Mua khung nắp ganivo gang (kích thước 330x330) Mô tả chi tiết theo chương V 74 bộ
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết theo chương V 40 cấu kiện
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả chi tiết theo chương V 74 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 101,3392 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 4,0536 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 1,613 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo chương V 2,1288 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 3,4039 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) Mô tả chi tiết theo chương V 3,4039 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 3,4039 100m3
18 Ống nhựa PVC D60 thoát nước ga hào Mô tả chi tiết theo chương V 80 m
19 Ống nhựa UPVC D110, C2 Mô tả chi tiết theo chương V 3.473 m
20 Ống nhựa UPVC HI-3P D110 Mô tả chi tiết theo chương V 36 m
21 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả chi tiết theo chương V 214,5 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả chi tiết theo chương V 35,09 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả chi tiết theo chương V 2,145 100m
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả chi tiết theo chương V 5,706 100m2
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả chi tiết theo chương V 20 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->