Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo và liên kết lưới điện trung thế khu vực Quận 4 – Quận 7”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo và liên kết lưới điện trung thế khu vực Quận 4 – Quận 7” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:48:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,793,907,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Lọ |
| 2 | Sơn chống cháy. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,19 | Kg |
| 3 | Ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 4 | đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,52 | Kg |
| 5 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 6 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,8 | Kg |
| 8 | boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 9 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 11 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,5 | Mét |
| 13 | ống co nhiệt cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 15 | boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 16 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Tấm |
| 17 | Gối đỡ bảng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| B | Cung cấp Vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 161 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Lọ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | Thanh chống L50 0.9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Xà thép u160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 8 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,08 | Kg |
| 10 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,74 | Kg |
| 11 | cáp nhôm trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,41 | Kg |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Mét |
| 14 | Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,42 | Mét |
| 15 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 19 | kẹp nối ép rẽ nb 500 (120-240/120-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 21 | Kẹp quai cu-al 50-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp quai cu-al 95-120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 24 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 28 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 29 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 30 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 31 | kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 32 | kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 33 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 34 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Mét |
| 35 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 36 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 37 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 38 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,2 | Mét |
| 39 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,6 | Cuộn |
| 40 | Đá dăm 1*2 (đá xanh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,73 | M3 |
| 41 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,39 | M3 |
| 42 | Ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 245 | Kg |
| 43 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Kg |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 47 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 48 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 49 | boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 50 | ống nhựa xoắn ĐK 100. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Mét |
| 51 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 52 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 53 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 54 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 55 | Bảng đánh số trụ. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| C | Lắp thiết bị hạng mục trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp mới tủ RMU loại 6 ngăn (5L-+1T) trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp mới tủ RMU loại 5 ngăn (4L-+1T) Ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp mới tủ RMU loại 4 ngăn (3L-+1T) Ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| D | Lắp vật liệu hạng mục trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Kéo rải cáp ngầm 3x240-24kV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.984,4 | Mét |
| 2 | 2. Kéo rải cáp ngầm 3x50-24kV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mét |
| 3 | 3. Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 4 | 4. Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | 11. Lắp đặt ống STK D150 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 6 | 12. Tiếp địa Tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| E | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | 2. Tháo, lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | 4. Lắp mới REC 3P 630A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 5. Lắp mới LBS 3P 630A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | 6. Lắp mới DS 3P 630A OD - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | 8. Lắp FCO 24KV 200A (Thân Polymer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | 9. Lắp tủ biến điện áp 1K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 8 | 10.Tháo dỡ thu hồi DS 3P ID-24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 9 | 11.Tháo dỡ thu hồi LBFCO 1P - 200A - 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | 12.Tháo dỡ thu hồi LA 18kA - 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 11 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 12m (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | 3. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | 4. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | 5. Cải tạo đà đơn thành đôi U160-2m (BOLT 16x400) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | 6. Lắp sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 16 | 10. Lắp tiếp địa thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 17 | 11. Lắp tiếp địa DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 18 | 17. Ép kẹp nối rẽ dạng h 25-50/25-50mm2 - Trung hòa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | 22. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 20 | 24. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 21 | 25. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0524 | Km |
| 22 | 26. Kéo rải, căng dây nhôm trần AC50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0175 | Km |
| 23 | 28. Móng trụ BTLT 12m đơn beton mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 24 | 29. Thu hồi trụ BTLT 18m - 2 khúc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 25 | 30. Thu hồi đà 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 26 | 31. Thu hồi đà 3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 27 | 32. Tháo dở Thu hồi sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 28 | 33. Tháo dở thu hồi sứ đứng + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 29 | 34. Tháo dở thu hồi sứ đứng đỡ thanh cái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 30 | 35. Tháo dở thu hồi đà đỡ thanh cái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 31 | 36. Tháo dở thu hồi thanh cái đồng bản | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 32 | 37. Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm AC 185mm2 - băng kênh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6749 | km |
| 33 | 38. Tháo hạ dây AC95mm2 băng kênh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1528 | Km |
| 34 | 39. Tháo hạ thu hồi cáp ngầm 3M50mm2 lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| F | Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 777,48 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,36 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.553,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,58 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,81 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,54 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141,09 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,42 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m3 |
| G | Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9996 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,5563 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,39 | 100 m |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 781,38 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0059 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,024 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | m3 |
| 11 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.365 | m |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,19 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,884 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,715 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,08 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,54 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,54 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,36 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,36 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,06 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,52 | m3 |
| 23 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,92 | m2 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (con sâu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112,66 | m2 |
| 25 | Cọc định vị cáp ngầm gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | cọc |
| 26 | Cọc định vị cáp ngầm sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | cọc |
| H | Móng tủ RMU (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,99 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,79 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,624 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,391 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d12) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,983 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Thép tròn, thép hình) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2851 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0815 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (con sâu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,95 | m2 |
| I | Ốp đá tủ RMU (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,79 | m2 |
| 2 | ốp chân tường 70x220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,79 | m2 |
| J | Đế móng thép tủ RMU trong trạm phòng(bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,222 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tấm Bakelite | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,036 | 100m2 |
| K | Cột cảnh báo cáp ngầm băng sông(bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục(chiều cao <= 8m) + lắp bảo cảnh báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cột |
| 2 | Đổ bêtông móng trụ đá 1x2 mac 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,86 | m3 |
| 3 | Đo móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ cơng, rộng ≤1m, su ≤1m-đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | m3 |
| L | Khoan robot(bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 591 | mét |
| M | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án dự án 1 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình dự án 1 | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.441.611.801 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi