Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo và liên kết lưới điện trung thế khu vực Quận 4 – Quận 7”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778206-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo và liên kết lưới điện trung thế khu vực Quận 4 – Quận 7”
Số hiệu KHLCNT 20200777661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 15:48:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,793,907,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Lọ
2 Sơn chống cháy. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,19 Kg
3 Ống thép mạ d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Mét
4 đồng bản 40*6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,52 Kg
5 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
6 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
7 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,8 Kg
8 boulon cu chẻ 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
9 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
10 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
11 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
12 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40,5 Mét
13 ống co nhiệt cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
14 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
15 boulon đồng có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
16 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Tấm
17 Gối đỡ bảng đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
B Cung cấp Vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 161 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Lọ
3 Trụ bê tông ly tâm 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
4 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 Thanh chống L50 0.9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
6 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
7 Xà thép u160 - 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
8 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
9 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,08 Kg
10 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33,74 Kg
11 cáp nhôm trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,41 Kg
12 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Mét
13 Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 Mét
14 Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52,42 Mét
15 kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
16 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
17 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
18 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
19 kẹp nối ép rẽ nb 500 (120-240/120-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
20 kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
21 Kẹp quai cu-al 50-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
22 Kẹp quai cu-al 95-120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
23 Kẹp quai cu-al 240-300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
24 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
25 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
26 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
27 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
28 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
29 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
30 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
31 kẹp căng dây ac 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
32 kẹp căng dây ac 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
33 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
34 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Mét
35 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
36 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Cái
37 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cái
38 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40,2 Mét
39 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,6 Cuộn
40 Đá dăm 1*2 (đá xanh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,73 M3
41 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,39 M3
42 Ciment p400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 245 Kg
43 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Kg
44 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
45 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
46 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
47 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
48 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
49 boulon đồng có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
50 ống nhựa xoắn ĐK 100. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Mét
51 Nắp chụp đầu cực trên FCO. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
52 Ống nhựa pvc đk 21mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
53 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
54 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
55 Bảng đánh số trụ. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tấm
C Lắp thiết bị hạng mục trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp mới tủ RMU loại 6 ngăn (5L-+1T) trong nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 2. Lắp mới tủ RMU loại 5 ngăn (4L-+1T) Ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 3. Lắp mới tủ RMU loại 4 ngăn (3L-+1T) Ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
D Lắp vật liệu hạng mục trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Kéo rải cáp ngầm 3x240-24kV trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.984,4 Mét
2 2. Kéo rải cáp ngầm 3x50-24kV trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Mét
3 3. Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
4 4. Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
5 11. Lắp đặt ống STK D150 đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
6 12. Tiếp địa Tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
E Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
2 2. Tháo, lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
3 4. Lắp mới REC 3P 630A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 5. Lắp mới LBS 3P 630A - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
5 6. Lắp mới DS 3P 630A OD - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
6 8. Lắp FCO 24KV 200A (Thân Polymer) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
7 9. Lắp tủ biến điện áp 1K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
8 10.Tháo dỡ thu hồi DS 3P ID-24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
9 11.Tháo dỡ thu hồi LBFCO 1P - 200A - 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
10 12.Tháo dỡ thu hồi LA 18kA - 24KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
11 1. Dựng trụ BTLT đơn 12m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
12 3. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 4. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 5. Cải tạo đà đơn thành đôi U160-2m (BOLT 16x400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 6. Lắp sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
16 10. Lắp tiếp địa thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
17 11. Lắp tiếp địa DS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
18 17. Ép kẹp nối rẽ dạng h 25-50/25-50mm2 - Trung hòa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
19 22. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
20 24. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Mét
21 25. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0524 Km
22 26. Kéo rải, căng dây nhôm trần AC50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0175 Km
23 28. Móng trụ BTLT 12m đơn beton mác M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
24 29. Thu hồi trụ BTLT 18m - 2 khúc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
25 30. Thu hồi đà 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
26 31. Thu hồi đà 3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
27 32. Tháo dở Thu hồi sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
28 33. Tháo dở thu hồi sứ đứng + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
29 34. Tháo dở thu hồi sứ đứng đỡ thanh cái Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
30 35. Tháo dở thu hồi đà đỡ thanh cái Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
31 36. Tháo dở thu hồi thanh cái đồng bản Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
32 37. Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm AC 185mm2 - băng kênh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6749 km
33 38. Tháo hạ dây AC95mm2 băng kênh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1528 Km
34 39. Tháo hạ thu hồi cáp ngầm 3M50mm2 lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mét
F Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 777,48 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,36 100m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.553,78 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,58 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,81 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,54 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 141,09 m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,42 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,45 m3
G Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9996 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,337 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,5563 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43,39 100 m
5 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 781,38 m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,069 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0059 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,024 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 m3
11 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.365 m
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,19 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,884 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,715 100m3
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,08 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,54 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,54 100m2
18 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,36 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,36 100m2
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,16 m3
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,06 m3
22 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,52 m3
23 Lát gạch xi măng (Terazzo) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,92 m2
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (con sâu) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112,66 m2
25 Cọc định vị cáp ngầm gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 cọc
26 Cọc định vị cáp ngầm sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 cọc
H Móng tủ RMU (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,99 10m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,79 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,32 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,624 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,391 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d12) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,983 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Thép tròn, thép hình) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,12 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2851 100m2
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0815 100m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (con sâu) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,95 m2
I Ốp đá tủ RMU (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đục nhám mặt bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,79 m2
2 ốp chân tường 70x220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,79 m2
J Đế móng thép tủ RMU trong trạm phòng(bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,222 tấn
2 Lắp dựng tấm Bakelite Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,036 100m2
K Cột cảnh báo cáp ngầm băng sông(bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục(chiều cao <= 8m) + lắp bảo cảnh báo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cột
2 Đổ bêtông móng trụ đá 1x2 mac 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,86 m3
3 Đo móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ cơng, rộng ≤1m, su ≤1m-đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 m3
L Khoan robot(bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 591 mét
M Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án dự án 1
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình dự án 1 Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.441.611.801 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->