Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, mua sắm và lắp đặt, cài đặt, kiểm tra thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, mua sắm và lắp đặt, cài đặt, kiểm tra thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 16:20:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,413,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây lắp tuyến cáp quang | |||
| B | Mua sắm vật tư, phụ kiện | |||
| 1 | ADSS/24-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.125 | m |
| 2 | ADSS/12-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.532 | m |
| 3 | Néo ADSS - 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 4 | Đỡ ADSS - 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Néo ADSS - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 6 | Đỡ ADSS - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Gông (GS1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 8 | Giá cuốn cáp (GC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Măng sông 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | ODF ngoài trời 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | ODF 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Măng sông 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | ODF ngoài trời 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 14 | ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 16 | Biển báo độ cao treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 18 | Tủ Rack 19" 27U sâu 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Chi phí lắp đặt phần cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,532 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | khung giá |
| 9 | Lắp đặt gông cột, giá cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện có cự ly vận chuyển <=400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đường dài cáp và các vật tư, phụ kiện khác từ HN - kho công trình tại Tuyên Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn/km |
| D | Thiết bị mua sắm | |||
| 1 | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Công Nghiệp 2*1000M SFP(SFP slot) + 4*10/100/1000Baes-T(X) (RJ45), dual power supply:12~48VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi IEC 104 - IEC 101, DNP3, Mobus có tích hợp tính năng modem 3G và converter quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Module quang 01 sợi 1000 Mbps 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Chiếc |
| 4 | Module quang 01 sợi 1000 Mbps 40km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 5 | Dây nhảy quang FC/LC 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Chiếc |
| 6 | Dây nhảy quang đa mode LC/LC 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 7 | Cáp dữ liệu RS232 - RS232 (DB9 Female - 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Chiếc |
| 8 | Cáp dữ liệu RS232 - RS232 (DB9 Female -DB25 Female 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 9 | Cáp dữ liệu RS232 - RS232 (DB9 Female -DB25 Female 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn cho Switch CU/PVC/2 x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 12 | Sim 3G APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 13 | Kênh kết nối 3G APN tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kênh |
| E | Lắp đặt, hiệu chỉnh phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem/converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | T.bị |
| 3 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | T.bị |
| 4 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng modem/converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | T.bị |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | đôi đầu dây |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Thiết bị |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Thiết bị |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch L3 (Switch POP, các switch quang kết nối Recloser, LBS tại các ĐL, TBA 110KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Thiết bị |
| 10 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Router/Switch Layer 3 (Switch POP, các switch quang kết nối Recloser, LBS tại các ĐL, TBA 110KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Chiếc |
| F | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí như chi phí vận chuyển, chi phí thông báo cắt điện để thi công giao chéo, chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí đền bù trong quá trình thi công, chi phí về thuế và các chí phí khác… đảm bảo Kết nối các thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| G | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, Kết nối các thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| H | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi